Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 29)
112 người thi tuần này 4.6 3.1 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
TRANSFORM YOUR SKINCARE ROUTINE WITH GLOWCLEAN!
If you're searching for a(n) (1)_______, 'GlowClean' is the perfect fit! Designed for people who value both performance and comfort, 'GlowClean' includes customizable settings, suitable (2) _______ various skin types and skincare needs. With (3) _______ sonic technology, our electric facial cleansing device offers a deep-cleaning experience, removing up to 99% of dirt, oil, and impurities for a fresh and radiant complexion. The high-efficiency motor (4) _______ with soft, silicone bristles provides a gentle yet thorough clean. With GlowClean's unique timer feature, which guides you through a dermatologist- recommended cleansing routine, you will (5) _______. noticeable improvements in your skincare habits. If you're interested in our product, don't hesitate (6) _______ us at (555) 789-4321 or visit our website at www.glowclean.com for more details.
Câu 1/40
Lời giải
DỊCH
BIẾN HOÁ CHẾ ĐỘ CHĂM SÓC DA CỦA BẠN VỚI GLOWCLEAN!
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp chăm sóc da hiệu quả, GlowClean chính là lựa chọn hoàn hảo! Được thiết kế cho những người coi trọng cả hiệu quả và sự thoải mái, GlowClean có các cài đặt tùy chỉnh, phù hợp với nhiều loại da và nhu cầu chăm sóc da khác nhau. Với công nghệ sóng siêu âm tiên tiến, thiết bị rửa mặt điện của chúng tôi mang lại trải nghiệm làm sạch sâu, loại bỏ đến 99 % bụi bẩn, dầu thừa và tạp chất, giúp làn da bạn sáng khỏe và rạng rỡ. Động cơ hiệu suất cao kết hợp với chổi lông silicone mềm mại mang lại một lần làm sạch nhẹ nhàng nhưng hiệu quả. Với tính năng đồng hồ đếm giờ độc đáo của GlowClean, hướng dẫn bạn thực hiện một quy trình làm sạch được các bác sĩ da liễu khuyến nghị, bạn sẽ nhận thấy sự cải thiện rõ rệt trong thói quen chăm sóc da của mình.
Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, đừng chần chừ gọi điện cho chúng tôi qua số (555) 789-4321 hoặc truy cập website www.glowclean.com để biết thêm chi tiết.
Kiến thức về trật tự từ:
Ta có cụm danh từ: skincare solution /'skɪnkeə(r) sə'lu:ʃn/ (np): giải pháp chăm sóc da.
Ta có quy tắc: Tính từ đứng trước danh từ → tính từ "effective" phải đứng trước cụm danh từ "skincare solution".
→ ta có trật tự đúng: effective skincare solution.
Tạm dịch: "If you're searching for a(n) (1) , 'GlowClean' is the perfect fit!" (Nếu bạn đang tim kiếm một giải pháp chăm sóc da hiệu quả, GlowClean chính là lựa chọn hoàn hảo!)
Do đó, D là đáp án phù hợp.
Lời giải
Kiến thức về giới từ:
Ta có: be suitable for sth/sb: phù hợp cho ai/cái gì.
→ vị trí chỗ trống cần giới từ "for".
Tạm dịch: "Designed for people who value both performance and comfort, 'GlowClean' includes customizable settings, suitable (2) ______ various skin types and skincare needs." (Được thiết kế cho những người coi trọng cả hiệu quả và sự thoải mái, GlowClean có các cài đặt tùy chỉnh, phù hợp với nhiều loại da và nhu cầu chăm sóc da khác nhau.)
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Câu 3/40
A. advance
Lời giải
Kiến thức về từ loại:
* Xét các đáp án:
A. advance /əd'vɑ:ns/ (v): tiến lên phía trước, cải tiến
B. advanced /əd'vɑ:nst/ (adj): tiên tiến, hiện đại
C. advancement /əd'vɑ:nsmənt/ (n): sự tiến bộ, sự tiến lên
D. advancing /əd'vɑ:nsɪŋ/ (adj): đang già đi
Ta có: Căn cứ vào danh từ "sonic technology" ở sau vị trí cần điền.
