100+ câu trắc nghiệm Xác suất và thống kê Y học có đáp án - Phần 3
21 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 27 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 32
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 31
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 30
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 29
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 28
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 27
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 26
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/27
A. Chiều cao (cm).
B. Nhóm máu (A, B, O, AB).
C. Số con trong một gia đình.
D. Cân nặng (kg).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/27
A. Tuổi (năm).
B. Phân loại tuổi (tuổi trẻ, tuổi trung niên, tuổi già).
C. Dân tộc (Kinh, Khơ me, Hoa, Chăm).
D. Chiều cao (cm).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/27
A. Giới tính (Nam, nữ).
B. Tình trạng cân nặng trẻ em: Trẻ nhẹ cân (<2500g), bình thường (>=2500g).2500g),>
C. Tuổi (năm).
D. Tình trạng hôn nhân (Độc thân, kết hôn, ly dị, khác).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/27
A. Mức độ nghiêm trọng của máu khó đông (nhẹ, vừa, nặng).
B. Chiều cao (m).
C. Đường huyết (cg/l).
D. Giảm huyết áp sau khi điều trị hạ huyết áp (mmHg).
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/27
A. Phân tán.
B. Histogram.
C. Hình cột.
D. Hình quạt.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/27
A. Không đối xứng, cân nặng trung bình khoảng 3,1 kg.
B. Đối xứng, cân nặng trung bình khoảng 2,5 kg.
C. Đối xứng, cân nặngtrung bình khoảng 3,1 kg
D. Không đối xứng, cân nặng trung bình khoảng 2,5 kg.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/27
A. Trung vị (Median).
B. Biên độ (Range).
C. Yếu vị (Mode).
D. Trung bình (Mean).
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/27
A. Trung vị (Median).
B. Phương sai (Variance).
C. Biên độ (Range).
D. Độ lệch chuẩn (Standard deviation).
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/27
A. Trung vị (Median), Biên độ (Range).
B. Yếu vị (Mode), Biên độ (Range).
C. Trung vị (Median), Tứ phân vị (Quartiles).
D. Trung bình (Mean), Độ lệch chuẩn (Standard deviation).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/27
A. Trung vị (Median), khoảng tứ phân vị (Interquatiles Range).
B. Yếu vị (Mode), Biên độ (Range).
C. Trung bình (Mean), Độ lệch chuẩn (Standard deviation).
D. Trung vị (Median), Độ lệch chuẩn (Standard deviation).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/27
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/27
A. 8.
B. 4.
C. 7.
D. 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/27
A. 4 và 1,7.
B. 4,9 và 2,3.
C. 4,9 và 1,8.
D. 4,9 và 1,7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/27
A. Thương số thông minh.
B. Dân tộc.
C. Nồng độ androgen trong huyết tương.
D. Cân nặng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/27
A. Chỉ số huyết áp tâm thu.
B. Chỉ số huyết áp tâm trương.
C. Chiều cao.
D. Giới tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/27
A. Dân tộc.
B. Chỉ số đường huyết.
C. Giới tính.
D. Cao huyết áp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/27
A. Dân tộc.
B. Cao huyết áp.
C. Tuổi.
D. Giới tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/27
A. Có hút thuốc lá hay không.
B. Tuổi.
C. Cân nặng.
D. Chiều cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/27
A. Biểu đồ hình thanh.
B. Biểu đồ hình bánh.
C. Tổ chức đồ.
D. Histogram(Đa giác tần suất).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/27
A. Tổ chức đồ.
B. Biểu đồ hình bánh (Biểu đồ hình tròn).
C. Biểu đồ hình hộp.
D. Đa giác tần suất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 19/27 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.