20 câu Trắc nghiệm Xét nghiệm huyết học nâng cao đáp án
4.6 0 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 40
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 39
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 38
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 37
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 36
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 35
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 34
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 33
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Truyền vào tĩnh mạch trung ương
Truyền thẳng vào tủy xương
Cấy vào tủy xương người bệnh
Truyền chậm dưới da
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/20
Sinh thiết tủy thấy tủy tăng sinh
Định lượng sắt huyết thanh, hệ số sử dụng sắt của hồng cầu thấp
Huyết đồ thấy hồng cầu lưới thường > 5%
Tủy đồ thấy mẫu tiểu cầu bình thường
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/20
A. Là bệnh xảy ra đối với người lớn tuổi, gia đình có tiền sử mắc bệnh
B. Tỷ lệ nữ cao hơn nam ở những nước đang phát triển
C. Do ức chế phát triển dòng hồng cầu, tăng sinh dòng tiểu cầu trong tủy xương và máu ngoại vi
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/20
Đo điện trở
Đo quang sau khi máu đã bị phá vỡ hồng cầu
Đo huỳnh quang
Đo bằng laser
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/20
A. Do kháng thể bệnh nhân tương ứng với kháng nguyên người cho
B. Do miễn dịch người nhận chống mảnh ghép
C. Phản ứng dị ứng do kháng thể lạ của người cho
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/20
Có đặc tính mô chuyên biệt
Không phân chia
Không có đặc tính mô chuyên biệt và phân chia suốt đời
Chỉ tồn tại trong tủy xương
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/20
A. Chỉ từ tủy xương
B. Máu ngoại vi
C. Não và gan
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/20
Trước khi sinh
Trong thai kỳ
Máu thu được từ dây rốn – nhau thai sau khi sinh
Từ máu ngoại vi trẻ sơ sinh
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/20
Tiếp xúc với ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp
Tiếp xúc với tia xạ
Tiếp xúc với thuốc gây độc tế bào
Tiếp xúc với benzene
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Thiếu máu đơn thuần
Hội chứng nhiễm trùng, xuất huyết, thiếu máu (kèm thâm nhiễm, loét hoại tử miệng họng)
Gan lách to đơn thuần
Sốt kéo dài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Autologous 50 ngày, Allogeneic 100 ngày
Autologous 100 ngày, Allogeneic 180 ngày hoặc hơn
Autologous 180 ngày, Allogeneic 100 ngày
Tất cả đều như nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Xuất huyết não
Chuyển cấp (80% dòng hạt, 20% dòng lympho)
Nhiễm trùng huyết
Thiếu máu nặng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Nhóm máu ABO
Tuổi
HLA
Giới tính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Cắt lách khi phát hiện bệnh
Truyền bạch cầu chống nhiễm trùng
Truyền tiểu cầu chống chảy máu
Truyền hồng cầu lắng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Huyết đồ
Tủy đồ
Định lượng sắt huyết thanh, Ferritin
Điện di huyết sắc tố
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
1–5 năm
5–10 năm
10–20 năm
Trên 30 năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Số lượng bạch cầu trưởng thành
Tổng số tế bào có nhân trong máu
Chỉ số viêm
Số lượng bạch cầu trung tính
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Bạch cầu trung tính tăng
Bạch cầu mono tăng
Bạch cầu ưa acid tăng
Bạch cầu lympho giảm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Ghép tạng không cần thuốc ức chế miễn dịch
Ghép tế bào gốc không cần dùng thuốc ức chế miễn dịch
Cả hai đều cần dùng thuốc lâu dài
Không có khác biệt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Ghép thận
Ghép gan
Ghép da
Ghép tế bào gốc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.