Đề kiểm tra Hàm số (có lời giải) - Đề 1
33 người thi tuần này 4.6 276 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Chọn B
Đặt \(f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{x\left( {x - 2} \right)}}\)
Ta có: \[f\left( { - 1} \right) = \frac{{ - 1 + 1}}{{ - 1\left( { - 1 - 2} \right)}} = 0\].
Câu 2/22
A. \[\left( {1; - 1} \right);\left( {3;2} \right)\].
B. \[\left( {0;1} \right);\left( {3;2} \right)\].
Lời giải
Chọn C
Ta có phương trình hoành độ giao điểm: \({x^2} - 2x - 1 = x - 1 \Leftrightarrow {x^2} - 3x = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0 \Rightarrow y = - 1\\x = 3 \Rightarrow y = 2\end{array} \right.\)
Vậy tọa độ giao điểm là: \[\left( {0; - 1} \right);\left( {3;2} \right)\]
Câu 3/22
Lời giải
Với \(x = 1 < 2 \Rightarrow f\left( 1 \right) = 1 - 3.1 = - 2\).
Câu 4/22
Lời giải
Điều kiện xác định của hàm số đã cho là
\(\left\{ \begin{array}{l}x \ne 0\\3 - x \ge 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne 0\\x \le 3\end{array} \right.\).
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là \(D = \left( { - \infty ;3} \right]\backslash \left\{ 0 \right\}\).
Câu 5/22
A. \(y = 3 - x\).
B. \(y = 3x + 1\).
Lời giải
Chọn B
\(y = 3x + 1\) có \(a = 3 > 0\) hàm số đồng biến trên TXĐ.
Câu 6/22
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
B. Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
Lời giải
Chọn A
\(\begin{array}{l}\forall {x_1},\,{x_2} \in \left( {0; + \infty } \right):\,{x_1} \ne {x_2}\\f\left( {{x_2}} \right) - f\left( {{x_1}} \right) = \frac{3}{{{x_2}}} - \frac{3}{{{x_1}}} = \frac{{ - 3\left( {{x_2} - {x_1}} \right)}}{{{x_2}{x_1}}} \Rightarrow \frac{{f\left( {{x_2}} \right) - f\left( {{x_1}} \right)}}{{{x_2} - {x_1}}} = - \frac{3}{{{x_2}{x_1}}} < 0\end{array}\)
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
Câu 7/22
Lời giải
Hàm số \[y = \frac{{2x + 1}}{{{x^2} - 2x + m - 2}}\] xác định trên \(\mathbb{R}\) khi \[{x^2} - 2x + m - 2 \ne 0,\forall x \in R\]
khi đó \[{x^2} - 2x + m - 2 = 0\,\]vô nghiệm hay \(\Delta ' = 1 - (m - 2) < 0 \Leftrightarrow m > 3\)
Câu 8/22
A. \[T = 5h - 30\].
B. \[T = 5h + 30\].
C. \[T = - 5h - 30\].
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. \(D = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12} \right\}\).
B. \(D = \mathbb{N}\).
C. \(D = \left[ {1;12} \right]\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) \({y_1} = f(1) = 4\)
b) \({y_2} = f(2) = 5\)
c) \({y_3} = f(3) = 11\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 2x + 3}}{{x + 7}}\) là \(D = \mathbb{R}\backslash \{ - 7\} \).
b) Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {x - 6} \) là \(D = \mathbb{R}\).
c) Tập xác định của hàm số \(y = 3{x^2}\) là \(D = \mathbb{R}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Đồ thì hàm số \(y = - 2x + 3\) là một đường cong
b) Đồ thị hàm số \(y = - 2x + 3\)cắt đồ thị hàm số \(y = 2{x^2}\) tại hai điểm
c) Đồ thị của hàm số \(y = - 2x + 3\) nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) \(y = |2x - 3|\)
b) \({x^2} + {y^2} = 4\)
c) \(x = \left| y \right|\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

