Bộ đề thi thử 2019 Tiếng Anh cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 8)
24 người thi tuần này 5.0 41.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. hates
B. slopes
C. tapes
D. glasses
Lời giải
Đáp án D.
A. hates /heɪts/ (v): ghét
B. slopes /sləʊps/ (n): sườn dốc
C. tapes /teɪps/ (n): băng đĩa
D. glasses /glɑ:siz/ (n): kính mắt, thủy tinh, cốc nước
Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /iz/, các đáp án còn lại phát âm là /s/
Câu 2/50
A. head
B. breathe
C. clean
D. beat
Lời giải
Đáp án A.
A. head /hed/(n): cái đầu, đầu óc, năng khiếu, vị trí đứng đầu.
Ex: I wish you'd use your head (= think carefully before doing or saying something).
B. breathe /bri:ð/ (v): thở, hít thở
Ex: He breathed deeply before speaking again. -Anh hít thở sâu trước khi nói lại
C. clean /kli: n/ (adj): sạch sẽ, không gây hại, chưa viết gì (giấy), không thay đối, không có lỗi (tài lệu, phần mềm), thẳng, không nham nhở. Ex: A sharp knife makes a clean cut: Dao bén cắt thẳng.
D. beat /bi:t/(v): đánh hại, đập, vỗ cảnh. Ex: She's alive - her heart is still beating: Cô ấy còn sống - tim cô ấy vẫn đang đập.
Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phát âm là /i:/
Câu 3/50
A. familiar
B. impatient
C. uncertain
D. arrogant
Lời giải
Đáp án D.
D nhấn trọng âm ở âm tiết thứ nhất. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai
A. familiar /fə’miljeə/ (adj): thân thuộc, thông thường
Ex: I am not familiar with place names in this region: Tôi không rành các địa danh ở vùng này lắm.
B. impatient /im'pei∫ənt/ (adj): thiếu kiên nhẫn, nóng vội, không chịu đựng được
Ex: He is impatient of reproof: Anh ấy không chịu đựng được sự quở trách.
C. uncertain /ʌn'sə:tn/ (adj): không chắc chắn, không kiên định, không đáng tin cậy
Ex: Even the manager is uncertain about the company’s future: Ngay cả giám đốc cũng không chắc chắn về tương lai của công ty.
D. arrogant /'ærəgənt/ (adj): kiêu căng, ngạo mạn
Ex: He was so arrogant that he did not listen to anyone’s advice: Anh ta quá kiêu căng đến nỗi không lắng nghe lời khuyên của bất kì ai.
Câu 4/50
A. disappear
B. arrangement
C. opponent
D. contractual
Lời giải
Đáp án A.
A nhấn trọng âm ở âm tiết thứ ba. Các đáp án còn lại nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai
A. disappear /disə’piə/ (v): biến đi, biến mất
Ex: She disappeared without telling anyone: Cô ấy biến mất mà không nói với ai câu nào.
B. arrangement /ə'reɪndʒmənt/ (n): sự sắp xếp, sự hòa giải
Ex: make my own arrangements: tự tôi thu xếp
C. opponent / ə 'poun ə nt/ (n): đối thủ, kẻ thù, opponent (adj): phản đối, chống lại
Ex: a political opponent: đối thủ chính trị
D. contractual /kon’traektjuol/ (adj): bằng hợp đồng, bằng giao kèo, bằng khế ước, được sắp đặt
Ex: Asians, on the other hand, believe in contractual marriage: Trái lại, người châu Á tin vào hôn nhân được sắp đặt
Câu 5/50
A. greediness
B. greed
C. greedy
D. greedness
Lời giải
Đáp án B.
Greed (n): lòng tham
Loại C vì greedy (a): tham lam.
Câu 6/50
A. How a compliment!
B. That's all right.
C. It's nice of you to say so.
D. I like you said so.
Lời giải
Đáp án C.
Đáp án C đúng vì là một trong những câu thông dụng để đáp lại lời khen.
Đáp án A sai vì “How” phải đi cùng tính từ, không thể theo sau bằng một danh từ như “a compliment”.
Đáp án B sai vì chỉ thích hợp để đáp lại lời cảm ơn hoặc xin lỗi.
Không chọn D vì câu này không được lịch sự và trên thực tế không ai dùng nó để đáp lại một lời khen trong những tình huống thông thường.
Câu 7/50
A. Traffic rules
B. Family rules
C. Codes of etiquettes
D. Codes of netiquettes
Lời giải
Đáp án D.
Codes of netiquettes: phép lịch sự giữa những người sử dụng Internet để trao đối thư từ hoặc thông tin (the rules of correct or polite behaviour among people using the Internet).
A. Traffic rules: luật lệ giao thông
B. Family rules: luật lệ trong gia đình
C. Codes of etiquettes: phép lịch sự trong cách ứng xử trong xã hội
Câu 8/50
A. You won’t help me this time.
B. You’d better give me one hand.
C. I don’t think I’ll need your help.
D. Could you give me a hand?
Lời giải
Đáp án D.
Chúng ta thường dùng câu Yes, of course để bày tỏ sự sẵn lòng khi người khác nhờ việc gì đó vì thế đáp án thích hợp là D. Could you give me a hand? Con giúp mẹ một tay nhé?
Câu 9/50
A. presents
B. assists
C. provides
D. offers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. repeated
B. set
C. answered
D. followed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. leading
B. head
C. central
D. summit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. but
B. although
C. despite
D. however
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. can’t have bought
B. needn’t have bought
C. wouldn’t have bought
D. might not have bought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. went out
B. went off
C. came about
D. rang off
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. do you
B. would you
C. don't you
D. haven't you
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. will have been finishing
B. will be finishing
C. will have been finished
D. will be finished
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. half-headed
B. half-witted
C. half-handed
D. half-hearted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. order
B. practice
C. place
D. question
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. was much better than
B. was a bit worse than
C. was a little bit higher than
D. was far more acceptable than
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.