Đề thi thử THPTQG năm 2019 chuẩn cấu trúc của bộ giáo dục có đáp án (Đề số 12)
18 người thi tuần này 5.0 67.5 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. likeiy to happen
B. unlikely to occur
C. to be prevented
D. on the increase
Lời giải
Đáp án B.
Tạm dịch: Các chuyên gia nói rằng sẽ có khả năng bùng phát một đợt dịch cúm khác.
- on the cards = likely to happen
unlikely to occur
Câu 2/50
A. politeness
B. rudeness
C. measurement
D. encouragement
Lời giải
Đáp án A.
Tạm dịch: Chúng ta biết nhau đủ lâu để tôi sẽ tha thứ cho sự bất nhã của bạn.
A. politeness (n): sự lịch sự
B. rudeness (n): sự thô lỗ
C. measurement (n); sự đo lường, phép đo
D. encouragement (n): sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên
- discourtesy (n): sự khiếm nhã, bất lịch sự = impoliteness = rudeness
Do đó đáp án phải là A, vì yêu càu tìm từ trái nghĩa, nếu không cẩn thận ta dễ chọn nhầm đáp án B.
Câu 3/50
A. Oh, I have no idea
B. You don't say!
C. Right, you'd probably be the next
D. Congratulations!
Lời giải
Đáp án B.
“You don’t say!”: Một câu trả lời chung chung cho điều gì ai đó nói, thể hiện một sự ngạc nhiên hoặc quan tâm một cách lịch sự, không phải để thể hiện thiếu tin tường vào lời nói của người kia.
Câu 4/50
A. I've broken your precious vase
B. I have a lot on my mind
C. I couldn t keep my mind on work
D. I didn't get the vacant position
Lời giải
Đáp án D.
Tạm dịch câu trả lời: Không sao đâu, lần sau may mắn hơn nhé!
Dễ dàng thấy câu đáp lại này là một câu an ủi, động viên. Do đó, người đầu tiên phải nói một câu gì đó về tin buồn của chính mình.
A. I've broken your precious vase: Tôi đã làm vỡ lọ hoa quý báu của anh rồi.
B. I have a lot on my mind: Tôi đang có nhiều chuyện phiền não quá.
C. I couldn't keep my mind on work: Tôi không thể tập trung vào công việc được.
D. I didn't get the vacant position: Tôi đã không nhận được vị trí đang còn trống đó.
|
Kiến thức cần nhớ |
|
- vacant (adj): bị bỏ không, trống rỗng, không có người làm. - vacation (n): xuất đi nghỉ - vacant position: chức vụ còn khuyết - vacant possession: đất chiếm hữu/ nhà bỏ không |
Câu 5/50
A. would turn
B. would have turned
C. would have to be turned
D. had been turned
Lời giải
Đáp án C.
Tạm dịch: Không ai có thể đoán được chương trình lại có thể thu hút đến thế và rằng có tới hơn 200 người đã không được cho vào.
- to turn away: đuổi ra, từ chối không cho làm gì, thải (người làm)
Câu 6/50
A. exert
B. resolve
C. resort
D. recourse
Lời giải
Đáp án C.
Tạm dịch: Học sinh tuyệt đối không nên dùng bạo lực để giải quyết bất cứ vấn đề gì.
C. resort to sth: phải động đến ai, viện đến, nhờ tới ai/cái gì.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
A. exert sth: dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hướng)
Ex: - The moon exerts a force on the earth that causes the tides.
- He exerted all his authority to make them accept the plan.
exert oneself: cố gắng, ráng sức
Ex: In order to be successful he would have to exert himself.
B. resolve on sth/doing sth/ to do sth/ (that): kiên quyết
Ex: - We had resolved on making an early start.
- He resolved not to tell her the truth.
- She resolved (that) she would never see him again.
D. have recourse to sb/sth: nhờ cậy ai, cái gì.
Ex: - The government, when necessary, has recourse to the armed forces.
- She made a complete recovery without recourse to surgery.
Câu 7/50
A. turn out
B. do without
C. fade in
D. wear off
Lời giải
Đáp án D.
Tạm dịch: Tính mới mẻ của cuộc sống hôn nhân dường như sẽ mất dần nếu cặp đôi có liên quan không có cách làm mới lại tình yêu của họ.
D. to wear off: dần biến mất hoặc dừng lại.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
A. turning out: trở nên
Ex: - It turned out that she was a friend of my sister.
- The job turned out to be harder than we thought.
B. doing without (sb/ sth): cố gắng xoay sở mà không có (ai/ cái gì), bỏ qua
Ex: - She can't do without a secretary.
- If they can't get it to US in time, we'll just have to do without.
C. fading in: trở nên rõ ràng hơn hoặc to hơn (hoặc ngược lại)
Ex: George saw the monitor black out and then a few words faded in.
Câu 8/50
A. needn’t have laughed
B. couldn’t have laughed
C. shouldn’t have laughed
D. mustn’t have laughed
Lời giải
Đáp án C.
Dùng shouldn’t have PP: lẽ ra không nên
Tạm dịch: Tom rất nghiêm túc khi nói rằng khi lớn lên nó muốn trở thành diễn viên. Chúng ta lẽ ra không nên cười nó. Chúng ta đã làm nó đau lòng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. interviewed
B. interviewing
C. to interview
D. who interviewing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Park Hang-seo and his disciples came
B. did Park Hang-seo and his disciples come
C. came Park Hang-seo and his disciples
D. be Park Hang-seo and his disciples coming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. short-sighted
B. far-sighted
C. single-minded
D. single -handed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. neglecting
B. overlooking
C. avoiding
D. passing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. communicate
B. communication
C. communicative
D. communicator
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. is there
B. isn't there
C. do I
D. don't I
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. should be considered
B. ability
C. for several
D. with limited revenue
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. sufficient enough
B. information
C. write
D. the report
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. supports
B. computers
C. machines
D. armchairs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.