Đề kiểm tra Các số đặc trưng đo độ phân tán (có lời giải) - Đề 3
18 người thi tuần này 4.6 472 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Chọn B
Ta có công thức tính độ lệch chuẩn là \({s_x} = \sqrt {s_x^2} = \sqrt {0,573} \approx 0,757\).
Câu 2/22
Lời giải
Chọn D
Phương sai được tính theo công thức \({s^2} = \frac{1}{N}{\sum\limits_{i = 1}^N {\left( {{x_i} - \overline x } \right)} ^2}\) hoặc \({s^2} = \frac{1}{N}\sum\limits_{i = 1}^N {x_i^2} - \frac{1}{{{N^2}}}{\left( {\sum\limits_{i = 1}^N {{x_i}} } \right)^2}\).
Câu 3/22
Lời giải
Chọn C
Ta có:\(\overline x = \frac{{2 + 3 + 4 + 5 + 6}}{5} = 4\).
Suy ra:\(S_x^2 = \frac{1}{5}\left[ {{{\left( {2 - 4} \right)}^2} + {{\left( {3 - 4} \right)}^2} + {{\left( {5 - 4} \right)}^2} + {{\left( {6 - 4} \right)}^2}} \right] = 2\).
Câu 4/22
A. \({\Delta _Q} = 3\).
Lời giải
Chọn A
\({\Delta _Q} = {Q_3} - {Q_1} = \frac{{11}}{2} - \frac{5}{2} = 3\)
Câu 5/22
Lời giải
Chọn B
Ta có \({Q_1} = 2,5,\,{Q_3} = 7,5 \Rightarrow {\Delta _Q} = 5\)
Câu 6/22
Lời giải
Chọn B
Ta có số trung bình của bảng số liệu là:
\(\bar x = \frac{{7.100 + 4.120 + 2.130 + 8.160 + 3.180 + 2.200 + 4.250}}{{30}} \approx 155\)
Phương sai của bảng số liệu:
\[s_x^2 \approx \frac{{7{{(100 - 155)}^2} + 4{{(120 - 155)}^2} + 2{{(130 - 155)}^2} + 8(160 - 155) + 3{{(180 - 155)}^2} + 2{{(200 - 155)}^2} + 4{{(250 - 155)}^2}}}{{30}}\]
\[ \approx \]\[2318\].
Câu 7/22
Lời giải
Chọn C
Ta có sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng là:
\[\overline x = \frac{1}{{40}}\left( {5.20 + 8.21 + 11.22 + 10.23 + 6.24} \right) = 22,1\,\]( tạ)
Phương sai:
\(s_x^2 = \frac{1}{n}\left[ {{n_1}{{({x_1} - \overline x )}^2} + {n_2}{{({x_2} - \overline x )}^2} + ... + {n_k}{{({x_k} - \overline x )}^2}} \right] = 1,54\)
Câu 8/22
Lời giải
Chọn B
\(\overline x = \frac{{2 + 4 + 6 + 8 + 10}}{5} = 6\).
\({s^2} = \frac{1}{5}{\sum\limits_{i = 1}^5 {\left( {{x_i} - \overline x } \right)} ^2} = 8\).
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
![Một cửa hàng bán gạo, thống kê số \[{\rm{kg}}\] gạo mà cửa hàng bán mỗi ngày trong 30 ngày, được bảng tần số: Phương sai của bảng số liệu gần đúng với giá trị nào dưới đây nhất? A. \(155\). B. \[2318\]. C. \[3325\]. D. \[1234\]. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/10/8-1760268707.png)