Tổng hợp đề thi Tiếng Anh có lời giải (Đề số 14)
24 người thi tuần này 5.0 58.1 K lượt thi 63 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Thăng Long (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội mã đề 9203 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Hà Nội lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/63
A. So was her successful business
B. So successful was her business
C. Her business was successful
D. So successful her business was
Lời giải
Đáp án : B
Cấu trúc đảo ngữ với “so” : So + adj + be + S + that + clause = quá… đến mức mà
Câu 2/63
A. You can’t, I think!
B. No, you can’t
C. Yes, you can
D. Can you? That’s very kind
Lời giải
Đáp án : D
“Can I+ V…+ for you?” là cấu trúc đề nghị làm gì cho người khác. Được đề nghị xách hộ đồ; người đáp hỏi lại với ý cảm ơn: Can you? That’s very kind. = Bạn xách được chứ? Thật là tốt bụng
Câu 3/63
A. recommended
B. encouraged
C. warned
D. reprimanded
Lời giải
Đáp án : C
Warn somebody + against + Ving = cảnh báo ai không làm gì
Câu 4/63
A. won’t look
B. wouldn’t look
C. wouldn’t have looked
D. looked
Lời giải
Đáp án : B
Must have done -> dự đoán một việc chắc chắn đã xảy ra trong quá khứ. Otherwise = nếu không thì. Để giả định một việc trái hiện tại: otherwise + S + would (not) + V (= nếu không thì bây giờ đã không…)
Câu 5/63
A. chip off the old block
B. biscuit
C. cup of tea
D. piece of cake
Lời giải
Đáp án : C
N + be my cup of tea = cái gì đó là hợp sở thích của tôi
Câu 6/63
A. respectively
B. respectful
B. respectful
D. respective
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng - Từ loại
A. respectively (adv): tương ứng
B. irrespective (adj): không liên quan
C. respectful (adj): tôn trọng
D. respective (adj): tương ứng, riêng biệt
Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ “section”.
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Sau khi mỗi người được phân công một phần của dự án, chúng tôi quay lại phần việc của mình.
Câu 7/63
A. elements
B. factors
C. ingredients
D. substances
Lời giải
Đáp án : C
Ingredient = thành phần (thực phẩm); element = thành phần cấu tạo; factor = yếu tố; substance = vật chất
Câu 8/63
A. left
B. leaving
C. have left
D. to leave
Lời giải
Đáp án : D
The first/last + N + to V = là người/vật đầu tiên/cuối cùng làm gì
Câu 9/63
A. a bit less expensive
B. as much expensive as
C. not nearly as expensive as
D. much far expensive than
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/63
A. a brown nice leather belt
B. a nice brown leather belt
C. a leather brown nice belt
D. a nice leather brown beltĐáp án : B
Quy tắc sắp xếp các tính từ: OPSACOM: Opinion (nice) – Price – Shape/size – Age – Color (brown) – Original – Material (leather) => nice leather brown
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/63
A. leaf
B. fruit
C. wood
D. trees
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/63
A. It's not true
B. That's wrong
C. I couldn't agree any more
D. I don't agree
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/63
A. Say it again. I like to hear your words
B. Thank you too much
C. I think so. I'm proud of myself
D. Many thanks, that's a nice compliment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/63
A. arrived
B. hasn’t arrived
C. haven’t arrived
D. not arriving
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/63
A. may have attended
B. was to attend
C. should have attended
D. can have attended
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/63
A. take up
B. turn down
C. speed up
D. put down
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/63
A. electrical
B. electricity
C. electric
D. electronic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/63
A. be reminded
B. must remind
C. will be reminded
D. will remind
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/63
A. althoughB. yet
B. yet
C. so that
D. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/63
A. a down- to – earth work of art
B. an excellent work of art
C. an expensive work of art
D. a large work of art
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 55/63 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.