Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
25 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(ab\left( {a + b} \right)\).
B. \(a + b\).
C. \(a.b\).
D. \({a^b}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số cách thực hiện công việc trên là \(a.b\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số hoán vị của \(n\) phần tử là \(n!\).
Câu 3/21
A. \(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!k!}}\left( {1 \le k \le n} \right)\).
B. \(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!k!}}\left( {0 \le k \le n} \right)\).
C. \(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\left( {0 \le k \le n} \right)\).
D. \(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\left( {1 \le k \le n} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
\(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!k!}}\left( {0 \le k \le n} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh là \(C_5^3\).
Câu 5/21
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Khai triển nhị thức Newton của \({\left( {2x - 3} \right)^4}\) có 5 số hạng.
Câu 6/21
A. “Lấy được 1 quyển sách Toán, 2 quyển sách Lý”.
B. “Lấy được 3 quyển sách Toán”.
C. “Lấy được 2 quyển sách Toán và 1 quyển sách Lý”.
D. “Lấy được 3 quyển sách Lý”.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\(\overline A \): “Lấy được 3 quyển sách Lý”.
Câu 7/21
A. \(\overrightarrow a = \left( { - 3;8} \right)\).
B. \(\overrightarrow a = \left( {3; - 8} \right)\).
C. \(\overrightarrow a = \left( {8;3} \right)\).
D. \(\overrightarrow a = \left( {8; - 3} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \(\overrightarrow a = \left( { - 3;8} \right)\).
Câu 8/21
A. Vuông góc.
B. Trùng nhau.
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
D. Song song .
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1; - 2} \right),\overrightarrow {{n_2}} = \left( { - 1;2} \right)\) lần lượt là vectơ pháp tuyến của đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\).
Vì \(\overrightarrow {{n_1}} = - \overrightarrow {{n_2}} \) nên hai vectơ này cùng phương với nhau.
Mà \(A\left( {1;1} \right) \in {\Delta _1}\) nhưng không thuộc \({\Delta _2}\).
Do đó \({\Delta _1}//{\Delta _2}\).
Câu 9/21
A. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 5\).
B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 25\).
C. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 25\).
D. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 5\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \({y^2} = 16x\).
B. \({x^2} = 16y\).
C. \({y^2} = - 16x\).
D. \({x^2} = - 16y\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. 10.
B. 6.
C. 100.
D. 60.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
Chiều cao đo bằng cm của một nhóm học sinh đo được như sau:

Tìm số trung vị của mẫu số liệu vừa cho.
A. \(162\).
B. \(161\).
C. \(150\).
D. \(160\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/21
Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày như sau:
7 | 8 | 22 | 20 | 15 | 18 | 19 | 13 | 11 |
Xác định khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu trên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
