700+ câu trắc nghiệm Kỹ thuật Vi xử lý có đáp án - Phần 9
17 người thi tuần này 4.6 4.3 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 40
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 39
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 38
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 37
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 36
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 35
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 34
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 33
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. 1976 – Hãng Intel
B. 1976 – Hãng Motorola
C. 1980 – Hãng Intel
D. 1980 – Hãng Zilog
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. RAM
B. ROM
C. EEPROM
D. Flash
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
A. Bộ đếm
B. ALU (Arithmetic Logic Unit)
C. Bộ nhớ dữ liệu
D. Bộ thanh ghi
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. Bộ đếm
B. RAM
C. ROM
D. ALU
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A. 8 thanh ghi
B. 16 thanh ghi
C. 32 thanh ghi
D. 64 thanh ghi
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A. Cổng vào/ra nối tiếp
B. Cổng vào/ra song song
C. Cổng UART
D. Cổng USB
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. 0x00 – 0x7F
B. 0x00 – 0xFF
C. 0x00 – 0x1F
D. 0x80 – 0xFF
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. ACC
B. B
C. R0
D. DPTR
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. 512 byte
B. 1 KB
C. 4 KB
D. 8 KB
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Chế độ 0
B. Chế độ 1
C. Chế độ 2
D. Chế độ 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Cổng 1
B. Cổng 0
C. Cổng 2
D. Cổng 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Khi cần truy xuất bộ nhớ ngoài
B. Khi tính toán thời gian hoặc sự kiện
C. Khi thực hiện phép toán logic
D. Khi giao tiếp nối tiếp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Bus 8-bit
B. Bus 16-bit
C. Bus 32-bit
D. Bus 64-bit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. MIPS
B. MHz
C. GHz
D. kHz
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Cổng 0
B. Cổng 1
C. Cổng 2
D. Cổng 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. 2 phần
B. 3 phần
C. 4 phần
D. 5 phần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. 512 byte
B. 4 KB
C. 8 KB
D. 16 KB
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.