Đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn tiếng anh chuẩn cấu trúc (Đề số 12)
23 người thi tuần này 4.6 31.4 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. communication
B. situation
C. information
D. education
Lời giải
Đáp án A
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
A. communication /kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/ (n): sự giao tiếp, sự truyền đạt, phương tiện liên lạc.
B. situation /ˌsɪ.tʃuˈeɪ.ʃən/ (n): tình hình, trạng thái, địa thế.
C. information /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ (n): thông tin.
D. education /ˌe.dʒuˈkeɪ.ʃən/ (n): nền giáo dục.
Câu 2/50
A. teacher
B. pressure
C. effort
D. maintain
Lời giải
Đáp án D
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
A. teacher /ˈtiː.tʃər/ (n): giáo viên.
B. pressure /ˈpreʃ.ər/ (n): áp lực, sức ép.
C. effort /ˈe.fət/ (n): sự cố gắng, nỗ lực.
D. maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì.
Câu 3/50
A. question
B. minute
C. disruptive
D. suitable
Lời giải
Đáp án A
Phần được gạch chân đáp án A được phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại là /t/.
A. question /ˈkwes.tʃən/ (n+v): câu hỏi, đặt câu hỏi.
B. minute /ˈmɪ.nɪt/ (n+adj): phút, bé nhỏ.
C. disruptive /dɪsˈrʌp.tɪv/ (adj): phá vỡ.
D. suitable / ˈsuː.tə.bəl/ (adj): phù hợp
Câu 4/50
A. systems
B. interviews
C. letters
D. interests
Lời giải
Đáp án D
Phần được gạch chân đáp án D được phát âm là /s/, các đáp án còn lại là /z/.
A. systems /ˈsɪs.təmz/ (n): hệ thống.
B. interviews /ˈɪn.tə.vjuːz/ (v+n): phỏng vấn, cuộc phỏng vấn.
C. letters /ˈle.tərz/ (n): chữ cái, thư từ.
D. interests /ˈɪn.trəsts/ (n): sở thích.
Câu 5/50
A. state
B. private
C. independent
D. public
Lời giải
Đáp án A
Giải nghĩa: state school: trường công, trường quốc lập.
Các đáp án còn lại:
B. private (adj): riêng tư.
C. independent (adj): độc lập (independent shool: trường tư, trường tự chủ tài chính).
D. public (n+adj): công cộng (public school: trường dân lập).
Dịch: Trẻ em ở Anh không cần phải trả học phí khi tới học tai các trường công lập.
Câu 6/50
A. affective
B. unusual
C. verbal
D. non-verbal
Lời giải
Đáp án D
Câu hỏi từ vựng.
A. affective (adj): dễ xúc động.
B. unusual (adj): bất thường.
C. verbal (adj): bằng lời nói, có lời.
D. non-verbal (adj): không lời.
Dịch: Lắc đầu, gật đầu, chỉ tay và vẫy tay được cho là hình thức giao tiếp không lời
Câu 7/50
A. house
B. guests
C. altar
D. church
Lời giải
Đáp án C
Câu hỏi từ vựng.
A. house (n): ngôi nhà.
B. guests (n): các khách mời.
C. altar (n): bàn thờ.
D. church (n): nhà thờ.
Dịch: Theo truyền thống Việt Nam, lễ cưới được bắt đầu ngay trước bàn thờ tổ tiên
Câu 8/50
A. had found
B. found
C. would find
D. find
Lời giải
Đáp án B
Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If S V-ed, S would V.
Diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.
Dịch: Nếu tôi biết được địa chỉ của cô ấy, tôi sẽ mời cô ấy tới dự bữa tiệc sinh nhật của mình vào tuần sau
Câu 9/50
A. for
B. at
C. under
D. in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. take off
B. look for
C. look after
D. take after
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. had been killed
B. were killed
C. killed
D. must kill
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. application
B. refusal
C. acceptance
D. entrance
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. effort
B. impression
C. enthusiasm
D. confidence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. into
B. with
C. from
D. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. emotionless
B. physical
C. romantic
D. physics
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. semester
B. state school
C. GCSE examination
D. education system
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. is willing to
B. joins hands with
C. comes up
D. takes the responsibility for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. where I had spent
B. where I spend
C. where did I spend
D. where I spent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. applying
B. application
C. apply
D. applicant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. that
B. who
C. whose
D. which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.