5 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Đường tròn mặt phẳng toạ độ (Vận dụng) có đáp án
23 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 5 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 7 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 6. Ba đường conic (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 5. Phương trình đường trò (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Phương trình đường thẳn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Tọa độ của vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài ôn tập cuối chương 6 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. x2 + y2 – 4x – 2y – 20 = 0;
B. x2 + y2 – 2x – 2y – 7 = 0;
C. x2 + y2 + 4x – 2y – 14 = 0;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Gọi phương trình đường tròn (C) có dạng : x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0
Vì đường tròn (C) đi qua 3 điểm M; N; P nên ta có hệ phương trình:
⇒ ⇒
Vậy phương trình đường tròn (C) là: x2 + y2 – 4x – 2y – 20 = 0
Câu 2
A. 694;
B. 26;
C. 27;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và AB.
Khi đó M( – 2; 3) và N(1; – 1).
Ta có: = (– 6; 8)
Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AC nhận = (3; – 4) làm vectơ pháp tuyến và đi qua N( 1; – 1) là: 3(x – 1) – 4(y + 1) = 0 ⇔ 3x – 4y – 7 = 0.
Ta có:
Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng BC nhận = (1; – 2) làm vectơ pháp tuyến và đi qua M( – 2; 3) là: x + 2 – 2(y – 3) = 0 ⇔ x – 2y + 8 = 0.
Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Do đó I là giao điểm của các đường trung trực nên tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình:
⇒ = (– 22; ) ⇒ IA = .
Câu 3
A. (x + 1)2 + (y + 3)2 = 25;
B. (x – 1)2 + (y – 3)2 = 5;
C. (x – 1)2 + (y + 3)2 = 5;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Gọi M là trung điểm của AB nên M
⇒ Đường trung trực (∆) của đoạn thẳng AB đi qua tâm I của đường tròn
Mặt khác ta có: ∆ đi qua điểm M và nhận vectơ = (3; – 1) làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là:
3(x – ) – (y – ) = 0 ⇔ 3x – y – 6 = 0
Vì I = (∆) ∩ (d) nên toạ độ điểm I thoả mãn hệ
⇒ I(1; -3)
Bán kính R = IA = = 5.
Vậy phương trình đường tròn (C) là: (x – 1)2 + (y + 3)2 = 25.
Câu 4
A. 2x + 5 y + = 0 và 2x + 5 y = 0;
B. 2x – 5 y + = 0 và 2x – 5 y = 0;
C. 2x – 5 y + = 0 và 2x – 5 y = 0;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đường tròn (C) có tâm I(1; −2) và bán kính R = 1
Đường thẳng x + 2y + 5 = 0 có vectơ pháp tuyến là
Theo giả thiết ta có: đường thẳng ∆ vuông góc với đường thẳng x + 2y + 5 = 0 nên đường thẳng ∆ nhận làm vectơ chỉ phương. Do đó vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ là .
Phương trình đường thẳng ∆ có dạng 2x – y + m = 0
Vì ∆ là tiếp tuyến của (C) nên d(I; ∆) = R
⇔ = 1
⇔
⇔
⇔
+ Với m = thì phương trình của ∆ là: 2x – y + = 0
+ Với m = thì phương trình của ∆ là: 2x – y = 0
Câu 5
A. (x − 10)2 + y2 = 49;
B. ;
C. (x − 10)2 + y2 = 49 và ;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Gọi I là tâm của đường tròn (C)
Vì I ∈ d nên I(6t + 10; t)
Theo giả thiết ta có: d (I; d1) = d (I; d2) = R
⇔ =
⇔
⇒
⇔
⇔
+ Với t = 0 thì I (10; 0) và R = 7.
Do đó phương trình đường tròn (C) là: (x − 10)2 + y2 = 49
+ Với t = thì I và R = .
Do đó phương trình đường tròn (C) là: .