Đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn tiếng anh chuẩn cấu trúc (Đề số 9)
19 người thi tuần này 4.6 31.4 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. No sooner had he approached the house that the policemen stopped him.
B. Hardly he had approached the house that the policemen stopped him.
C. No sooner had he approached the when the policemen stopped him.
D. Hardly had he approached the house when the policemen stopped him.
Lời giải
Đáp án D
Chủ điểm ngữ pháp liên quan tới Đảo ngữ.
Cấu trúc : No sooner + Inversion (đảo ngữ) than + S V O ( Vừa mới…thì…)
= Hardy + Inversion (đảo ngữ) when + S V O
Các đáp án còn lại sai cấu trúc.
Dịch: Ngay khi anh ta vừa về tới nhà thì cảnh sát cho dừng anh ta lại.
Câu 2/50
A. Either Sarah or Peter don’t like the new neighbor.
B. Both Sarah and Peter don’t like the new neighbor.
C. Neither Sarah nor Peter likes the new neighbor.
D. Either Sarah or Peter likes the new neighbor.
Lời giải
Đáp án C
Sarah không thích người hàng xóm mới, Peter cũng không thích người hàng xóm mới.
= D. Cả Sarah và Peter đều không thích người hàng xóm mới
Chú ý: Either…or…: 1 trong 2.
Both..and..: Cả 2 đều có .
Neither…nor…: Cả 2 đều không.
Đáp án A sai ngữ pháp do bản thân “Either…or…” đã mang tính phủ định rồi nên không cần “ don’t”, và dù đúng ngữ pháp thì cũng sai nghĩa.
Đáp án B sai ngữ pháp do “Both..and..” không dùng trong câu phủ định.
Đáp án D sai nghĩa: Sarah hoặc Peter không thích người hàng xóm mới.
Câu 3/50
A. Tom offered to give Janet the answer by the end of the lesson.
B. Tom suggested giving Janet the answer by the end of the lesson.
C. Tom insisted on giving Janet the answer by the end of the lesson.
D. Tom primised to give Janet the answer by the end of the lesson.
Lời giải
Đáp án D
Chú ý: offer to V: đề nghị làm gì (mang hàm ý giúp đỡ).
suggest V-ing: gợi ý làm gì (mang hàm ý rủ rê).
insist on V-ing: khăng khăng làm gì.
promise to V: hứa sẽ làm gì.
Dịch: “ Tớ sẽ đưa cậu câu trả lời vào cuối buổi học”- Tom nói với Janet.
= Tom đã hứa sẽ đưa Janet câu trả lời vào cuối buổi học.
Các đáp án còn lại không hợp nghĩa:
A. Tom đã đề nghị đưa cho Janet câu trả lời vào cuối buổi học.
B. Tom đã gợi ý đưa cho Janet câu trả lời vào cuối buổi học.
C. Tom đã khăng khăng đưa cho Janet câu trả lời vào cuối buổi học.
Lời giải
Đáp án C
rude (adj): thô lỗ >< polite (adj): lịch sự.
Các đáp án còn lại:
A. pleasant (adj): thân mật, dễ chịu.
B. honest (adj): thật thà, trung thực.
D. kind (adj): tốt bụng.
Dịch: Lời bình luận thô lỗ của anh ta khiến những người dùng Facebook khác rất tức giận
Câu 5/50
A. small quantity
B. large quantity
C. excess
D. sufficiency
Lời giải
Đáp án A
abundance (n): dồi dào, phong phú >< small quantity: số lượng nhỏ.
Các đáp án còn lại:
B. large quantity: số lượng lớn.
C. excess (n): vô độ, quá giới han.
D. sufficiency (n): sự đầy đủ.
Dịch: Hoa quả và rau củ phát triển dồi dào trên hòn đảo này. Người dân thậm chí phải xuất khẩu bớt số lượng dư thừa đi.
Câu 6/50
A. required
B. applied
C. fulfilled
D. specialized
Lời giải
Đáp án A
compulsory (adj): bắt buộc = required: bị yêu cầu.
Các đáp án còn lại:
B. applied: được ứng dụng.
C. fulfilled (adj): thỏa mãn, mãn nguyện.
D. specialized (adj): chuyên dụng.
Dịch: Chương trình GCES là không bắt buộc nhưng nó là tiêu chuẩn chung được nhiều học sinh tham gia.
Câu 7/50
A. out of order
B. out of fashion
C. out of work
D. out of practice
Lời giải
Đáp án C
unemployed (adj): thất nghiệp = out of work.
Các đáp án còn lại:
A. out of order: hỏng hóc (máy móc).
B. out of fashion: lỗ thời.
D. out of practice: không thực tế.
Dịch: Tôi đã nhận được trợ cấp nhà ở khi đang bị thất nghiệp
Lời giải
Đáp án C
Những thay đổi này ở trong các gia đình Mĩ có thể ____________.
A. không xảy ra.
B. thay đổi tất cả bọn trẻ.
C. giúp được nhiều gia đình.
D. gây ra những vấn đề về hôn nhân.
Dẫn chứng ở đoạn cuối cùng: “These changes in the home mean changes in the family. Fathers can learn to understand their children better, and the children can get to know their fathers better. Husbands and wives may also find changes in their marriage. They, too, may have a better understanding of each other” – (Những thay đổi này làm thay đổi cả bộ mặt tình cảm của gia đình. Những người bố có thể học cách hiểu con mình tốt hơn, và lũ trẻ cũng có thể hiểu bố mình nhiều hơn. Những người vợ người chồng cũng có thể nhận thấy thay đổi trong hôn nhân của họ. Tất cả nhìn chung lại sẽ hiểu và thông cảm cho nhau hơn).
Câu 9/50
A. couples with low-paid jobs can’t afford the cost of a babysitter or a day-care center.
B. in the past, grandparents did not help the couples with child care.
C. all couples with jobs can pay for help from a babysitter or a day-care center.
D. grandparents can help care the children in a regular way.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. The student next to me kept chewing gum, that bothered me a lot.
B. The student next to me kept chewing gum bothered me a lot.
C. The student next to me kept chewing gum, which bothered me a lot.
D. The student next to me kept chewing gum bothering me a lot.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Regretful as my father is, there might be a chance for him to stop smoking.
B. My father can’t give up smoking now and feels regret about it.
C. My father regrets having taken up smoking because he’s not able to give it up now.
D. My father wishes he hadn’t taken up smoking since he can’t cut down it now
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. allow
B. below
C. slowly
D. tomorrow
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. considerable
B. represent
C. atmosphere
D. customer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. interview
B. intellectual
C. similarity
D. engineer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. attitide
B. partnership
C. romantic
D. actually
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.