15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều tạo Bài tập cuối chương III có đáp án
19 người thi tuần này 4.6 686 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 13
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 12
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 11
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 10
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 9
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 7
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 6
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \(a = x\).
B. \(a = {x^2}\).
C. \(x = {a^2}\).
D. \(x = 2a\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Căn bậc hai của một số \(a\) không âm là một số \(x\) sao cho \(a = {x^2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Do \({3^2} = 9\) nên 3 là căn bậc hai của 9.
Câu 3/15
A. \(x \ge 0\).
B. \(x < 0\).
C. \(x \ge 2\).
D. \(x < 2\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Để biểu thức \(\frac{{x + 3}}{{\sqrt {2 - x} }}\) xác định thì \(2 - x > 0\) hay \(x < 2\).
Câu 4/15
A. \(\sqrt[3]{a} = x\) thì \({a^3} = x\).
B. \(\sqrt[3]{a} = - x\) thì \({a^3} = - x\).
C. \(\sqrt[3]{a} = x\) thì \(a = {x^3}\).
D. \(\sqrt[3]{a} = - x\) thì \({a^2} = - {x^3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Lập phương hai vế của biểu thức \(\sqrt[3]{a} = x\) ta được \({\left( {\sqrt[3]{a}} \right)^3} = {x^3}\) hay \(a = {x^3}\).
Câu 5/15
A. \(\sqrt {{A^2}B} = - A\sqrt B \) với \(A < 0,\,\,B \ge 0.\)
B. \(\sqrt {AB} = \sqrt { - A} \cdot \sqrt { - B} \) với \(A < 0,\,\,B < 0\).
C. \(\sqrt {\frac{A}{B}} = \frac{{\sqrt A }}{{\sqrt B }}\) với \(A \ge 0,\,\,B \ge 0.\)
D. \(\frac{A}{{\sqrt B - \sqrt C }} = \frac{{A\left( {\sqrt B + \sqrt C } \right)}}{{B - C}}\) với \(B \ge 0,\,\,C \ge 0\) và \(B \ne C.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \(\sqrt {\frac{A}{B}} = \frac{{\sqrt A }}{{\sqrt B }}\) khi \(A \ge 0,\,\,B > 0.\)
Câu 6/15
A. \(x < 0\).
B. \(x > 0\).
C. \(x > 3\).
D. Không có giá trị của \[x.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Biểu thức \[\frac{3}{{\sqrt { - {x^2} - 2} }}\] có nghĩa khi \( - {x^2} - 2 > 0\).
Do \({x^2} \ge 0\) với mọi \(x\) nên \( - {x^2} \le 0\) với mọi \(x\), do đó \( - {x^2} - 2 < 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}.\)
Vậy không có giá trị của \[x\] để biểu thức có nghĩa.
Câu 7/15
A. \(\frac{{11}}{{40}}\).
B. \(\frac{{33}}{{20}}\).
C. \(\frac{{11}}{{160}}\).
D. \(\frac{8}{{10}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. 9 cm.
B. 10 cm.
C. 11 cm.
D. 12 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \(\sqrt {1 - a} \).
B. \(\sqrt {1 + a} \).
C. \(1 - 3\sqrt a \).
D. \(1 + 3\sqrt a \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. 12.
B. 13.
C. 14.
D. 15.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \(\frac{1}{x}\).
B. \( - \frac{1}{x}\).
C. \(y\).
D. \( - \frac{1}{y}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. \(2\).
B. \(2\) hoặc \( - 2.\)
C. \(16\).
D. \(16\) hoặc \( - 16.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. \[7{\rm{ mm}}\] và \[12{\rm{ mm}}{\rm{.}}\]
B. \[7{\rm{ mm}}\] và \[14{\rm{ mm}}{\rm{.}}\]
C. \[{\rm{8 mm}}\] và \[12{\rm{ mm}}{\rm{.}}\]
D. \[{\rm{8 mm}}\] và \[14{\rm{ mm}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. \[200,2{\rm{ cm}}\].
B. \[200,4{\rm{ cm}}\].
C. \[200,6{\rm{ cm}}\].
D. \[200,8{\rm{ cm}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. \(10\sqrt {15} \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\)
B. \(12\sqrt {15} \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\)
C. \(4\sqrt {15} \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\)
D. \(16\sqrt {15} \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
