25 BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - MÔN TIẾNG ANH (ĐỀ SỐ 1)
40 người thi tuần này 5.0 58 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. restaurant
B. community
C. organize
D. neighborhood
Lời giải
Đáp Án B. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A. nhà hàng / restərɑːnt / (n): nhà hàng
B. /kəmjuːnə.ti/ cộng đồng (n): cộng đồng
(with words with 3 âm tiết trở lên end with đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ cuối lên)
C. tổ chức / ɔːrɡənaɪz / (v): tổ chức
D. khu phố / neɪbərhʊd / ( n): hàng hàng
Câu 2/50
A. favor
B. hobby
C. enroll
D. offer
Lời giải
Đáp Án C. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A. favor /ˈfeɪvər/ (n): thiện ý, sự quý mến
B. hobby /ˈhɑːbi/ (n): sở thích
C. enroll /ɪnˈroʊl/ (v): kết nạp, chiêu nạp
D. offer /ˈɒfər/ (n): sự đề nghị giúp đỡ
Lời giải
Đáp án D (“oo” được phát âm là /ʊ/, còn lại là /u:/).
A. food /fu:d/ (n): đồ ăn.
B. moon /mu:n/ (n): mặt trăng.
C. pool /pu:l/ (n): bể bơi.
D. foot /fʊt/ (n): bàn chân.
Câu 4/50
A. helped
B. beloved
C. naked
D. wicked
Lời giải
Đáp án A (“ed” được phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/).
A. helped /helpt/ (v): giúp đỡ.
B. beloved /bɪ’lʌvɪd/ (adj): được quý mến.
C. naked /’neɪkɪd/ (adj): khoả thân.
D. wicked /’wɪkɪd/ (adj): ác độc.
Câu 5/50
A. Forget it
B. Pardon me
C. Don’t worry
D. Don’t mention it
Lời giải
Đáp án A.
A: “Em muốn được nghỉ phép trong bốn tuần”.
B: “Quên đi. Chúng ta còn quá nhiều việc phải hoàn thành nữa.”
A. Quên đi. B. Xin lỗi.
C. Đừng lo. D. Đừng nhắc đến nó nữa.
Câu 6/50
A. You are too
B. You have it too.
C. The same to you.
D. The same as you.
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Khi đáp lại một lời chúc như "Good luck and have a nice weekend.", cách tự nhiên nhất là "The same to you.", có nghĩa là "Chúc bạn cũng vậy."
Đây là một câu trả lời lịch sự và phổ biến trong giao tiếp tiếng Anh.
Xét các đáp án khác:
A. You are too. → Sai vì không phải là cách diễn đạt đúng trong ngữ cảnh này.
B. You have it too. → Sai vì không tự nhiên trong tiếng Anh.
D. The same as you. → Sai vì "The same as you" không dùng để đáp lại lời chúc.
Chọn C.
Dịch:
"Chúc may mắn và cuối tuần vui vẻ nhé."
"Chúc bạn cũng vậy. Tạm biệt."
Câu 7/50
A. fresh
B. understanding
C. obedient
D. disobedient
Lời giải
Đáp án C.
A. fresh: tươi mới.
B. understanding: am hiểu.
C. obedient: biết nghe lời >< insubordinate: ngỗ nghịch, không tuân theo.
D. disobedient: ngỗ nghịch.
Dịch câu: Anh ta quá ngang ngược đến mức anh ta mất việc trong vòng một tuần.
Câu 8/50
A. ease
B. speculation
C. consideration
D. attraction
Lời giải
Đáp án A.
A. ease: giảm bớt >< concern: liên quan, quan tâm.
B. speculation: hấp dẫn.
C. consideration: xem xét.
D. attraction: sự thu hút, hấp dẫn.
Dịch câu: Có mối quan tâm ngày càng tăng về cách con người phá hủy môi trường.
Câu 9/50
A. encouragement
B. rudeness
C. politeness
D. measurement
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. easily seen
B. suspicious
C. popular
D. beautiful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. had just finished - were clapping
B. had just finished - had clapped
C. just finished - were clapping
D. just finished - had clapped
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. take on
B. get off
C. go about
D. put in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. protection
B. enjoyment
C. wealthy
D. sufferings
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. employment
B. employees
C. employers
D. unemployment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. is - will travel
B. were - would travel
C. had been - would have travelled
D. was - will travel
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. solution
B. night shift
C. household chores
D. special dishes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.