Tổng hợp đề thi thử tiếng anh thpt quốc gia (Đề số 16)

  • 34763 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút


Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Answer B

Kỹ năng: Trọng âm

Giải thích: Trọng âm của từ " Luminous " rơi vào âm tiết thứ nhất. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

(A:/  trəˈmendəs /; B:/  ˈluːmɪnəs/; C:/ ɪˈnɔːməs /; D:/ ɔːˈtɒnəməs /)


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

Xem đáp án

Answer A

Kỹ năng: Trọng âm

Giải thích: Trọng âm của từ " Majesty " rơi vào âm tiết thứ nhất. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

(A:/ ˈmædʒəsti /; B:/ məˈtʃʊə(r)/; C:/  məˈʃiːn /; D:/ məˈdʒɒrəti /)


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

Xem đáp án

Answer D

Kỹ năng: Ngữ âm

Giải thích: Đáp án D. decision, phát âm là /ʒn/, còn lại phát âm là /ʃn/

A. Passion /ˈpæʃn/ (n) đam mê

B. Discussion /dɪˈskʌʃn/ (n) cuộc tranh luận

C. Expression /ɪkˈspreʃn/ (n) biểu cảm

D. Decision /dɪˈsɪʒn/ (n) quyết định


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

Xem đáp án

Answer B

Giải thích: b

Đáp án B.oases, phát âm là /z/, còn lại phát âm là /s/.

A. Crisis /ˈkraɪsɪs/(n) khủng hoảng

B. Oases /əʊˈeɪsiːz/(n) vùng đất có nước mà cây cối sinh sôi được giữa một sa mạc

C. Goose /ɡuːs/ (n) con ngỗng

D. Horse /hɔːrs/ (n) con ngựa


Câu 5:

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

Robert Klein received the 1980 Nobel prize in economics for pioneering the useful of computers to forecast economic activities.

Xem đáp án

Answer C

Kỹ năng: Dịch

Giải thích: Đáp án C => use

Ngữ pháp cơ bản và ngữ nghĩa

Useful (adj): hữu ích

Use (noun) việc sử dụng

Mạo từ “ the” + noun + giới từ = the use of …..

Robert Klein đã được nhận giải thưởng Nobel vào năm 1980 trong lĩnh vực kinh tế vì đã tiên phong trong việc sử dụng máy tính để dự đoán hoạt động kinh tế.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận