Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
21 người thi tuần này 4.6 624 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Tam thức \[y = {x^2} - 12x - 13\] nhận giá trị âm tức là
\[{x^2} - 12x - 13 < 0 \Leftrightarrow \left( {x + 1} \right)\left( {x - 13} \right) < 0\]\[ \Leftrightarrow - 1 < x < 13\].
Câu 2/22
Lời giải
Bất phương trình \[ - \frac{2}{3}{x^2} - 3 < 0\] là bất phương trình bậc hai một ẩn.
Câu 3/22
Lời giải
Ta có: \[\sqrt {x + 2} = \sqrt {3x + 1} \Leftrightarrow x + 2 = 3x + 1 \Leftrightarrow 2x - 1 = 0\].
Câu 4/22
Lời giải
Ta có: \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {3;4} \right) \Rightarrow \overrightarrow {{u_1}} = \left( { - 4;3} \right);\,\,\,\overrightarrow {{u_2}} = \left( {12;5} \right)\)
\(\cos \left( {{d_1};{d_2}} \right) = \left| {\cos \left( {\overrightarrow {{u_1}} ;\overrightarrow {{u_2}} } \right)} \right| = \frac{{\left| { - 4.12 + 3.5} \right|}}{{\sqrt {{{\left( { - 4} \right)}^2} + {3^2}} .\sqrt {{{12}^2} + {5^2}} }} = \frac{{33}}{{65}}\).
Câu 5/22
Lời giải
Ta có: \(a = 1;b = - 2;c = 1 \Rightarrow R = \sqrt {{1^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} - 1} = 2\)
Câu 6/22
Lời giải
Ta có: \({a^2} = 5;\,\,{b^2} = 4\) suy ra \(\left\{ \begin{array}{l}{c^2} = 5 + 4 = 9 \Rightarrow c = 3\\a = \sqrt 5 ;\,b = 2\end{array} \right.\)
Tâm sai của Hyperbol là \(e = \frac{c}{a} = \frac{3}{{\sqrt 5 }}\).
Câu 7/22
Lời giải
Chọn một cái quần có 5 cách chọn
Chọn một cái áo có 7 cách chọn
Theo quy tắc nhân có \(5.7 = 35\) cách chọn
Câu 8/22
Lời giải
Mỗi vectơ khác \(\overrightarrow 0 \) là một chỉnh hợp chập \(2\) của \[18\] phần tử. Số các vectơ là: \(A_{18}^2 = 306\).
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.