Đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn tiếng anh chuẩn cấu trúc (Đề số 16)
35 người thi tuần này 4.6 34.1 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Lâm Đồng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Cần Thơ có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. explained
B. disappointed
C. prepared
D. followed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Phần gạch chân đáp án B được phát âm là /id/, các đáp án còn lại là /d/.
A. expalained /ɪkˈspleɪnd/ (v): giải thích
B. disappointed /ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/ (v+ adj): làm thất vọng, bội ước.
C. prepared /prɪˈpeəd/ (v+adj): chuẩn bị, sẵn sàng.
D. followed /ˈfɒ.ləʊd/ (v): theo dõi, theo đuổi.
Câu 2/50
A. escape
B. especial
C. island
D. isolate
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Phần gạch chân đáp án C là âm câm, các đáp án còn lại được phát âm là /s/.
A. escape /ɪˈskeɪp/ (v): trốn thoát.
B. especial /ɪˈspe.ʃəl/ (adj): đặc biệt.
C. island /ˈaɪ.lənd/ (n): hòn đảo.
D. isolate /ˈaɪ.sə.leɪt/ (v): cô lập, cách ly.
Câu 3/50
A. house
B. heat
C. honest
D. healthy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Phần gạch chân đáp án C là âm câm, các đáp án còn lại được phát âm là /h/.
A. house /haʊs/ (n): ngôi nhà.
B. heat /hiːt/ (n): nhiệt
C. honest /ˈɒn.ɪst/ (adj): thật thà.
D. healthy /ˈhel.θi/ (adj): khỏe mạnh.
Câu 4/50
A. solidarity
B. organize
C. represent
D. academic
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
A. solidarity /ˌsɒ.lɪˈdæ.rə.ti/ (n): sự thống nhất, tình đoàn kết.
B. organize /ˈɔː.ɡən.aɪz/ (v): tổ chức, sắp xếp.
C. represent /ˌrep.rɪˈzent/ (v): trình bày, thuyết trình…
D. academic /ˌæ.kəˈde.mɪk/ (adj): có tính học thuật
Câu 5/50
A. successfully
B. defensive
C. curriculum
D. calculation
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
A. successfully /səkˈses.fəl/ (adv): thành công.
B. defensive /dɪˈfen.sɪv/ (adj): có tính phòng thủ.
C. curriculum kəˈrɪk.jə.ləm/ (n): chương trình giảng dạy.
D. calculation /ˌkæl.kjəˈleɪ.ʃən/ (n): sự tính toán, sự trù liệu
Câu 6/50
A. under charge of
B. in charge of
C. in the charge of
D. on charge of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Tobe in charge of: chịu trách nhiệm.
Dịch: Ai là người chịu trách nhiệm về công ty này?
Câu 7/50
A. polyester sleeping blue bag
B. blue sleeping polyester bag
C. blue polyester sleeping bag
D. sleeping blue polyester bag
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Blue (color) + polyester (material) + sleeping bag (N).
Cần lưu ý tới thứ tự tính từ trong cụm danh từ:
Opinion - tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. (beautiful, wonderful, terrible…)
Size - tính từ chỉ kích cỡ. (big, small, long, short, tall…)
Age - tính từ chỉ độ tuổi. (old, young, old, new…)
Shape - tính từ chỉ hình dạng (circular, square, round, rectangle... )
Color - tính từ chỉ màu sắc. (orange, yellow, light blue…)
Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. (Japanese, American, Vietnamese…)
Material – tính từ chỉ chất liệu (stone, plastic, leather, steel, silk…)
Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng
OSASCOMP: Ông Sáu Ăn Súp Cơm Ông Mập Phì
Câu 8/50
A. particular
B. particularly
C. particularity
D. particularize
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Cụm:in particular: đặc biệt.
Các đáp án còn lại:
B. particularly (adv): 1 cách đặc biệt.
C. particularity (n): nét đặc thù.
D. particularize (v): nhận định, nêu rõ.
Dịch: Cô ấy là 1 học sinh yếu. Cô ấy dường như không có khả năng tập trung vào bất cứ thứ gì đặc biệt.
Câu 9/50
A. renewed
B. renewing
C. renew
D. renewable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. identity
B. characteristics
C. personality
D. uniqueness
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. catch up with
B. cut down on
C. take up with
D. put up with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. returned
B. had returned
C. would return
D. would have returned
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. which
B. who
C. that
D. whom
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. must remind
B. will be reminded
C. will remind
D. be reminded
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. she had missed
B. she missed
C. she didn’t miss
D. did she miss
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. more irritable
B. most irritable
C. the more irritable
D. the most irritable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. probability
B. ability
C. possibility
D. responsibility
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. species of
B. have been
C. steadily
D. because of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. person
B. really wants
C. they
D. work
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Many
B. because
C. at night
D. nor they
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.