21 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Bất phương trình bậc hai một ẩn (Đúng-sai, trả lời ngắn) có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 201 lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 7 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 6. Ba đường conic (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 5. Phương trình đường trò (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Phương trình đường thẳn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Tọa độ của vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài ôn tập cuối chương 6 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\left( {1;3} \right)\).
B. \(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).
Lời giải
Hàm số \(y = \sqrt { - {x^2} + 2x + 3} \) xác định khi \( - {x^2} + 2x + 3 \ge 0 \Leftrightarrow - 1 \le x \le 3\).
Vậy tập xác định của hàm số là \(D = \left[ { - 1;3} \right]\).
Câu 2
A. \({x^2} + {y^2} - 1 \le 0\).
B. \(x + y < 0\).
>C. \(2{x^2} - 3 > 0\).
D. \({x^2} - 2y \ge 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Bất phương trình \(2{x^2} - 3 > 0\) là bất phương trình bậc hai một ẩn.
Câu 3
A. \[x = 1\].
B. \[x = 3\].
C. \[x = - 1\].
D. \[x = 4\].
Lời giải
Thay lần lượt từ giá trị của \[x\] vào bất phương trình đã cho ta thấy \[x = - 1\] thỏa mãn nên đây là nghiệm của bấy phương trình.
Câu 4
B. \(5\).
C. \[8\].
D. \[7\].
Lời giải
Xét \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x - 15\).
\(f\left( x \right) = 0\)\( \Leftrightarrow x = \frac{{3 \pm \sqrt {129} }}{4}\).
Ta có bảng xét dấu:

Tập nghiệm của bất phương trình là \(S = \left[ {\frac{{3 - \sqrt {129} }}{4};\,\frac{{3 + \sqrt {129} }}{4}} \right]\).
Do đó bất phương trình có \(6\) nghiệm nguyên là \( - 2\), \( - 1\), \(0\), \(1\), \(2\), \(3\).
Câu 5
A. \[\left( {3; + \infty } \right)\].
C. \(\mathbb{R}\).
D. \[\left( {--\infty ;3} \right)\].
Lời giải
Ta có \({x^2} + 9 > 6x\)\( \Leftrightarrow {\left( {x - 3} \right)^2} > 0\)\( \Leftrightarrow x \ne 3\).
Câu 6
A. \(S = \mathbb{R}\).
C. \(S = \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( { - 1; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ; - 4} \right] \cup \left[ { - 1; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(S = \left[ { - 2;\,3} \right]\).
B. \(S = \left( { - \infty ;\, - 2} \right] \cup \left[ {3;\, + \infty } \right)\).
C. \(S = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2;\,3} \right\}\).
D. \(S = \emptyset \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(4\).
B. \( - 4\).
C. \(5\).
D. \(7\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \[S = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right).\]
B. \[S = \left[ {3; + \infty } \right).\]
C. \[S = \left( { - \infty ; - 2} \right].\]
D. \[S = \left( { - 2;3} \right).\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(m \in \left[ { - 2;2} \right]\).
B. \(m \in \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).
C. \(m \in \left( { - 2;2} \right)\).
D. \(m \in \left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \[ - 2 < m < 6\].
B. \( - 2 \le m \le 6\).
C. \(m \ge 6\) hoặc \(m \le - 2\).
D. \[m > 6\] hoặc \[m < - 2\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

![Một tấm sắt hình chữ nhật có chu vi là 96 cm. Người ta cắt ở mỗi góc tấm sắt một hình vuông cạnh là 4 cm. a) Diện tích phần cắt đi là 4 ⋅ 4 2 ( c m 2 ) . b) Gọi chiều dài của tấm sắt là x (cm) thì chiều rộng tấm sắt là 96 − x (cm). c) Diện tích phần còn lại của tấm sắt là − x 2 + 48 x − 64 ( c m 2 ) . d) Diện tích phần còn lại của tấm sắt ít nhất bằng 448 c m 2 khi và chỉ khi chiều dài của tấm sắt nằm trong đoạn [ 16 ; 32 ] (cm). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1753879788/1753879859-image3.png)