25 BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - MÔN TIẾNG ANH (ĐỀ SỐ 16)
20 người thi tuần này 5.0 58 K lượt thi 51 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/51
A. significant
B. convenient
C. fashionable
D. traditional
Lời giải
Đáp án C. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2)
A. significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/ (adj): nổi bật, đáng chú ý
B. convenient /kənˈviːniənt/ (adj): thuận lợi, thuận tiện
(Đuôi “ient” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
C. fashionable /ˈfæʃənəbəl/ (adj): hợp mốt, hợp thời trang
D. traditional /trəˈdɪʃənəl/ (adj): truyền thống
Câu 2/51
A. enroll
B. hobby
C. favor
D. offer
Lời giải
Đáp án A. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A. enroll /ɪnˈroʊl/ (v): kết nạp, chiêu nạp
B. hobby /ˈhɑːbi/ (n): sở thích
C. favor /ˈfeɪvər/ (n): thiện ý, sự quý mến
D. offer /ˈɒfər/ (n): sự đề nghị giúp đỡ
Câu 3/51
A. university
B. unique
C. unit
D. undo
Lời giải
Đáp án D (“u” được phát âm là /ʊ/, còn lại là /ju:/).
A. unniversity /ju:nɪ’vȝsɪtɪ/ (n): đại học.
B. unique /ju:’nɪk/ (adj): độc nhất.
C. unit /’ju:nɪt/ (n): chương.
D. undo /ʌn’dʊ/ (v): làm lại.
Câu 4/51
A. chain
B. entertain
C. bargain
D. complain
Lời giải
Đáp án C (“ai” được phát âm là /ɪ/, còn lại là /eə/).
A. chain /tʃeɪn/ (n): chuỗi, xích.
B. entertain /entə’teɪn/ (v): giải trí.
C. bargain /’bɑ:gɪn/ (v): mặc cả.
D. complain /kəmp’leɪn/ (v): phàn nàn.
Câu 5/51
A. By the way, may I ask a question?
B. I’m sorry, I ask a question.
C. Excuse me. May I ask you a question?
D. Hi, I’ll ask you a question.
Lời giải
Đáp án C.
Giáo viên của bạn đang đọc sách. Bạn muốn hỏi cô ấy một câu hỏi. Bạn nói: “Xin lỗi. Em có thể hỏi cô một câu không?”
A. Tiện thể, em có thể hỏi cô một câu không?
B. Em xin lỗi, em hỏi một câu.
C. Xin lỗi. Em có thể hỏi cô một câu không?
D. Chào. Em sẽ hỏi hỏi câu.
Câu 6/51
A. I’m very pleased.
B. Please to meet you.
C. It’s my pleasure.
D. What a pleasure!
Lời giải
Đáp án B.
“Hãy để tôi giới thiệu bản thân. Tôi là John.” – “Rất vui được gặp bạn.”
A. Tôi rất vui.
B. Rất vui được gặp bạn.
C. Đó là vinh hạn của tôi.
D. Thật là một vinh hạnh.
Câu 7/51
A. didn't show surprise
B. didn't want to see
C. wasn't happy
D. didn't care
Lời giải
Đáp án A.
A. Didn’t show surprise : không thể hiện sự bất ngờ = didn’t bat an eyelid : không lo lắng khi chuyện bất ngờ, lạ thường xảy ra.
B. Didn’t want to see : không muốn nhìn thấy.
C. Wasn’t happy : không vui.
D. Didn’t care : không quan tâm.
Dịch câu : Anh ta không bất ngờ khi anh ta trượt lại bài kiểm tra.
Câu 8/51
A. demand
B. necessity
C. increase
D. decrease
Lời giải
Đáp án D.
A. Demand (n) : Nhu cầu.
B. Necessity (n) : sự cần thiết.
C. Increase (n): sự tăng lên = Augmentation (n): sự gia tăng.
D. Decrease (n): sự giảm xuống.
Dịch câu : Sự gia tăng dân số dẫn đến tình trạng thiếu hụt nhiên liệu.
Câu 9/51
A. serenity
B. tranquility
C. uproar
D. tameness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/51
A. realistic
B. unachievable
C. impossible
D. confuse.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/51
A. so as to
B. and
C. not to
D. so as not to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/51
A. the weather is bad
B. it is a bad weather
C. the bad weather
D. the weather was bad
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/51
A. such expensive that I couldn’t buy it
B. enough cheap for me to buy
C. so expense that I did buy it
D. too expensive for me to buy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/51
A. was
B. were
C. is
D. has been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/51
A. be hurry
B. to hurry
C. hurry
D. to be hurried
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/51
A. write
B. to write
C. wrote
D. writing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/51
A. after / for
B. on / about
C. to / with
D. upon / at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/51
A. increase
B. expansion
C. extension
D. Development
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/51
A. attract
B. attraction
C. attractive
D. attractiveness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/51
A. was gardening
B. have gardened
C. have been gardening
D. had been gardening
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 43/51 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.