Đề kiểm tra Ôn tập chương 6 (có lời giải) -Đề 2
26 người thi tuần này 4.6 303 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. \[\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\].
B. \[\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\].
Lời giải
Hàm số \(y = \sqrt {x + 2} + \sqrt {2 - x} \) xác định \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x + 2 \ge 0\\2 - x \ge 0\end{array} \right. \Leftrightarrow - 2 \le x \le 2\).
Vậy \(D = \left[ { - 2;2} \right]\).
Câu 2/22
Lời giải
Ta có
Do \[M \in \left( P \right)\] nên \(c = 4.\)
Trục đối xứng: \[ - \frac{b}{{2a}} = 1 \Leftrightarrow b = - 4.\]
Vậy \[\left( P \right):y = 2{x^2} - 4x + 4\] và \[S = - 4 + 4 = 0.\]
Câu 3/22
A. \(a > 0,b < 0,c > 0\).
B. \(a > 0,b > 0,c > 0\).
Lời giải
Parabol có bề lõm quay lên trên nên \(a > 0\).
Parabol cắt trục tung tại điểm có tọa độ \(\left( {0;c} \right)\) nằm phía trên trục hoành nên \(c > 0\).
Đỉnh của parabol nằm bên trái trục tung nên có hoành độ \( - \frac{b}{{2a}} < 0\) mà \(a > 0\) nên \(b > 0\).
Câu 4/22
A. \[f\left( x \right) > 0,\forall x \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\].
B. \[f\left( x \right) > 0,\forall x \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta > 0\end{array} \right.\].
Lời giải
Ta có \[f\left( x \right) > 0,\forall x \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\].
Câu 5/22
A. \[f(x) = - {x^2} + 5x - 6\].
B. \[f(x) = {x^2} + 5x - 6\].
Lời giải
Từ bảng xét dấu ta có \(f(x) = 0\) có 2 nghiệm phân biệt \(x = 2,\,x = 3\)và \(f(x) > 0\,khi\,x \in \left( {2;3} \right)\)
Do đó \(f(x) = - {x^2} + 5x - 6\).Câu 6/22
Lời giải
Hàm số có tập xác định là \(\mathbb{R}\) khi và chỉ khi \(f\left( x \right) = \left( {m - 2} \right){x^2} - 2\left( {m - 3} \right)x + m - 1 \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\)
* Xét \(m - 2 = 0 \Leftrightarrow m = 2\) thì \(f\left( x \right) = 2x + 1 \ge 0 \Leftrightarrow x \ge - \frac{1}{2}\), loại \(m = 2\).
* Xét \(m \ne 2\)
\(\left( {m - 2} \right){x^2} - 2\left( {m - 3} \right)x + m - 1 \ge 0,\forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m - 2 > 0\\{\left( {m - 3} \right)^2} - \left( {m - 2} \right)\left( {m - 1} \right) \le 0\end{array} \right.\)
\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m > 2\\m \ge \frac{7}{3}\end{array} \right. \Leftrightarrow m \ge \frac{7}{3}\)
Vậy \(m \ge \frac{7}{3}\)Câu 7/22
Lời giải
\(ycbt \Leftrightarrow a.c < 0 \Leftrightarrow - {m^2} < 0 \Leftrightarrow {m^2} > 0 \Leftrightarrow m \ne 0\).
Suy ra \(m \in \left\{ { - 10;...; - 1} \right\} \cup \left\{ {1;...;10} \right\}\).
Vậy có 20 giá trị nguyên của \(m\) thỏa mãn yêu cầu bài toán.\(\)
Câu 8/22
Lời giải
Phương trình \(\sqrt {6 - 5x} = 2 - x \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2 - x \ge 0\\6 - 5x = 4 - 4x + {x^2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \le 2\\{x^2} + x - 2 = 0\end{array} \right.\)
\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \le 2\\\left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = - 2\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = - 2\end{array} \right.\)
Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng \(1 + \left( { - 2} \right) = - 1\).Câu 9/22
A. \(f(x) = - 5{x^2} + 2x + 3\)
B. \(f(x) = 5{x^2} - 2x - 3\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Với \(x\) thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 6x + 8\) không dương?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. \(\left( {\frac{1}{2};1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).
B. \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Hàm số \(y = \sqrt {3x + 9} \)có tập xác định là \(D = [9; + \infty )\)
b) Hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {5 - 2x} }}\) có tập xác định là \(D = \left( { - \infty ;\frac{5}{2}} \right)\)
c) Hàm số \(y = \sqrt {4 - x} + \sqrt {x - 2} \) có tập xác định là \(D = \left( {2;4} \right)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) Nếu ∆ > 0 thì \[f\left( x \right)\] luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
b) Nếu ∆ < 0 thì \[f\left( x \right)\] luôn trái dấu với hệ số a, với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
c) Nếu ∆ = 0 thì \[f\left( x \right)\] luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi \(x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{b}{{2a}}} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Bình phương 2 vế phương trình ta được \({x^2} - 3x - 10 = 0\)
b) Điều kiện của phương trình (*) là \(x \ge 2\)
c) Phương trình (*) có 2 nghiệm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) Phương trình \(\sqrt {{x^2} + x - 4} = \sqrt {{x^2} - x} \)có 2 nghiệm
b) Phương trình \(\sqrt {{x^2} - 3x + 2} = \sqrt {2{x^2} - 5x - 1} \)có 2 nghiệm
c) Phương trình \(\sqrt {2{x^2} + x - 1} = 5 - x\)có 2 nghiệm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



