300+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Nội tiết – Chuyển hoá có đáp án - Phần 9
30 người thi tuần này 4.6 3.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 32
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 31
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 30
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 29
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 28
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 27
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 26
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng lượng.
B. Giảm thoái hoá lipid
C. Tăng vận chuyển glucose vào tế bào.
D. Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. Tăng kích thước các tế bào.
B. Tăng sự phân chia tế bào.
C. Kích thích tạo huỷ cốt bào.
D. Phát triển sụn lên hợp.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. Tăng hoạt tính glucokinase.
B. Ức chế hexokinase.
C. Tăng hoạt tính glycogensynthetase.
D. Bất hoạt phosphorylase.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
A. LH.
B. TSH.
C. Prolactin.
D. ACTH.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
A. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
B. Tăng thoái hoá glucose ở cơ.
C. Giảm tạo đường mới.
D. Tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Cơ tim.
B. Tế bào biểu mô niêm mạc ruột.
C. Cơ vân.
D. Mô mỡ.
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
A. Nồng độ calcitonin huyết tương giảm.
B. Nồng độ ion calci huyết tương giảm.
C. Áp lực thẩm thấu của máu giảm.
D. Nồng độ ion phosphat huyết tương tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. U tuyến tuỵ nội tiết.
B. Teo tiểu đảo Langerhans.
C. U tuỷ thượng thận.
D. Ưu năng tuyến giáp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể.
B. Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý.
C. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình bệnh lý.
D. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Tăng chuyển glucose thành acid béo.
B. Tăng hấp thu glucose ở ruột.
C. Tăng tạo đường mới.
D. Tăng phân giải glycogen thành glucose.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. TRH, TIH, CRH, GHIH, GHRH, GnRH, ADH, Vasopressin.
B. TRH, CRH, PTH, GnRH, ADH, Oxytocin, GHIH, GHRH.
C. TRH, CRH, GnRH, GHIH, GHRH, PIH, ADH, Oxytocin.
D. TRH, CRH, PIH, TIH, GHIH, GHRH, Oxytocin, ADH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Tăng cân.
B. Hơi thở có mùi aceton.
C. Thở chậm.
D. Áp suất thẩm thấu huyết tương giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Do tăng nồng độ glucagon vì glucagon làm tăng hấp thu glucose ở ruột.
B. Do tăng nồng độ adrenalin vì adrenalin làm tăng tạo đường mới.
C. Do tăng nồng độ GH vì GH làm giảm vận chuyển glucose qua màng tế bào.
D. Do tăng nồng độ T3 vì T3 làm giảm thoái hoá glucose ở mô.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Bướu cổ.
B. Độ tập trung iod cao.
C. TSH tăng cao.
D. Nhịp tim nhanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.