15 câu trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 3. Hình cầu có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 738 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
14 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
14 bài tập Toán 9 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
32 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 2. Một số hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông và ứng dụng có đáp án
32 bài tập Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Một số hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông và ứng dụng có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. tam giác vuông quanh cạnh góc vuông.
B. hình chữ nhật quanh một cạnh của nó.
C. nửa đường tròn tâm \[O\] bán kính \[R\] quanh đường kính của nó.
D. nửa hình tròn tâm \[O\] bán kính \[R\] quanh đường kính của nó.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Hình cầu tâm \[O\] bán kính \[R\] được tạo ra khi quay nửa hình tròn tâm \[O\] bán kính \[R\] quanh đường kính của nó.

Do đó ta chọn phương án D.
Câu 2/15
A. \[\sqrt {10} {\rm{\;cm}}.\]
B. \[5{\rm{\;cm}}.\]
C. \[10{\rm{\;cm}}.\]
D. \[20{\rm{\;cm}}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Quan sát hình vẽ, ta thấy hình cầu có độ dài đường kính là \[10{\rm{\;cm}}.\]
Suy ra bán kính của hình cầu là: \[R = \frac{{10}}{2} = 5{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 3/15
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình tam giác.
D. hình tròn.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Nếu cắt một hình cầu bởi một mặt phẳng thì phần chung giữa chúng là một hình tròn (như hình vẽ).

Do đó ta chọn phương án D.
Câu 4/15
A. \[S = \frac{4}{3}\pi {R^3}.\]
B. \[S = 4\pi {R^3}.\]
C. \[S = 4\pi {R^2}.\]
D. \[S = \pi {R^2}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Mặt cầu tâm \[O\] bán kính \[R\] có diện tích là: \[S = 4\pi {R^2}.\]
Do đó ta chọn phương án C.
Câu 5/15
A. \[V = \frac{4}{3}\pi {R^3}.\]
B. \[V = 4\pi {R^3}.\]
C. \[V = 4\pi {R^2}.\]
D. \[V = \pi {R^2}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thể tích hình cầu đã cho là: \[V = \frac{4}{3}\pi {R^3}.\]
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 6/15
A. \[R = 3{\rm{\;m}}.\]
B. \[R = 2{\rm{\;m}}.\]
C. \[R = 1{\rm{\;m}}.\]
D. \[R = 4{\rm{\;m}}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Công thức diện tích bề mặt của hình cầu là \[S = 4\pi {R^2}.\]
Suy ra \[{R^2} = \frac{S}{{4\pi }} = \frac{{4\pi }}{{4\pi }} = 1.\] Do đó \[R = 1{\rm{\;(m)}}{\rm{.}}\]
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 7/15
A. \[225{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[225\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[900{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[900\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \[15\,\,625\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]
B. \[\frac{{15\,\,625\pi }}{3}{\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]
C. \[62\,\,500\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]
D. \[\frac{{62\,\,500\pi }}{3}{\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \[191,54{\rm{\;mm}}.\]
B. \[95,77{\rm{\;mm}}.\]
C. \[182,65{\rm{\;mm}}.\]
D. \[150,68{\rm{\;mm}}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \[84,6{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[560,2{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[560,5{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[140,1{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \[9198,1{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]
B. \[1\,\,149,7{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]
C. \[9198,0{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]
D. \[1\,\,149,8{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. \[2,5{\rm{\;cm}}.\]
B. \[3{\rm{\;cm}}.\]
C. \[4{\rm{\;cm}}.\]
D. \[5{\rm{\;cm}}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. \[140\] lít.
B. \[139\] lít.
C. \[138\] lít.
D. \[141\] lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. \[4,5042\pi {\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]
B. \[0,972\pi {\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]
C. \[3,9{\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]
D. \[3,9042\pi {\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. \[3{\rm{\;cm}}.\]
B. \[3,5{\rm{\;cm}}.\]
C. \[2,5{\rm{\;cm}}.\]
D. \[4{\rm{\;cm}}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


