Đề thi thử THPTQG năm 2019 chuẩn cấu trúc của bộ giáo dục có đáp án (Đề số 8)
24 người thi tuần này 5.0 67.7 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. eternal
B. genuine
C. permanent
D. satisfactory
Lời giải
Đáp án C.
- temporary (adj): tạm thời, nhất thời, lâm thời
# C. permanent (adj): lâu dài, vĩnh cửu, cố định, không thay đổi
A. eternal (adj): bất diện, vĩnh cửu, muôn thuở
Ex: eternal life: cuộc sống bất diện, eternal love: tình yêu vĩnh cửu
B. genuine (adj): thật, đúng như người ta nói, không giả mạo, thành thật, chân thật
D. satisfactory (adj): hài lòng, vừa lòng, thỏa đáng (nhưng không xuất sắc)
Ex: a satisfactory attempt, meal, book, piece of work: sự cố gắng, bữa ăn, cuốn sách, tác phẩm vừa ý.
Câu 2/50
A. had little time to play
B. had a lot of time to play
C. felt happy
D. felt disappointed
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
have a whale of a time: tận hưởng, có khoảng thời gian vui vẻ
Xét các đáp án:
A. có ít thời gian để chơi
B. có nhiều thời gian để chơi
C. cảm thấy vui vẻ
D. cảm thấy thất vọng
=> had a whale of a time >< felt disappointed
Dịch: Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời vì mọi thứ đều khá tuyệt vời.
Câu 3/50
A. equip
B. vacant
C. secure
D. oblige
Lời giải
Đáp án B.
Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấn âm thứ 2.
A. equip / ɪˈkwɪp / (v): trang bị
B. vacant / ˈveɪkənt / (adj): bỏ không, trống
C. secure / sɪˈkjʊə(r) / (adj): chắc chắn, bảo đảm
D. oblige / əˈblaɪdʒ / (v): bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho
Câu 4/50
A. effectiveness
B. accountancy
C. satisfaction
D. appropriate
Lời giải
Đáp án C.
Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 3, còn lại nhấn âm thứ 2.
A. effectiveness / ɪˈfektɪvnəs / (n): sự có hiệu lực
B. accountancy / əˈkaʊntənsi / (n): nghề kế toán
C. satisfaction / ˌsætɪsˈfækʃn / (n): sự làm cho thỏa mãn; sự vừa lòng, sự toại nguyện, sự thỏa mãn
D. appropriate / əˈprəʊpriət / (adj): thích hợp, thích đáng
appropriate / əˈprəʊpriət / (v): chiếm đoạt, dành riêng (để dùng vào việc gì)
Ex: - He was accused of appropriating club funds: Anh ta bị buộc tội chiếm đoạt quỹ của câu lạc bộ.
- Five million dollars have been appropriated for research into the disease: Năm triệu đô la đã được sử dụng để nghiên cứu căn bệnh đó.
Câu 5/50
A. decides
B. combines
C. lives
D. appoints
Lời giải
Đáp án D.
A. decides / dɪˈsaɪdz/ (v): quyết định.
B. combines / kəmˈbaɪnz/ (v): kết hợp, phối hợp
C. lives / lɪvz/ (v): sống
D. appoints / əˈpɔɪnts/ (v): chỉ định
Đáp án chính xác là D vì phần gạch chân được đọc là âm /s/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /z/.
Câu 6/50
A. picture
B. culture
C. pure
D. nature
Lời giải
Đáp án C.
A. picture / ˈpɪktʃə(r) / (n): bức tranh.
B. culture / ˈkʌltʃə(r) / (n): văn hóa.
C. pure / pjʊə(r) / (adj): trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết.
D. nature / ˈneɪtʃə(r) / (n): thiên nhiên.
Đáp án chính xác là C vì phần gạch chân được đọc là âm /ʊə/ khác với những đáp án còn lại đọc âm /ə/.
Câu 7/50
A. arrived
B. approached
C. advanced
D. reached
Lời giải
Đáp án C.
- to advance to sth: tiến tới mức, tiến bộ, thúc đẩy
Tạm dịch: Mario hiện giờ đã tiến bộ tới mức Tiếng Anh của anh ấy gần như là trôi chảy.
Các đáp án khác không phù hợp:
A. arrived: đến nơi
B. approached: đến gần, lại gần, tới gần, tiếp cận
D. reached: đến, tới, đi đến
Câu 8/50
A. doesn’t it
B. isn’t it
C. isn’t he
D. doesn’t he
Lời giải
Đáp án C.
Câu bắt đầu bằng “It seems that + mệnh đề” thì câu hỏi đuôi được thành lập dựa vào nội dung mệnh đề sau “that”.
Ex: It seems that you are right, aren’t you?
Tạm dịch: Có vẻ như anh ấy đang gặp rất nhiều khó khăn. Đúng không nhỉ?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. intensity
B. intensify
C. intense
D. intensely
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Studying more
B. Had he studied more
C. If he studied more
D. If he were studying more
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. recipe
B. prescription
C. receipt
D. paper
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. self-confident
B. self-centered
C. self-conscious
D. self-evident
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. bringing up
B. taking up
C. looking up
D. turning up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. So angry was she
B. Such her anger
C. She was so anger
D. Her anger was so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. out of reach
B. out of practice
C. out of stock
D. out of work
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. respecting
B. respectably
C. respectful
D. respectable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Yes, it’s in our summer sale
B. It’s very cheap
C. No, thanks. I’m just looking
D. Right. It looks a bit small
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Would you do me a favour
B. Would you mind if I opened the door
C. Will you please open the window
D. Do you mind helping me with my work
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.