20 Đề ôn thi Tiếng Anh chuẩn cấu trúc có lời giải chi tiết (Đề số 10)
27 người thi tuần này 5.0 38.6 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. wood
B. good
C. food
D. childhood
Lời giải
Đáp án C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /uː/, các đáp án còn lại là /ʊ/
A. /wʊd/: củi, gỗ
B. /ɡʊd/: tốt
C. /fuːd/: đồ ăn
D. /ˈtʃaɪldhʊd/: thời ấu thơ
Câu 2/50
A. watched
B. aged
C. beloved
D. naked
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: Phần gạch chân đáp án A phát âm là /t/, các đáp án còn lại phát âm là /id/
A. /wɒtʃt/: xem (TV...)
B. /eɪdʒid/: cổ xưa, lâu rồi
C. /bɪˈlʌvɪd/: yêu quý, mến thương
D. /ˈneɪkɪd/: trần truồng
Câu 3/50
A. analysis
B. atmosphere
C. attorney
D. inebriated
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm 1, các đáp án khác trọng âm 2.
A. /əˈnæləsɪs/: phân tích
B. /ˈætməsfɪə/: không khí
C. /əˈtɜːni/: luật sư
D. /ɪˈniːbrieɪtɪd/: say rượu
Câu 4/50
A. hygiene
B. hyperlink
C. supermarket
D. humane
Lời giải
Đáp án D
Giải thích: Đáp án D có trọng âm 2, các đáp án khác trọng âm 1
A. /ˈhaɪdʒiːn/: vệ sinh sạch sẽ
B. /ˈhaɪpəlɪŋk/: siêu liên kết
C. /ˈsuːpəmɑːkɪt/: siêu thị
D. /hjuːˈmeɪn/: nhân đạo, nhân văn
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: yesterday => câu ước chỉ một điều không có thật ở quá khứ. => hadn’t sent
*Công thức: S + wish(es) + S + had + V3/-ed
Dịch nghĩa: Cô ấy ước rằng chúng tôi đã không gửi cô ấy kẹo ngày hôm qua bởi vì cô ấy đang ăn kiêng
Câu 6/50
A. the name
B. a set of
C. taking
D. at the age
Lời giải
Đáp án C
Giải thích: “by secondary students” => rút gọn câu bị động => taken
Dịch nghĩa: Giấy chứng nhận chung về giáo dục trung học (GCSE) là tên của một bộ các chứng chỉ tiếng Anh, cái mà được thi bởi học sinh trung học ở độ tuổi 15-16 tại Anh
Câu 7/50
A. industrialized
B. species
C. extinct
D. have
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Câu này có sự mâu thuẫn giữa chủ ngữ "the number" (số ít) và động từ "have" (số nhiều). Vì "the number" là số ít, nên động từ phải chia theo dạng số ít, tức là "has" chứ không phải "have".
Sửa: have → has
Dịch: Thế giới đang ngày càng công nghiệp hóa và số lượng các loài động vật đã tuyệt chủng đã tăng lên.
Phân biệt:
"The number of" và "a number of" đều liên quan đến số lượng, nhưng chúng có cách sử dụng và ý nghĩa khác nhau:
The number of:
Cách sử dụng: Dùng để chỉ một số lượng xác định và cụ thể. "The number of" thường đi kèm với danh từ số ít vì chủ ngữ chính là "number" (số ít).
Ví dụ:
The number of students in the class is 30. (Số lượng học sinh trong lớp là 30.)
Lưu ý: Sau "the number of", động từ phải chia theo số ít vì "number" là danh từ số ít.
A number of:
Cách sử dụng: Dùng để chỉ một số lượng không xác định hoặc một nhóm lớn, thường mang nghĩa là "nhiều". "A number of" luôn đi kèm với danh từ số nhiều, vì vậy động từ theo sau phải chia ở dạng số nhiều.
Ví dụ:
A number of students are absent today. (Nhiều học sinh vắng mặt hôm nay.)
Lưu ý: Sau "a number of", động từ phải chia theo số nhiều.
Tóm lại:
The number of → số ít (số lượng cụ thể).
A number of → số nhiều (một số lượng lớn hoặc không xác định).
Câu 8/50
A. didn’t / come
B. wouldn’t / come
C. should / come
D. would / come
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: Câu điều kiện loại II => diễn tả việc không có thật ở hiện tại
If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
Dịch nghĩa: Nếu bạn biết anh ấy ốm, tại sao lại không tới thăm
Câu 9/50
A. being / to do
B. to be / doing
C. to be / to do
D. being / doing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. are they
B. aren’t they
C. do they
D. don’t they
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. hostile
B. offensive
C. rude
D. abrupt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. fresh and quiet
B. quiet and peace
C. peace and quiet
D. fresh and peace
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. others
B. the other
C. other
D. another
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. do I see
B. I have seen
C. I had seen
D. have I seen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. regardless of
B. owing to
C. in terms of
D. with reference to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Being laid
B. Having laid
C. Have laid
D. Having lying
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. set in
B. made up
C. turned out
D. brought into
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. shared
B. agreed
C. sacrificed
D. contractual
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. considered
B. required
C. expended
D. appreciated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Thanks. It’s certainly encouraging
B. I’m glad you like it
C. Sorry to hear that
D. Of course
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.