2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Giải phẫu đại cương có đáp án - Phần 21
26 người thi tuần này 4.6 10.9 K lượt thi 39 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 câu Trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầu có đáp án
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/39
A. Thủy dịch, chất thấu kính, dịch thủy tinh
B. Thủy dịch, nhân thể thâu kỉnh, thể thủy tinh
C. Dịch thủy tinh, nhân thể thấu kính, thể thủy tinh
D. Thủy dịch, thể thấu kính, thể thủy tinh
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/39
A. Cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng rộng, cột sống thắt lưng
B. Cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng rộng, mào chậu
C. Cơ thang, cơ lưng rộng, mào chậu
D. Cơ thang, cơ lưng rộng, cột sống thắt lưng
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/39
A. Dây chằng chậu đùi
B. Dây chằng ngồi đùi
C. Dây chằng mu đùi
D. Dây chằng chỏm đùi
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/39
A. Đoạn đầu hỗng tràng
B. Đoạn giữa hỗng tràng
C. Đoạn đầu hồi tràng
D. B và C
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/39
A. Dài trung bình khoảng 6m
B. Thường cuộn lại thành 14-16 khúc (quai) ruột
C. Các khức ruột trên nằm ngang ở bên trái ổ bụng
D. Tất cả đúng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/39
A. Chỗ ruột non có túi thừa hồi tràng
B. Chỗ ruột non tương ứng với nhánh tận cùng của động mạch mạc treo tràng trên
C. Chỗ ruột non cách góc hồi manh tràng khoảng 80cm
D. Tất cả các đáp án trên
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/39
A. Đường kính hỗng tràng hơi lớn hơn hồi tràng
B. Thành hỗng tràng dày hơn,nhiều mạch máu hơn hồi tràng
C. Mô bạch huyết hỗng tràng là các mảng bạch huyết, còn ở hồi tràng là các nang đớn độc
D. Các quai hỗng tràng nằm bên trái ổ bụng, quai hồi tràng bên phải và phía dưới ổ bụng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/39
A. Có đường kính nhỏ hơn
B. Thành mỏng hơn
C. Mô bạch huyết ở hồi tràng tạo thành các mảng, còn mô bạch huyết ở hỗng tràng tạo thành các hạch đơn độc
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/39
A. Là di tích của ông niệu rôn
B. Đầu túi thừa có thể tự do hay dính vào mặt sau rốn bởi một dây xơ
C. Cách góc hồi manh tràng khoảng 80cm
D. A, B, C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/39
A. Đường vòng theo mào chậu
B. Đường từ mỏm nhô dọc theo bờ trong cơ thắt lưng
C. Đường từ chỗ chia đôi của động mạch chủ bụng dọc theo bờ ngoài cơ thắt lưng
D. Đường từ mỏm nhô đi ngang sang trái
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/39
A. Có thanh mạc bao bọc bên ngoài
B. Có các dải cơ dọc
C. Có các buớu kết tràng
D. Tất cả đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/39
A. Thường ở hố chậu phải
B. Gốc ruột thừa chiếu lên thành bụng ở điểm giữa đường nôi gai chậu trước trên với rốn
C. Bất thường có thể ở dưới gan hoặc hố chậu trái hoặc dưới chậu hông
D. Tất cả đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/39
A. Là 2 nếp niêm mạc nằm ở ranh giới của trực tràng và ống hậu môn
B. Là một nếp niêm mạc bất thường che kín một phần lỗ hậu môn
C. Là những nếp niêm mạc hình cung nôi liền chân của 2 cột hậu môn
D. Là 3 nếp ngang hình lưỡi liềm ở trong lòng trực tràng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/39
A. Niệu đạo tiền liệt
B. Niệu đạo xốp
C. Niệu đạo màng
D. Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/39
A. Mào niệu đạo
B. Hốc niệu đạo
C. Lồi tinh
D. Lỗ của túi bầu dục tuyến tiền liệt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/39
A. Lồi tinh
B. Túi bầu dục tuyến tiền liệt
C. Lỗ ống phóng tinh
D. Tuyến hành niệu đạo
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/39
A. Dây chằng treo buồng trứng
B. Dây chằng riêng buồng trứng
C. Dây chằng vòi buồng trứng
D. A, C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/39
A. Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi
B. Có nguồn gốc như tuyến bã
C. Dễ bị áp xe khi cho con bó vì có nhiều mô mỡ
D. Câu A, C đóng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/39
A. Ống sinh tinh xoắn
B. Ống sinh tinh thẳng
C. Lưới tinh
D. Ống phóng tinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/39
A. Mạc đáy chậu nông và lá mạc hoành niệu dục dưới
B. Mạc hoành niệu dục trên và mạc hoành niệu dục dưới
C. Mạc đáy chậu nông và mạc hoành niệu dục trên
D. Mạc đáy chậu nông và mạc đáy chậu sâu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 31/39 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.