Bộ đề thi thử 2019 Tiếng Anh cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 9)
20 người thi tuần này 5.0 41.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án C.
Tạm dịch: The of options open today’s youngster or even “oldster” for that matter, is a far cry from the traditional party or restaurant visit: sự lựa chọn cho người trẻ tuổi, thậm chí là cho người lớn tuối thì quá xa vời với tiệc tùng truyền thống hay việc ghé qua các nhà hàng
A. scale: thước đo
B. degree: độ
C. range: phạm vi, loại
D. variance: sự khác nhau, mâu thuẫn, khác biệt, dao động
Loại A, B vì không hợp lý. Trong 2 đáp án còn lại thì C. Range họp lý hơn nên chọn làm đáp án.
Lưu ý: A far cry from something: Một trải nghiệm rất khác so với điều gì.
Lời giải
Đáp án B.
Tạm dịch: Today’s birthday boy or girl is looking for something out of the ordinary, ranging from the outrageously expensive to the downright dangerous. Anything goes, as long as it is unusual and impressive.
Top of this year’s popular are as follows: cậu bé hoặc cô bé có sinh nhật ngày nay đang tìm kiếm một cái gì đó khác với bình thường, từ cực kỳ đắt tiền đến hết sức nguy hiểm. Bất cứ điều gì đi, miễn là nó là bất thường và ấn tượng. Những phổ biến nhất năm nay là
A. experiments: những thí nghiêm
B. extravagances: tính quá độ, sự phung phí
C. exposures: sự vạch trần
D. expenses: phí tổn
Đoạn trên đang nhắc tới những cái sinh nhật khác thường, đắt tiền một cách thái quá,... nên đáp án chính xác là B.
Lời giải
Đáp án A.
Tạm dịch: I recently met an octogenarian celebrated ...: Gần đầy tôi đã gặp một người thọ 80 đã tổ chức kỷ niệm...
Octogenarian / ɒktəʊdʒəˈneəriən /: người thọ 80-89 tuổi
Chỗ trống cần một đại từ quan hệ làm chủ ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người nên đáp án chính
xác là A. who.
Lời giải
Đáp án C.
Tạm dịch: I recently met an octogenarian who celebratedthe milestone of eighty by having a fly lesson: Gần đây tôi có gặp một cụ thọ 80 tuổi đã tổ chức kỉ niệm mốc thời gian 80 tuổi bằng việc học bay.
A. attaining: đạt được
B. arriving: đến, tới
C. reaching: đến, tới, đạt tới
D. getting: có được
Xét về mặt ý nghĩa ta có 2 đáp án hợp lý là B và C, tuy nhiên động từ “arrive” phải đi kèm giới từ nên đáp án chính xác là đáp án C.
Lời giải
Đáp án C.
Tạm dịch: Undoubtedly, the more traditional forms celebration do continue to satisfy the less extravagant or less adventurous among us: Chắc chan, có nhiều hình thức lê kỷ niệm truyền thống hơn được tiếp tục đế chúng ta ít phải tốn kém hoặc ít phiêu lưu hơn.
Vậy đáp án chính xác là đáp án C. ta hay dùng giới từ of với form.
Câu 6/50
A. invalid
B. predict
C. pretend
D. preface
Lời giải
Đáp án D.
D nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, các phương án còn lại nhấn âm thứ 2
A. invalid / ɪnˈvælɪd / (adj): tàn phế, không có hiệu lực
B. predict / prɪˈdɪkt / (v): dự đoán
C. pretend / prɪˈtend / (v): làm ra vẻ, giả vờ
D. preface / ˈprefəs / (n): lời nói đầu
|
MEMORIZE |
|
invalid cũng có thể là động từ hoặc danh từ. Đối với động từ và danh từ, invalid nhấn ở âm thứ nhất / ɪnˈvælɪd /. |
Câu 7/50
A. mausoleum
B. conservative
C. disqualify
D. magnificent
Lời giải
Đáp án A.
A nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 3, các phương án còn lại nhấn âm thứ 2
A. mausoleum / mɔːsəˈliːəm / (n): lăng tẩm
B. conservative / kənˈsɜːvə.tɪv / (adj): bảo thủ, thận trọng
C. disqualify / dɪsˈkwɒlɪfaɪ / (v): làm cho không đủ tư cách
D. magnificent / mæɡˈnɪfəsənt / (adj): nguy nga, tráng lệ, lộng lẫy
Câu 8/50
A. chooses
B. houses
C. mixes
D. breathes
Lời giải
Đáp án D.
A. chooses /'tʃuːziz/ (v): chọn lựa
B. houses/'haʊsiz/ (n): nhà
C. mixes /'mɪksiz/ (v): pha trộn
D. breathes / briːðz/ (v): thở
Phần gạch chân của đáp án D được đọc là /z/ khác với phần gạch chân của các từ còn lại đọc là /iz/
Câu 9/50
A. post
B. local
C. prominent
D. hotel
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. walk hand in hand
B. save yourselves
C. risk being killed
D. go hand in hand
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. permitted
B. restricted
C. illegal
D. binding
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. feeling embarrassed
B. talking too much
C. very happy and satisfied
D. easily annoyed or irritated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. To allow the weight of the pyramid to settle evenly.
B. To permit the high priests to pray at night.
C. To enable the Pharaoh’s family to bring food for his journey to the afterlife.
D. To keep grave robbers from finding the tomb and the treasure buried with the pharaoh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Symbolism of the Great Pyramid.
B. Problems with the Construction of the Great Pyramid.
C. Wonders of the Great Pyramid of Giza.
D. Exploration of the Burial Chamber of Cheops.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.