Suy ra ở chỗ trống ta cần điền một tính từ: Adj + N.
Tạm dịch: "With (3) sonic technology, our electric facial cleansing device offers a deep-cleaning experience, removing up to 99% of dirt, oil, and impurities for a fresh and radiant complexion." (Với công nghệ sóng siêu âm tiên tiến, thiết bị rửa mặt điện của chúng tôi mang lại trải nghiệm làm sạch sâu, loại bỏ đến 99% bụi bấn, dầu thửa và tạp chất, giúp làn da bạn sáng khỏe và rạng rỡ.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Câu 4/40
A. which paired
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ:
Ta có: Trong một câu không thể có 2 động từ chính cùng chia theo thì của câu, động từ thứ hai phải ở trong mệnh đề quan hệ hoặc chia ở dạng rút gọn mệnh đề quan hệ → loại B.
Tạm dịch: "The high-efficiency motor (4) ______ with soft, silicone bristles provides a gentle yet thorough clean." (Động cơ hiệu suất cao được kết hợp với chổi lông silicone mềm mại mang lại một lần làm sạch nhẹ nhàng nhưng hiệu quả.)
→ Căn cứ vào nghĩa, động từ "pair" cần chia ở dạng bị động → loại C.
*Ta có: Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề quan hệ đó ở thể bị động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng Vp2 → loại A .
Do đó, D là đáp án phù hợp.
Câu 5/40
A. make
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make improvement: cải thiện
Tạm dịch: "With GlowClean's unique timer feature, which guides you through a dermatologist- recommended cleansing routine, you will (5) ______ noticeable improvements in your skincare habits. " (Với tính năng đồng hồ đếm giờ độc đáo của GlowClean, hướng dẫn bạn thực hiện một quy trình làm sạch được các bác sĩ da liễu khuyến nghị, bạn sẽ nhận thấy sự cải thiện rõ rệt trong thói quen chăm sóc da của mình.)
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Câu 6/40
A. calling
Lời giải
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu:
Ta có: hesitate to_V: do dự, chần chừ làm gì
Tạm dịch: "If you're interested in our product, don't hesitate (6) us at (555) 789-4321 or visit our website at www.glowclean.com for more details." (Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, đừng chần chừ gọi điện cho chúng tôi qua số (555) 789-4321 hoặc truy cập website www.glowclean.com để biết thêm chi tiết.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
A Greener Tomorrow Starts Today!
Let's take action to combat climate change
ÝThe Problem
Climate change is one of the most pressing and complex challenges that humanity and our planet are facing in the 21st century. Temperatures continue to (7) _______ causing extreme weather events like heatwaves and hurricanes. Sea level rise is (8) _______ major concern which threatens coastal areas and communities. In addition, deforestation and greenhouse gas emissions are accelerating global warming.
ÝSolutions to Combat Climate Change
• Planting more trees and protecting existing forests are effective ways to reduce carbon dioxide (9)_______in the atmosphere. Forests act as natural carbon sinks, helping to slow down the effects of global warming. Support organizations working to restore ecosystems and combat deforestation.
• Switching to renewable energy, (10) _______ solar, wind, and hydropower, can drastically cut greenhouse gas emissions. Encourage governments and industries to invest in clean energy technologies. On a personal level, consider using energy-efficient appliances and reducing (11) _______ on fossil fuels.
• Small actions at the individual level can lead to big changes. Use public transport, ride a bike, or carpool to reduce carbon emissions. Reduce, reuse, and recycle to minimize waste and (12) _______ resources. By making conscious choices, everyone can contribute to a healthier planet.
Câu 7/40
A. slow down
Lời giải
DỊCH
Một Ngày Mai Xanh Hơn Bắt Đầu Ngay Hôm Nay!
Hãy hành động để chống lại biến đổi khí hậu.
