Bộ đề thi thử 2019 Tiếng Anh cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 6)
24 người thi tuần này 5.0 41.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án D.
Để đảm bảo cấu trúc song song nên phải đổi cook thành cooked, vì động từ phía trước là eaten đang ở dạng PP.
Tạm dịch: Trải cây và rau quả phải được rửa cẩn thận dừ được ăn sống hay ăn chín (nấu chỉn).
Câu 2/50
A. to leave
B. because
C. didn't
D. eves to eves
Lời giải
Đáp án D.
Cụm từ này phải sửa thành “eye to eye” mới đúng.
- not see eye to eye with sb (on sth) = not share the same views as sb about sth (v): có cùng quan điểm, đồng thuận với ai đó.
Ex: The two of them have never seen eye to eye on politics: Hai người bạn họ chưa bao giờ có chung quan điểm về chính trị.
|
MEMORIZE |
|
Thành ngữ với see: - see sb right: giúp đỡ, hướng dẩn ai chu đáo - can’t see it (myself): không hiểu, không cho là như thế - see how the land lies: xem sự thể ra sao - can't see the wood for the trees: thấy cây mà chẳng thấy rừng (chỉ chú tâm vào cái nhỏ mà không thấy cục diện lớn) |
Câu 3/50
A. development of
B. businessmen
C. hardly have
D. they used to
Lời giải
Đáp án C.
Từ hardly có nghĩa là hầu như không. Vậy khi trong câu đã có từ phủ định not, không được dùng hardly nữa, vậy phải sửa hardly have thành have.
Ex: I can’t hardly understand what you say: Tôi hầu như không hiểu bạn nói gì.
Ex: It's been glued back together so well you can hardly see the join: Nó được hàn lại với nhau nên bạn khó mà thấy được điểm nối.
- development (n): sự phát triển
Ex: career development: sự phát triển sự nghiệp
- businessman (n): doanh nhân
Câu 4/50
A. accompany
B. comfortable
C. interview
D. dynamism
Lời giải
Đáp án A.
A nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai, còn lại nhấn âm thứ nhất.
A. accompany / ə' kʌmpəni/ (v): đi theo, đi cùng.
Ex: Children under 14 must be accompanied by an adult: Trẻ em dưới 14 tuổi phải có người lớn đi cùng.
B. comfortable /'kʌmftəbl / (adj): thoải mái.
Ex: The bed wasn't particularly comfortable: Cái giường không thực sự thoải mải
C. interview / 'intəvju:/ (n, v): (buổi) phỏng vấn.
Ex: I applied for the post and was asked to attend an interview: Tôi xin đăng ký vị trí đó và được yêu cầu tham gia buổi phỏng vấn
D. dynamism / 'daɪnəmɪzəm / (n): năng lượng, nhiệt huyết để thành công.
Ex: The freshness and dynamism of her approach was welcomed by all her students: Sự tươi mới và tính năng động trong cách tiếp cận của cô đã được chào đón bởi tất cả các sinh viên của cô.
Câu 5/50
A. effectiveness
B. satisfaction
C. accountancy
D. appropriate
Lời giải
Đáp án B.
B nhấn trọng âm ở âm tiết thứ ba, còn lại nhấn âm thứ hai.
A. effectiveness /i'fektivnis/ (n): tính hiệu quả, sự hiệu quả.
Ex: The drugs work well at first but gradually lose their effectiveness.
B. satisfaction / sætis 'fækfən/ (n): sự thỏa mãn.
Ex: She got great satisfaction from helping people to learn: Cô ấy thấy rất thỏa mãn khi giúp đỡ mọi người học tập.
C. accountancy / ə'kauntənsi/ (n): nghề kế toán.
D. appropriate to do /ə 'proupriət/ (adj): thích hợp, phù hợp.
Ex: It would not be appropriate for me to discuss that now: Ngay bây giờ mà thảo luận về điều đó sẽ là không thích hợp với tôi.
