Đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn tiếng anh chuẩn cấu trúc (Đề số 2)
17 người thi tuần này 4.6 31.4 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. The / ø
B. A / the
C. The / a
D. ø / an
Lời giải
Đáp án D
Với non-verbal language không có mạo từ vì đây là một tập hợp rộng lớn, duy nhất, không dùng mạo từ.
Với important aspect dùng mạo từ không xác định vì đây là một danh từ chung bổ nghĩa cho chủ ngữ.
Dịch nghĩa: Ngôn ngữ phi ngôn từ là một lĩnh vực quan trọng trong giao tiếp giữa cá nhân.
Câu 2/50
A. the most confident
B. the more confiden
C. the greater confident
D. more confidently
Lời giải
Đáp án B
So sánh kép (càng…càng)
The + comparative + S + V, the + comparative + S + V
Become + adj: trở nên như thế nào
Dịch nghĩa: Càng luyện tập nhiều, cô ấy càng tự tin hơn
Câu 3/50
A. there were how many members
B. how many members there were
C. were there how many members
D. how many members were there
Lời giải
Đáp án A
Câu gốc có thể là: “How many people are there in your family?” Ms.Brown asked me.
Khi chuyển về câu tường thuật, ta biến đổi nó thành một câu dạng trần thuật thông thường, từ được hỏi được chuyển ra sau và đồng thời lùi thì. Câu gốc dùng thì hiện tại đơn thì câu viết lại dùng quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Ms. Brown muốn biết nhà tôi có bao nhiêu người
Câu 4/50
A. to have deceived
B. to deceive
C. being deceived
D. deceiving
Lời giải
Đáp án C
(to) deceive (v): lừa dối, không cho ai đó biết sự thật
(to) be deceived: bị lừa dối
Theo nghĩa của câu, ta cần dạng bị động nên chọn C.
Dịch nghĩa: Tôi tức vì cậu không nói sự thật cho tôi biết. Tôi không thích bị lừa dối.
Câu 5/50
A. horses in midstream
B. for a better
C. her tune
D. hands
Lời giải
Đáp án A
(to) change horse in midstream: thay ngựa giữa dòng (ý nói thay đổi giữa chừng)
Các đáp án còn lại:
B. (to) change for the better: cải thiện
C. (to) change one’s tune: đổi giọng, đổi thái độ
D. (to) change hands: đổi chủ
Dịch nghĩa: Cô ấy học chuyên ngành Lịch sử ở Đại học, nhưng rồi thay đổi giữa chừng và hiện tại đang là bác sĩ.
Câu 6/50
A. influenced
B. related
C. suffered
D. concerned
Lời giải
Đáp án D
(to) concern with: bận tậm, quan tâm đến điều gì
Các đáp án còn lại không phù hợp:
A. (to) influence on: ảnh hưởng, tác động tới cái gì
B. (to) relate to: liên quan đến cái gì
C. (to) suffer from/with/for: chịu đựng cái gì
Dịch nghĩa: Công ích xã hội ngày nay phần lớn hướng đến người nghèo, già yếu và bệnh tật.
Câu 7/50
A. with reference to
B. owing to
C. regardless of
D. in terms of
Lời giải
Đáp án C
Regardless of: Bất chấp, không kể, không quan tâm tới điều gì đó.
Các đáp án còn lại:
A. with reference to: Về vấn đề, có liên quan tới.
B. owing to = Because of = Due to: Bởi vì.
D. in terms of something; In something terms: Về mặt; dưới dạng.
Dịch nghĩa: Mục tiêu là đưa đến giáo dục bậc cao cho tất cả những ai muốn và có khả năng, bất kể tình hình tài chính của họ.
Câu 8/50
A. to doing
B. to make
C. to do
D. to making
Lời giải
Đáp án A
(to) get down to sth/doing sth: bắt đầu bắt tay vào vào việc gì đó
(to) do household chores: làm việc nhà
Dịch nghĩa: Vừa về đến nơi chúng tôi đã làm việc nhà ngay.
Câu 9/50
A. favorite
B. favorable
C. unfavorable
D. favored
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. is believed to build
B. was believed building
C. is believed to have been built
D. was believed to built
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. in
B. for
C. with
D. on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. environment-friendly
B. time-consuming
C. labor-saving
D. pollution-free
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Human using sunlight to stay warm.
B. The need to develop new technology for solar power system.
C. How the energy of sunlight is used
D. How solar energy can provide power for transportation systems.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. provides a list of solar energy projects.
B. lists in chronological order the invention of various systems that gather the energy of sunlight
C. describes in detail how a PV system works.
D. briefly compares and contrasts the differences in using fossil fuels, nuclear fission and solar energy in electric power systems
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Fossil fuel supplies are unlimited.
B. Solar energy is the energy that comes from the sun.
C. PV systems provide electricity for the International Space Station
D. A CSP power plant can produce steam even at night.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. My pleasure
B. Me neither
C. I’m afraid I can’t
D. I’ll say
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.