600+ câu trắc nghiệm Điện toán di động có đáp án - Phần 28
41 người thi tuần này 4.6 3.6 K lượt thi 27 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
100 câu trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng có đáp án (Phần 1)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 13)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 12)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 11)
380 câu Trắc nghiệm Hành vi khách hàng có đáp án (Phần 10)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
A.Settings.
B.Input Message.
C.Error Alert.
D.Không có đáp án đúng.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A.0 hoặc 1
B. 1 hoặc -1
C.-1,0 hoặc 1
D.Giá trị nguyên bất kỳ
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4
A.Kéo trường Giới tính vào Column Labels, Học bổng vào Values.
B.Kéo trường Giới tính vào Row Labels, Học bổng vào Values.
C.Kéo trường Giới tính vào Row Labels, Học bổng vào Column Labels.
D.Không có đáp án đúng.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5
A.1
B.TRUE
C.0 hoặc FALSE
D.1 hoặc TRUE
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6
Dựa vào hình trên, để thực hiện tổng hợp được như mẫu 2 thì hàm thực hiện tính toán trong values là?
A.Hàm COUNT.
B.Hàm SUM.
C.Hàm AVERAGE.
D.Không có đáp án đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A.Giá trị tìm kiếm (lookup_value)
B.Cách bố trí bảng tham chiếu (table_array)
C.Do kiểu dữ liệu của giá trị tìm kiếm
D.Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A.Any value
B.Whole number
C.List
D.Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A.Largest to smallest
B.Smallest to Largest
C.A to Z
D.Z to A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A.Largest to smallest
B.Smallest to Largest
C.Custom List
D.Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A.Filter
B.Advanced
C.Filter hoặc Advanced
D.Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A.Từ 1 đến 11
B.Từ 101 đến 111
C.Từ 1 đến 11 hoặc từ 101 đến 111
D.Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A.SUM
B.AVERAGE
C.MAX
D.Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A.Subtotal
B.Consolidate
C.Validation
D.Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A.28/02/2021
B. 28/03/2021
C. 01/03/2021
D.Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A.=VLOOKUP(LEFT(A5,1),\$G\$14:\$H$17,2,0)
B.=HLOOKUP(LEFT(A5,1),\$G\$14:\$H$17,2,0)
C.=VLOOKUP(LEFT(A5,1),\$G\$14:\$H$17,2,1)
D.=HLOOKUP(LEFT(A5,1),\$G\$14:\$H$17,2,1)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A.=HLOOKUP(MID(A5,2,2),\$B\$13:\$E$14,2,1)
B.=HLOOKUP(MID(A5,2,2),\$B\$13:\$E$14,2,0)
C.=VLOOKUP(VALUE(MID(A5,2,2)),\$B\$13:\$E$14,2,0)
D.=HLOOKUP(VALUE(MID(A5,2,2)),\$B\$13:\$E$14,2,0)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A.=HLOOKUP(C5,\$B\$14:\$E$15,2,-1)
B.=HLOOKUP(C5,\$B\$14:\$E$15,2,0)
C.=VLOOKUP(C5,\$B\$14:\$E$15,2,0)
D.Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A.=HLOOKUP(VALUE(RIGHT(A7,2)),\$C\$18:\$F$19,2,0)
B.=VLOOKUP(RIGHT(A7,2),\$C\$18:\$F$19,2,1)
C.=VLOOKUP(RIGHT(A7,2),\$C\$18:\$F$19,2,0)
D.=HLOOKUP(RIGHT(A7,2),\$C\$18:\$F$19,2,0)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A.=INDEX(MATCH(C7,\$B\$20:\$B\$25,0),MATCH(D7,\$C\$19:\$F$19,0))
B.=INDEX(\$C\$20:\$F\$25,MATCH(C7,\$B\$20:\$B\$25,0),MATCH(D7,\$C\$19:\$F$19,0))
C.=VLOOKUP(RIGHT(A7,2),\$C\$18:\$F$19,2,0)
D.=HLOOKUP(RIGHT(A7,2),\$C\$18:\$F$19,2,0)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A.=DATEDIF(C4,D4,"y")
B.=DATEDIF(C4,D4,"ym")
C.=DATEDIF(C4,D4,"md")
D.Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A.=DATEDIF(C4,D4,"md")
B.=DATEDIF(C4,D4,"ym")
C.=DATEDIF(C4,D4,"my")
D.Không có đáp án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
A.Any value.
B.Time.
C.Text Length.
D.Decimal.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
A.Settings.
B.Input Message.
C.Error Alert.
D.Không có đáp án đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

)

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Dung lượng bộ nhớ là gì?