25 BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - MÔN TIẾNG ANH (ĐỀ SỐ 24)
28 người thi tuần này 5.0 62.2 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Lâm Đồng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Cần Thơ có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. excited
B. interested
C. confident
D. memorable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
(Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).
A. excited /ɪkˈsaɪtɪd/ (adj): háo hức.
B. Interested /ˈɪntrəstɪd/ (adj): thích thú.
C. Confident /ˈkɑːnfɪdənt/ (adj): tự tin.
D. memorable /ˈmemərəbl/ (adj): đáng nhớ.
Câu 2/50
A. serious
B. around
C. nervous
D. finish
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B
(Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất.
A. serious /ˈsɪriəs/ (adj): nghiêm trọng/ nói thật.
(Đuôi “ious” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
B. around /əˈraʊnd/ (adv): đây đó, quanh, gần.
C. nervous /ˈnɜːrvəs/ (adj): bồn chồn, lo lắng.
(Tính từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
D. finish /ˈfɪnɪʃ/ (v): kết thúc.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
(“ea” được phát âm là /e/, còn lại là /ɪ/)
A. beard /bɪrd/ (n): râu.
B. near /nɪr/ (adj): gần.
C. beer /bɪr/ (n): bia.
D. bear /ber/ (n): con gấu.
Câu 4/50
A. bound
B. ground
C. bounce
D. cough
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
(“ou” được phát âm là /ɔː/, còn lại là /aʊ/)
A. bound /baʊnd/ (v): nhảy lên.
B. ground /ɡraʊnd/ (n): mặt đất.
C. bounce /baʊns/ (v): nảy lên, bật lên.
D. cough /kɔːf/ (v): ho.
Câu 5/50
A. Yes, I think so.
B. Yes, very.
C. No, I think so.
D. No, not very.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
“Bây giờ xem TV có dễ hơn không?” – “Có, tôi nghĩ vậy.”
A. Có, tôi nghĩ vậy.
B. Có, rất dễ.
C. Không, tôi nghĩ vậy.
D. Không, không dễ lắm.
Câu 6/50
A. It began at four.
B. Yes, I’ll see it again.
C. There is a clever boy in it.
D. It’s very interesting.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
“Bạn thích phim này không?” – “Nó rất thú vị.”
A. Nó bắt đầu lúc 4 giờ.
B. Có, tôi sẽ xem lại nó.
C. Có một cậu bé thông minh trong đó.
D. Nó rất thú vị.
Câu 7/50
A. unless
B. as well as
C. restricted
D. instead of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
A. Unless (conj): nếu không, trừ phi.
B. As well as (conj): cũng như.
C. Restricted: bị hạn chế.
D. Instead of: thay vì = Rather than: hơn là.
Dịch câu: Roget's Thesaurus, bộ sưu tập các từ và cụm từ tiếng anh, ban đầu được sắp xếp theo ý tưởng mà chúng thể hiện chứ không phải theo thứ tự bảng chữ cái.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
A. Alone (adv): cô đơn, đơn độc.
B. Secretly (adv): bí mật.
C. Widely (adv): mở rộng.
D. Overseas (adv): ở nước ngoài = Abroad (adv): nước ngoài.
Dịch câu: Là một tổ chức chính phủ, Benjamin Franklin thường đi ra nước ngoài.
Câu 9/50
A. limited
B. boundless
C. without limit
D. indefinite
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Rebuke
B. disparagement
C. dislike
D. refusal
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. succeed
B. success
C. successful
D. successfully
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. participate
B. participant
C. participation
D. participating
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. So angry was she
B. So was so anger
C. Such her anger was
D. So angry she was
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. discovered
B. had discovered
C. was discovering
D. would discover
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. have
B. to have
C. not to have
D. having
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. keep pace into
B. keep pace on
C. keep pace at
D. keep pace with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. danger
B. dangerous
C. danger
D. endanger
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. arranging - listening to
B. arranging - hearing
C. laying -listening to
D. making- hearing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.