Bộ đề thi thử 2019 Tiếng Anh cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 2)
26 người thi tuần này 5.0 41.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án C.
Key word: paragraph 1, writer, surprised, Holiday on Ice, popular.
Clue: “…They're not here to see a film, or the ballet, or even the circus. .. Given that most people don't seem to be acquainted with anyone who's ever been, the show's statistics are extraordinary: nearly 300 million people have seen Holiday on Ice since it began in 1943; it is the most popular live entertainment in the world”: ... Bọn họ không ở đây đế xem phim, múa ba lê hay xem xiếc. ... Với việc hầu hết mọi người có vẻ như không thể quen biết ai đã từng ở đây, số liệu của chương trình vô cùng ấn tượng: gần 300 triệu người đã xem Kỳ nghỉ trên băng từ khi nó bắt đầu vào năm 1943; đây là một trong những chương trình giải trí trực tiếp nổi tiếng nhất thế giới.
A. people often prefer other types of show: mọi người thường thích xem những loại chương trình khác.
B. most people consider it as a holiday: hầu hết mọi người xem nó như một kỳ nghỉ.
C. few people know someone who has seen it: ít người quen ai đó đã xem chương trình này.
D. people prefer to see a film, the ballet, or the circus: mọi người thích xem phim, múa ba lê hoặc xiếc.
Đáp án đúng theo Clue là C.
|
MEMORIZE |
|
Consider sb/ sth as: coi ai/ cái gì như là |
Lời giải
Đáp án A.
Key word: describe, backstage area.
Clue: “The backstage atmosphere is an odd mix of gym class and workplace”: bầu không khí ở khu vực sau sân khấu là một sự kết hợp cọc cạch của một phòng thể hình và một nơi làm việc.
Đáp án chính xác là A. messy: lộn xộn
Các đáp án còn lại là sai:
B. glamorous /'glæmərəs/ (adj): đặc biệt thu hút
C. relaxing (adj): giúp thư giãn
D. old (adj): già, cũ
Lời giải
Đáp án B.
Key word: mentioned, paragraph 3.
Clue: “the lights come from a firm in Texas, the people who make the audio system are in California, but Montreal supplies the smoke effects”: đèn được mua từ một công ty ở Texas, những người cài đặt hệ thống âm thanh làm việc ở California, nhưng những công ty đến từ Montreal cung cấp hiệu ứng khỏi.
Ta thấy từ manh mối rằng có rất nhiều công ty khác nhau góp phần vào việc tổ chức chương trình. Đáp án chính xác là B. many companies are involved in the production.
Các đáp án còn lại là sai:
A. the show has been staged in many places: chương trình đã được tổ chức ở nhiều nơi
C. the show needs financial support: chương trình cần hỗ trợ tài chỉnh
D. it is difficult to find suitable equipment: rất khó tìm được thiết bị phù hợp
Lời giải
Đáp án D.
Key word: Robin Cousins, aim, rehearsal.
Clue: “... the cast start to go through their routines under Cousins' direction. Cousins says, “The aim is to make sure they're all still getting to exactly the right place on the ice at the right time”: dàn diễn viên bắt đầu diễn tập lại dưới sự chỉ đạo của Cousins. Theo Cousins, mục đích của việc làm này là để đảm bảo rằng mọi người đều đang ở đúng ví trí trên bằng vào đúng thời điểm.
Dựa vào clue, ta thấy đáp án chính xác là D. to position the skaters on the ice: để định vị những người trượt băng.
Các đáp án còn lại là sai:
A. to adjust the spotlights: để điều chỉnh đèn sân khấu
B. to keep in time with the music: để giữ đúng thời gian với âm nhạc
C. to be acquainted with the stage: để làm quen với sân khấu
Lời giải
Đáp án C.
Key word: suggested, paragraph 5, skating in shows.
Clue: “The only place you'll see certain skating moves is an ice show,” he says, “because you're not allowed to do them in competition. It's not in the rules. So the ice show world has things to offer which the competitive world just doesn't”.
Dựa vào clue, đáp án chính xác là C. allows skaters to try out a range of ideas: trượt băng trong các chương trình biểu diễn) cho phép người trượt thử một loạt các ý tưởng.
Các đáp án còn lại không đúng:
A. enables skaters to visit a variety of places: cho phép người trượt băng đến thăm nhiều nơi khác nhau.
B. is as competitive as other forms of skating: cũng có tính cạnh tranh như các hình thức trượt băng khác.
D. is particularly well paid: đặc biệt được trả lương cao.
|
MEMORIZE |
|
- skate (v): trượt băng - skating (n): môn trượt băng - skater: người trượt băng - roller-skate: patanh - skateboard: ván trượt - skate rink: sân băng |
Lời giải
Đáp án D.
Key word: them, paragraph 5.
Clue: “'The only place you'll see certain skating moves is an ice show,' he says, 'because you're not allowed to do them in competition”: Nơi duy nhất mà bạn có thể thấy những động tác trượt băng là ở trong một chương trình trượt băng bởi vì bạn không được phép làm chúng ở trong thi đấu.
Dựa vào clue ta thấy từ thêm dùng thay thế cho certain skating moves. Đáp án chính xác là D.
Lời giải
Đáp án C.
Keywords: writer's conclusion, Holiday on Ice
Yêu cầu của câu hỏi là xác định kết luận của tác giả.
Clue: “To be honest, for those of US whose only experience of ice-skating is watching top-class Olympic skaters, some of the movements can look a bit amateurish, but then, who are we to judge? Equally, it's impossible not to be swept up in the whole thing; well, you'd have to try pretty hard not to enjoy it.”: thật tình mà nói, đối với những người đã có kinh nghiệm xem trượt băng từ những vận động viên Olympic hàng đầu, một vài động tác (của Holiday on Ice) có vẻ nghiệp dư. Nhưng rút cục thì ở đây có ai phán xét không? Công bằng mà nói, không có gì là hoàn hảo cả và bạn cũng sẽ phải cố gắng rất nhiều để không thích chương trình này.
Tác giả thuyết phục người đọc rằng chương trình trượt băng của ông thật khó để mọi người không thích được mặc dù nó không được như những cuộc thi chuyên nghiệp.
Đáp án chính xác là C. It is difficult to dislike it.
Các phương án còn lại không đúng:
A. Olympic ice-skating is more enjoyable than Holiday on Ice: Trượt băng Olympic là thú vị hơn so với Holiday on Ice.
B. It is hard to know who really enjoys Holiday on Ice: Thật khó để biết ai thật sự thích Holiday on Ice.
D. Holiday on Ice requires more skills than Olympic ice-skating: Holiday on Ice đòi hỏi nhiều kỹ năng hơn trượt băng Olympic.
Câu 9/50
A. warned
B. recommended
C. reprimanded
D. encouraged
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. God bless
B. God save the Queen
C. By God
D. God rest her
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. won’t refund
B. didn't refund
C. no refund
D. not refund
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. suits
B. couples
C. matches
D. fits
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Try better. We are going to have an exam
B. You can say that again
C. Nothing more to say
D. Hurry up! We don’t have much time left.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. by all means
B. by any chance
C. at any rate
D. by no means
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. brought on
B. coming about
C. taken up
D. pull through
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. stuck
B. packed
C. pushed
D. stuffed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Finding
B. After finding
C. Having found
D. We found
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. occupation
B. occupied
C. occupant
D. occupational
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. expect
B. permit
C. accept
D. allow
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.