Câu 6/50
A. mouths
B. cloths
C. booths
D. months
Câu 7/50
A. retain
B. mountain
C. painting
D. chain
Lời giải
Đáp án B.
A. retain /rɪ 'teɪn / (v): giữ lại
Ex: You have the right to retain possession of the goods: Bạn có quyền giữ lại đồ.
B. mountain /'mauntən/ (n): ngọn núi
C. painting / 'peɪntɪŋ / (n): bức tranh
D. chain / tʃeɪn / (n): dây xích
Ex: She had a gold chain around her neck.
Từ “ai” trong đáp án A, C, D đọc là /eɪ/ còn đáp án B đọc là /au/ nên đáp án chính xác là B.
Lời giải
Đáp án A.
Tạm dịch: Statesmen define a family as “a group of individuals having a common dwelling and related by blood, adoption or marriage, includes common-law relationships: Các chuyên gia định nghĩa một gia đình như là "một nhóm người có chung chỗ ở và có quan hệ máu mủ, nhận nuôi hoặc kết hôn, bao gồm các mối quan hệ chung.
Đây là kiến thức về mệnh đề quan hệ Ú Đáp án đúng là A. which.
Mệnh đề quan hệ (MĐQH- Relative Clause) là một thành phần của câu dùng để giải thích rõ hơn về danh từ đứng trước nó.
Ex: The girl who is drinking coffee is my elder sister.
Bảng sau sẽ tóm tắt cho các bạn những kiến thức cơ bản nhất về MĐQH.
|
Đại từ quan hệ |
Cách sử dụng |
Ví dụ |
Chú ý |
|
Who |
- Thay thế cho người, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong MĐQH |
-An architect is someone who designs buildings. |
- Khi who/ that/ which đóng vai trò tân ngữ (object) trong mệnh đề quan hệ thì có thể lược bỏ who/ that/ which đi Ex: The woman (who) I was talking to was my teacher - Không dùng giới từ (in, on, at...) với các đại từ quan hệ: when/ why/ where - Không dùng that trong MĐQH không xác định. Ex: Mr. John, who is my teacher, has been teaching here for 10 years, (không dùng that) |
|
|
|||
|
Which |
- Thay thế cho vật đồ vật, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong MĐQH |
- The book which is on the table is mine. |
|
|
Whose |
- Thay thế cho sở hữu của người, vật (his-, her-, its-, their-, our- my-, -’s) |
-1 have a friend whose father is a doctor. |
|
|
Whom |
- Thay thế cho người, làm tân ngữ trong MĐQH. |
- The man whom I want to see wasn't here. The girl to whom you're talking is my friend. |
|
|
That |
- Đại diện cho chủ ngữ chỉ người, vật đặc biệt trong mệnh đề quan hệ xác định (có thể dùng thay who, which) - Có thế làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong MĐQH |
-1 need to meet the boy that is my friend’s son. |
|
|
Trạng từ |
|
||
|
When (in/on which) |
- Thay thế cho cụm từ chỉ thời gian: then, at that time, on that day..., |
- Do you remember the day when we fisrt met? |
|
|
Where (in/at which) |
- Thay thế cho cụm từ chỉ nơi chốn, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong MĐQH |
-1 like to live in a country where there is plenty of sunshine. |
|
|
Why (for which) |
- Thay thế cho cụm trạng từ chỉ lí do: for that reason |
- Tell me the reason why you are so sad. |
|
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. will be
B. would be
C. was
D. have been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. call for
B. call at
C. go for
D. go to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. come up with
B. come down with
C. gone in for
D. made up for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. hasn’t she
B. has she
C. did she
D. didn’t she
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. they would be caught
B. they would catch
C. they will be caught
D. they will have caught
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. or else
B. if
C. in case
D. whereas
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. tiredness
B.tired
C. tiring
D. tiresome
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. directory
B. direction
C. director
D. directing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.