Đề kiểm tra Ôn tập chương 6 (có lời giải) -Đề 2
4.6 7 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 7 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 6. Ba đường conic (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 5. Phương trình đường trò (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Phương trình đường thẳn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Tọa độ của vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài ôn tập cuối chương 6 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\].
B. \[\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\].
Lời giải
Hàm số \(y = \sqrt {x + 2} + \sqrt {2 - x} \) xác định \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x + 2 \ge 0\\2 - x \ge 0\end{array} \right. \Leftrightarrow - 2 \le x \le 2\).
Vậy \(D = \left[ { - 2;2} \right]\).
Câu 2
Lời giải
Ta có
Do \[M \in \left( P \right)\] nên \(c = 4.\)
Trục đối xứng: \[ - \frac{b}{{2a}} = 1 \Leftrightarrow b = - 4.\]
Vậy \[\left( P \right):y = 2{x^2} - 4x + 4\] và \[S = - 4 + 4 = 0.\]
Câu 3
A. \(a > 0,b < 0,c > 0\).
B. \(a > 0,b > 0,c > 0\).
Lời giải
Parabol có bề lõm quay lên trên nên \(a > 0\).
Parabol cắt trục tung tại điểm có tọa độ \(\left( {0;c} \right)\) nằm phía trên trục hoành nên \(c > 0\).
Đỉnh của parabol nằm bên trái trục tung nên có hoành độ \( - \frac{b}{{2a}} < 0\) mà \(a > 0\) nên \(b > 0\).
Câu 4
A. \[f\left( x \right) > 0,\forall x \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\].
B. \[f\left( x \right) > 0,\forall x \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta > 0\end{array} \right.\].
Lời giải
Ta có \[f\left( x \right) > 0,\forall x \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\].
Câu 5
A. \[f(x) = - {x^2} + 5x - 6\].
B. \[f(x) = {x^2} + 5x - 6\].
Lời giải
Từ bảng xét dấu ta có \(f(x) = 0\) có 2 nghiệm phân biệt \(x = 2,\,x = 3\)và \(f(x) > 0\,khi\,x \in \left( {2;3} \right)\)
Do đó \(f(x) = - {x^2} + 5x - 6\).Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(f(x) = - 5{x^2} + 2x + 3\)
B. \(f(x) = 5{x^2} - 2x - 3\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Với \(x\) thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 6x + 8\) không dương?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(\left( {\frac{1}{2};1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).
B. \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) Hàm số \(y = \sqrt {3x + 9} \)có tập xác định là \(D = [9; + \infty )\)
b) Hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {5 - 2x} }}\) có tập xác định là \(D = \left( { - \infty ;\frac{5}{2}} \right)\)
c) Hàm số \(y = \sqrt {4 - x} + \sqrt {x - 2} \) có tập xác định là \(D = \left( {2;4} \right)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) Nếu ∆ > 0 thì \[f\left( x \right)\] luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
b) Nếu ∆ < 0 thì \[f\left( x \right)\] luôn trái dấu với hệ số a, với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
c) Nếu ∆ = 0 thì \[f\left( x \right)\] luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi \(x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{b}{{2a}}} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) Bình phương 2 vế phương trình ta được \({x^2} - 3x - 10 = 0\)
b) Điều kiện của phương trình (*) là \(x \ge 2\)
c) Phương trình (*) có 2 nghiệm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) Phương trình \(\sqrt {{x^2} + x - 4} = \sqrt {{x^2} - x} \)có 2 nghiệm
b) Phương trình \(\sqrt {{x^2} - 3x + 2} = \sqrt {2{x^2} - 5x - 1} \)có 2 nghiệm
c) Phương trình \(\sqrt {2{x^2} + x - 1} = 5 - x\)có 2 nghiệm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