Vấn Đề
Biến đổi khí hậu là một trong những thách thức cấp bách và phức tạp nhất mà nhân loại và hành tinh của chúng ta đang đối mặt trong thế kỷ 21 . Nhiệt độ tiếp tục tăng lên, gây ra các hiện tượng thời tiết cực đoan như sóng nhiệt và bão. Mực nước biển dâng cao cũng là một mối lo ngại lớn, đe dọa các khu vực và cộng đồng ven biển. Thêm vào đó, nạn phá rừng và sự phát thải khí nhà kính đang làm tăng tốc sự nóng lên toàn cầu.
Giải Pháp Chống Lại Biến Đổi Khí Hậu
- Trồng thêm cây xanh và bảo vệ rừng hiện có là những cách hiệu quả để giảm lượng carbon trong khí quyển. Rừng hoạt động như những "bể chứa carbon tự nhiên", giúp làm chậm lại các tác động của sự nóng lên toàn cầu. Hãy ủng hộ các tổ chức đang làm việc để phục hồi hệ sinh thái và chống lại nạn phá rừng.
- Chuyển sang năng lượng tái tạo, như năng lượng mặt trời, gió và thủy điện, có thể giảm đáng kể lượng khí nhà kính. Khuyến khích các chính phủ và ngành công nghiệp đầu tư vào công nghệ năng lượng sạch. ở cấp độ cá nhân, bạn cũng có thể sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng và giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
- Những hành động nhỏ ở cấp độ cá nhân có thể tạo ra những thay đổi lớn. Sử dụng phương tiện giao thông công cộng, đi xe đạp hoặc đi chung xe để giảm phát thải carbon. Giảm, tái sử dụng và tái chế để giảm thiểu rác thải và bảo vệ tài nguyên. Bằng cách đưa ra những lựa chọn có ý thức, mỗi người có thể đóng góp vào một hành tinh khỏe mạnh hơn.
Kiến thức về cụm động từ:
*Xét các đáp án:
A. slow down (ph.v): chậm lại, giảm tốc độ
B. go up (ph.v): tăng lên
C. stick to (ph.v): tiếp tục, không thay đổi
D. turn down (ph.v): từ chối
Tạm dịch: "Temperatures continue to (7) ______ causing extreme weather events like heatwaves and hurricanes." (Nhiệt độ tiếp tục tăng lên, gây ra các hiện tượng thời tiết cực đoan như sóng nhiệt và bão.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.
Câu 8/40
A. other
Lời giải
Kiến thức về lượng từ:
*Xét các đáp án:
A . other +N không đếm được/ N đếm được số nhiều: những cái khác/ người khác
B. others: những cái khác/ người khác, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nào.
C. the other: cái còn lại trong hai cái, hoặc người còn lại trong hai người
D. another +N đếm được số ít: một cái khác/người khác.
Căn cứ vào danh từ đếm được số ít "concern" ở sau vị trí cần điền.
Tạm dịch: "Sea level rise is (8) ______ major concern which threatens coastal areas and communities." (Mực nước biển dâng cao cũng là một mối lo ngại lớn khác, đe dọa các khu vực và cộng đồng ven biển.)
Do đó, D là đáp án phù hợp
Câu 9/40
A. numbers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. such as
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. restriction
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. exploit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
There are many humanitarian organizations worldwide dedicated to improving lives and providing support to those in need. The Red Cross, as an example, (18)_______ Founded in 1863 by Henry Dunant, the organization focuses on alleviating human suffering and promoting health. It operates in over 190 countries worldwide, making it one of the largest humanitarian networks.
One of the Red Cross's most notable achievements is its emergency response program (19) _______. The organization maintains a global network of volunteers and resources to ensure quick and effective action during crises. (20) _______. In many cases, their efforts have saved countless lives and helped rebuild communities.
The Red Cross also prioritizes public health education and preparedness. (21) _______. In addition to these efforts, the organization frequently collaborates with governments and NGOs to implement large-scale health initiatives. Providing aid and fostering resilience, (22) _______. Its unwavering commitment to humanity, guided by principles of impartiality and independence, inspires people worldwide.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.