20 Đề ôn thi Tiếng Anh chuẩn cấu trúc có lời giải chi tiết (Đề số 19)
23 người thi tuần này 5.0 38.4 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. The invention of cars has made transportation much easier, but cars are among the greatest contributors of air pollution
B. However easier the invention of cars has made transportation, it is cars that are among the greatest contributors of air pollution
C. Although the invention of cars has made transportation much easier, cars are the greatest contributor of air pollution
D. Although the invention of cars has made transportation much easier, people use cars to contribute to the pollution of air
Lời giải
Đáp án C
Việc vận chuyển đã được thực hiện dễ dàng hơn nhờ vào sự phát minh ra ô tô. Mặc dù vậy, ô tô chính là yếu tố lớn nhất gây ra ô nhiễm không khí. = C. Mặc dù sự phát minh ra ô tô khiến cho việc vận chuyển trở nên dễ dàng hơn, nhưng ô tô chính là yếu tố lớn nhất gây ra ô nhiễm không khí. Cấu trúc câu tương phản, đối lập: Although/Though + clause, clause. (Mặc dù…, nhưng…).
= In spite of/ Despite + N/V-ing, clause.
Các đáp án còn lại sai nghĩa:
A. Sự phát minh ra ô tô khiến cho việc vận chuyển trở nên dễ dàng hơn, nhưng ô tô chính là một trong những yếu tố lớn nhất gây ra ô nhiễm không khí.
B. Mặc dù sự phát minh ra ô tô khiến cho việc vận chuyển trở nên dễ dàng hơn, nhưng ô tô chính là một trong những yếu tố lớn nhất gây ra ô nhiễm không khí.
D. Mặc dù sự phát minh ra ô tô khiến cho việc vận chuyển trở nên dễ dàng hơn, nhưng mọi người sử dụng ô tô để góp phần vào việc gây ra ô nhiễm không khí
Câu 2/50
A. The recyclable package of our products makes them look environmentally-friendly
B. Our products are packaged in recycled materials to be environmentally-friendly
C. Packing our products in recyclable materials, we made them environmentally-friendly.
D. Packed in recyclable materials, our products are environmentally-friendly
Lời giải
Đáp án D
Sản phẩm của chúng tôi rất thân thiện với môi trường. Chúng tôi đóng gói chúng bằng nguyên liệu có thể tái chế.
= D. Được đóng gói bằng nguyên liệu có thể tái chế, sản phẩm của chúng tôi rất thân thiện với môi trường.
Các đáp án còn lại sai nghĩa:
A. Bao bì có thể tái chế của sản phẩm chúng tôi làm chúng trông rất thân thiện với môi trường.
B. Sản phẩm của chúng tôi được đóng gói bằng nguyên liệu có thể tái chế để thân thiện với môi trường.
C. Đóng gói sản phầm bằng nguyên liệu có thể tái chế, chúng tôi khiến chúng trông thân thiện với môi trường
Câu 3/50
A. devastate
B. determine
C. stimulate
D. sacrifice
Lời giải
Đáp án B
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
A. devastate /ˈde.və.steɪt/ (v): phá hủy, tàn phá.
B. determine /dɪˈtɜː.mɪn/ (v): xác định, quyết tâm.
C. stimulate /ˈstɪ.mjə.leɪt/ (v): ủng hộ, khuyến khích.
D. sacrifice /ˈsæ.krɪ.faɪs/ (v): hy sinh
Câu 4/50
A. appeal
B. reserve
C. confide
D. decent
Lời giải
Đáp án D
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
A. appeal /əˈpiːl/ (v): lôi cuốn, hấp dẫn, khẩn khoản yêu cầu.
B. reserve /rɪˈzɜːv/ (v): để dành, dự trữ.
C. confide /kənˈfaɪd/ (v): tâm tình, giao phó.
D. decent /ˈdiː.sənt/ (adj): tao nhã, lịch sự
Câu 5/50
A. attempts
B. obeys
C. studies
D. conserves
Lời giải
Đáp án A
Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /s/, các đáp án còn lại được phát âm là /z/.
A. attempts /əˈtempts/ (v): cố gắng, nỗ lực.
B. obeys /əʊˈbeɪz/ (v): vâng lời, nghe theo.
C. studies /ˈstʌdiz/ (v): học, nghiên cứu.
D. conserves /kənˈsɝːvz/ (v): bảo tồn.
Lưu ý: Cách phát âm đuôi “s/es”
- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/.
- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Câu 6/50
A. question
B. nation
C. vacation
D. exhibition
Lời giải
Đáp án A
Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /tʃən/, các đáp án còn lại được phát âm là /ʃən/.
A. question /ˈkwes.tʃən/ (n+v): câu hỏi, đặt câu hỏi.
B. nation /ˈneɪ.ʃən/ (n): dân tộc, quốc gia.
C. vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/ (n): kì nghỉ.
D. exhibition /ˌek.sɪˈbɪ.ʃən/ (n): sự trưng bày, triển lãm.
Câu 7/50
A. attentively
B. attend
C. attention
D. attentive
Lời giải
Đáp án C
Câu hỏi từ loại.
A. attentively (adv): chăm chú, tập trung, chú ý.
B. attend (v): chú tâm, chăm sóc, đi tới đâu đó một cách đều đặn (attend school).
C. attention (n): sự chú ý.
D. attentive (adj): lưu tâm, ân cần, chu đáo.
(to) garner attention: nhận được sự chú ý.
Dịch: Màn thể hiện của đội tuyển U23 Việt Nam đã nhận được sự chú ý từ khắp nơi trên thế giới và cho thấy chân trời đầy hứa hẹn của bóng đá Việt Nam
Câu 8/50
A. be translated
B. was be translated
C. has been translated
D. were translated
Lời giải
Đáp án D
Chủ điểm ngữ pháp liên quan tới Câu điều kiện.
Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If S V-ed, S would V- Diễn tả một giả định không có thật ở hiện tại.
Lưu ý quan trọng: Ở mệnh đề giả thiết (If S V-ed) nếu động từ là tobe, thì luôn chia về “were” ở tất cả các ngôi. Đó là lí do ta chọn D chứ không phải B.
Dịch: Câu nói đùa này sẽ không còn hài hước nếu nó được dịch sang Tiếng Pháp
Câu 9/50
A. having sent
B. sent
C. sending
D. were sent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. are they
B. haven’t they
C. aren’t they
D. don’t they
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. has finished
B. would finish
C. has been finishing
D. had finished
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. needed have taken
B. should have taken
C. had to take
D. must have taken
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. not saying
B. not to say
C. not tell
D. telling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. catch up with
B. come down with
C. put up with
D. keep up with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. came off
B. turned up
C. came to
D. turned in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. for passing
B. on passing
C. to pass
D. on pass
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. notorious
B. uncontrolled
C. chaotic
D. arranged
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. self-satisfied
B. self-conscious
C. self-confident
D. self-directed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. demolish
B. purchase
C. maintain
D. renovate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. farmers
B. old people
C. traditional ones
D. minority people
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.