Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 08
24 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Vận dụng đạo hàm cấp hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Vận dụng các quy tắc tính đạo hàm để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Vận dụng định nghĩa đạo hàm vào giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn vận dụng công thức nhân xác suất lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Biến cố độc lập lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \[{\log _a}b + {\log _a}c = {\log _a}\left( {b + c} \right)\].
B. \[{\log _a}b + {\log _a}c = {\log _a}\left| {b - c} \right|\].
C. \[{\log _a}b + {\log _a}c = {\log _a}\left( {bc} \right)\].
D. \[{\log _a}b + {\log _a}c = {\log _a}\left( {b - c} \right)\].
Lời giải
Theo tính chất logarit ta có: \[{\log _a}b + {\log _a}c = {\log _a}\left( {bc} \right)\].
Câu 2/21
A. \(286.408.856\) VNĐ.
B. \(206.075.502\) đồng.
C. \(268.408.856\) đồng.
D. \(260.075.502\) đồng.
Lời giải
Áp dụng công thức tính lãi kép \({T_n} = M{\left( {1 + r} \right)^n}\) với \(n = 72\) tháng (6 năm),\(M = 200.000.000\), \(r = 0.5\% \), ta được \({T_{72}} = 200.000.000{\left( {1 + 0.5\% } \right)^{72}} = 286.408.856\).
Câu 3/21
Lời giải
Đặt \(t = {3^x}\) \(\left( {t > 0} \right)\), khi đó phương trình trở thành \({t^2} - 3t + 2 = 0\) \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}t = 1\\t = 2\end{array} \right.\,\,\,\left( {tm} \right)\)
Với \(t = 1\) ta có \({3^x} = 1 \Leftrightarrow x = 0\)
Với \(t = 2\) ta có \({3^x} = 2 \Leftrightarrow x = {\log _3}2\)
Suy ra phương trình có hai nghiệm là \({x_1} = 0\) và \({x_2} = {\log _3}2\)
Vậy \(A = 2{x_1} + 3{x_2}\)\( = 2.0 + 3{\log _3}2\)\( = 3{\log _3}2\).
Câu 4/21
Lời giải
Gọi \(H\) là hình chiếu của \(B\) trên \(\left( {ACD} \right)\). Suy ra \(H\) là tâm tam giác \(ACD\).
Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}AM \bot BH\\AM \bot BN\end{array} \right. \Rightarrow AM \bot HN\). Do đó \(HN\;{\rm{//}}\;MD\), suy ra \(\frac{{AN}}{{AD}} = \frac{2}{3}\).
Câu 5/21
Lời giải
Hình lăng trụ đứng \[ABC.A'B'C'\] nên \[BB' \bot \left( {A'B'C'} \right)\]\[ \Rightarrow BB' \bot A'B'\]\[ \Rightarrow A'B' \bot BB'\] \[\left( 1 \right)\]
Bài ra có \[AB \bot BC\]\[ \Rightarrow A'B' \bot B'C'\].
Kết hợp với \[\left( 1 \right)\] \[ \Rightarrow A'B' \bot \left( {BCC'B'} \right)\] \[ \Rightarrow \widehat {\left( {A'B;\left( {BCC'B'} \right)} \right)} = \widehat {A'BB'}\]
\[ \Rightarrow \tan \widehat {\left( {A'B;\left( {BCC'B'} \right)} \right)} = \tan \widehat {A'BB'}\]\[ = \frac{{A'B'}}{{BB'}}\]\[ = \frac{a}{{a\sqrt 3 }}\]\[ = \frac{1}{{\sqrt 3 }}\]\[ \Rightarrow \widehat {\left( {A'B;\left( {BCC'B'} \right)} \right)} = 30^\circ \].
Câu 6/21
A. \(\left( {SBD} \right) \bot \left( {ABCD} \right)\).
B. \(\left( {SBC} \right) \bot \left( {ABCD} \right)\).
C. \(\left( {SAD} \right) \bot \left( {ABCD} \right)\).
Lời giải
Chọn A
Ta có: AC BD (1) (giả thiết)
AC SO (2) ( Do DSAC là tam giác cân tại A và O là trung điểm của AC nên SO là đường cao của tam giác)
Từ (1) và (2) suy ra: AC (SBD) mà AC (ABCD) nên (SBD)(ABCD)
Câu 7/21
Lời giải
Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}BC \bot AB\\BC \bot SA\end{array} \right. \Rightarrow BC \bot SB\)\( \Rightarrow \Delta SBC\) vuông tại \(B\).
Trong \(\Delta SBC\) dựng đường cao \(BH\)\( \Rightarrow \)\(d\left( {B;SC} \right) = BH\).
\(SB = 2a\); \(\frac{1}{{B{H^2}}} = \frac{1}{{S{B^2}}} + \frac{1}{{B{C^2}}}\)\( \Rightarrow BH = \frac{{BS.BC}}{{\sqrt {B{S^2} + B{C^2}} }} = \frac{{2a\sqrt 5 }}{5}\).
Câu 8/21
A. \(\frac{{{a^3}}}{4}\).
Lời giải
Thể tích khối chóp \(S.ABC\) là: \(V = \frac{1}{3}.{S_{ABC}}.SB\)\( = \frac{1}{3}.\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}.2a\)\( = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\).
Câu 9/21
A. \(\frac{1}{4}\).
B. \(\frac{5}{{12}}\).
C. \(\frac{1}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \(\frac{3}{{10}}\).
B. \(\frac{1}{2}\).
C. \(\frac{2}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \(40\,{\rm{m/}}\,{\rm{s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/21
a) Biến cố "Tích hai số ghi trên hai thẻ là một số chẵn" là \(A \cup B\).
b) \(P(A \cup B) = P(A) + P(B)\)
c) \(P(A) < P(B){\rm{ }}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/21
a) \[f'(2) = 2\]
b) \[f(2) = 2\]
c) \(f\left( 2 \right) + f'\left( 2 \right) = 4\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.