25 BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - MÔN TIẾNG ANH (ĐỀ SỐ 9)
27 người thi tuần này 5.0 62.1 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Lâm Đồng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Cần Thơ có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. color
B. passion
C. behave
D. children
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).
color /’kʌlə/ (n): màu.
passion /’pæʃən/ (n): nhiệt huyết.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
behave /bɪ’heɪv/ (v): cư xử.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
children /’tʃɪldrən/ (n): trẻ con.
Câu 2/50
A. powerful
B. proposal
C. athletic
D. position
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
powerful /’paʊəfʊl/ (adj): quyền lực.
proposal /prə’pəʊsəl/ (n): lời đề nghị.
athletic /æθ’letɪk/ (adj): có tính thể thao.
(Đuôi “ic” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
position /pə’zɪ :ʃən/ (n): vị trí.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
Câu 3/50
A. decided
B. looked
C. started
D. coincided
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B (“ed” được phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/).
A. decided /dɪ’saɪdɪd/ (v): quyết định.
B. looked /’lʊkt/ (v): nhìn.
C. started /’stɑ:tɪd/ (v): bắt đầu.
D. coincided //kəʊɪn’saɪdɪd/ (v): trùng hợp.
Quy tắc phát âm đuôi “ed” cần nhớ:
Quy tắc 1: Phát âm là /t/: Khi động từ tận cùng bằng các âm: /k/, /f/, /p/, /s/, /ʃ/, /tʃ/.
Ex: watched /wɔtʃt/, cooked /kukt/, stopped /stɔpt/, …
Quy tắc 2: Phát âm là /id/: Khi động từ có tận cùng bằng các âm: /t/, /d/.
Ex: wanted /wɔntɪd/, needed /nɪ:dɪd/, …
Quy tắc 3: Phát âm là /d/: Trong những trường hợp còn lại.
Ex: played /pleɪd/, lived /lɪvd/, …
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D (“o” được phát âm là /aʊ/, còn lại là /əʊ/).
A. hole /həʊl/ (n): lỗ.
B. show /ʃəʊ/ (v): chiếu.
C. blow /bləʊ/ (v): thổi.
D. cow /kaʊ/ (n): bò.
Câu 5/50
A. No, you can’t
B. All right
C. You’re welcome
D. You needn’t do that
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B.
A: “Chúng mình đi uống gì đó sau buổi hội thảo của anh nhé?”
B: “Được thôi”
A. Không được
B. Được thôi
C. Không có gì
D. Em không cần phải làm thế
Câu 6/50
A. Have a nice time
B. Congratulations
C. OK
D. It’s nice of you
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A.
A: “Tớ định đi chơi Sài Gòn sau khi kết thúc kì thi.”
B: “ Thật á? Đi chơi vui vẻ nhé”
A. Thật á? Đi chơi vui vẻ nhé
B. Chúc mừng nhé
C. Được thôi
D. Cậu tốt bụng thật
Câu 7/50
A. easily seen
B. suspicious
C. popular
D. beautiful
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A.
A. Easily seen : dễ dàng nhìn thấy = conspicuous (adj) : dễ thấy, đáng chú ý.
B. Suspicious (adj) : đáng ngờ, khả nghi.
C. Popular (adj): phổ biến, nổi tiếng.
D. Beautiful (adj): xinh đẹp.
Dịch câu : Bản thông báo được đặt ở nơi dễ thấy nhất để tất cả học sinh được thông báo một cách đầy đủ
Câu 8/50
A. loved the surroundings
B. haunted by the surroundings
C. planted many trees in the surroundings
D. possessed by the surroundings
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A.
A. Loved the surroundings : thích môi trường xung quanh = Grown fond of the surroundings : dần trở nên yêu thích môi trường xung quanh.
B. Haunted by the surroundings : bị ám ảnh bởi môi trường xung quanh.
C. Planted many trees in the surroundings : trồng nhiều cây ở xung quanh.
D. Possessed by the surroundings : thuộc về môi trường xung quanh.
Dịch câu : Chúng tôi đã sống nhiều năm ở đây và dần yêu thích môi trường xung quanh. Đó là lí do tại sao chúng tôi không muốn rời đi.
Câu 9/50
A. pleasant
B. kind
C. honest
D. thoughtful
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Surprise
B. Surprised
C. Surprising
D. Surprisingly
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. the rain
B. of the rain
C. it was raining
D. there was a rain
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. does the movie begin
B. did the movie begin
C. the movie begins
D. the movie began
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. mustn’t
B. needn’t
C. couldn’t
D. shouldn’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. to show/ to work
B. show/ work
C. showing/ to work
D. showing/ working
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. dictate
B. print
C. read carefully
D. type
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. to delay
B. who delay
C. delayed
D. who delaying
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. comperitors
B. competitive
C. competes
D. competitions
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. become
B. has become
C. became
B. will became
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.