25 BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - MÔN TIẾNG ANH (ĐỀ SỐ 4)
24 người thi tuần này 5.0 58 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. tenant
B. common
C. rubbish
D. machine
Lời giải
Đáp án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).
tenant /’tenənt/ (n): tá điền.
common /’kɔmən/ (adj): phổ biến.
rubbish /’rʌbɪʃ/ (n): rác.
machine /mə’ʃɪn/ (n): máy móc.
Câu 2/50
A. difficult
B. equality
C. simplicity
D. discovery
Lời giải
Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
difficult /’dɪfɪkəlt/ (a): khó khăn.
equality /ɪ’kwɑlɪtɪ/ (n): sự công bằng.
(Đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
simplicity /sɪm’plɪsɪtɪ/ (n): sự đơn giản.
(Đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
discovery /dɪs’kʌvərɪ/ (n): sự khám phá.
Câu 3/50
A. complain
B. entertain
C. bargain
D. chair
Lời giải
Đáp án C (“ai” được phát âm là /ə/, còn lại là /eɪ/).
A. complain /kəmp’leɪn/ (v): phàn nàn.
B. entertain /entə’teɪn/ (v): giải trí.
C. bargain /ˈbɑːrɡən/ (v): mặc cả.
D. explain /ɪkˈspleɪn/ (v): giải thích.
Câu 4/50
A. confused
B. wicked
C. beloved
D. naked
Lời giải
Chọn A(“ed” được phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/).
A. confused /kən’fju:st/ (adj): bối rối.
B. wicked /’wɪkɪd/ (adj): ác độc.
C. beloved /bɪ’lʌvɪd/ (adj): được quý mến.
D. naked /’neɪkɪd/ (adj): khoả thân.
Câu 5/50
A. Not at all
B. thank you
C. good luck
D. good idea
Lời giải
Chọn D
A: “Chúng mình lên mạng nói chuyện nhé”.
B: “Ý hay đó”
A. Không hề
B. Cảm ơn cậu nhé
C. Chúc may mắn
D. Ý hay đó
Câu 6/50
A. Stop
B. Look out
C. Watch
D. Don’t move
Lời giải
Chọn C
A: “Nhớ quan sát nhé. Các phương tiện khác đều đang di chuyển rất nhanh!”
B: “Cảm ơn mẹ, con sẽ làm vậy”
A. Dừng lại đi
B. Nhìn kìa
C. Nhớ quan sát nhé
D. Đừng cử động
Câu 7/50
A. hints
B. symptoms
C. effects
D. demonstrations
Lời giải
Chọn A
A. Hint (n) : gợi ý = Suggestion (n) : sự đề xuất, đề nghị.
B. Symptom (n) : triệu chứng.
C. Effect (n) : tác dụng, tác động.
D. Demonstration (n): sự chứng minh, thuyết minh.
Dịch câu : Giáo viên đã được một số gợi ý về cái có thể xuất hiện trong bài kiểm tra.
Câu 8/50
A. twisting
B. breaking
C. abusing
D. harming
Lời giải
Chọn A
A. Twisting (v): sự xoáy = Distorting (v): sự làm méo mó, biến đổi.
B. Breaking (v): sự phá vỡ.
C. Abusing (v): sự làm dụng
D. Harming (v): sự làm hại.
Dịch câu : Báo chí thường mắc tội bóp méo sự thật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined w ord(s) in each of the following questions.
There is a Vietnamese proverb which states that if you want to gather a lot of knowledge, act as if you are ignorant.
A. save
B. miss
C. collect
D. Recall
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. In order to speak
B. To speaking
C. In order speak
D. In order for speaking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Despite being tired
B. Although to be tired
C. In spite being tired
D. Despite tired
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Since
B. For
C. because of
D. owing to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. hasn’t met – left
B. hadn’t met - had left
C. hadn’t met - left
D. didn’t meet — has left
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. must go
B. has to go
C. had gone
D. must have gone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. to switch off
B. don’t switch off
C. not switch off
D. switch off
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. at / down
B. for / off
C. on / over
D. on / up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. entertain
B. entertainment
C. entertainer
D. entertaining
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. colour
B. colourfully
C. colourful
D. colourless
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. was calling- watched
B. called- have watched
C. called- was watching
D. had called- watched
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.