🔥 Đề thi HOT:

3447 người thi tuần này

660 câu trắc nghiệm Lịch sử Đảng có đáp án (Phần 1)

30.2 K lượt thi 30 câu hỏi
2543 người thi tuần này

860 câu trắc nghiệm tổng hợp Kinh tế chính trị có đáp án -Phần 1

7.6 K lượt thi 689 câu hỏi
1968 người thi tuần này

550 câu Trắc nghiệm tổng hợp Pháp luật đại cương có đáp án - Chương 1

37.4 K lượt thi 41 câu hỏi
1794 người thi tuần này

2000+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Tư tưởng Hồ Chí Minh có đáp án Phần 1

39 K lượt thi 150 câu hỏi
1616 người thi tuần này

500 câu trắc nghiệm Cơ sở văn hóa Việt Nam có đáp án (Phần 1)

44.1 K lượt thi 30 câu hỏi
1578 người thi tuần này

470 câu trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản có đáp án - Phần 8

78.3 K lượt thi 30 câu hỏi
1532 người thi tuần này

2000+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Triết học có đáp án (Phần 1)

57.7 K lượt thi 295 câu hỏi
1489 người thi tuần này

1800+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh có đáp án - Phần 1

48.9 K lượt thi 50 câu hỏi

Nội dung liên quan:

Danh sách câu hỏi:

Câu 1:

Thuốc ức chế beta dùng để điều trị cao huyết áp theo cơ chế:

Xem đáp án

Câu 2:

Tác dụng hạ huyết áp chính của Dihydralazine là:

Xem đáp án

Câu 3:

Enzyme chuyển đổi Angiotensine thường có nhiều trong:

Xem đáp án

Câu 4:

Các thuốc ức chế Enzyme chuyển đổi khuếch tán tốt qua hàng rào máu não vì:

Xem đáp án

Câu 5:

Các thuốc ức chế calci được dùng trong điều trị cao huyết áp do:

Xem đáp án

Câu 7:

Ngoài tác dụng hạ huyết áp, Dihydralazine còn có tác dụng:

Xem đáp án

Câu 8:

Dihydralazine được hấp thu theo đường:

Xem đáp án

Câu 10:

Trong cao huyết áp kịch phát, Nifedipine có hiệu quả nhanh khi dùng bằng đường:

Xem đáp án

Câu 11:

Cơ chế tác dụng của các thuóc ức chế Beta trong điều trị cao huyết áp là:

Xem đáp án

Câu 12:

Trong điều trị cao huyết áp có biến chứng suy tim, có thể dùng nhóm thuốc:

Xem đáp án

Câu 13:

Phentolamine và Prazosine là thuốc hạ huyết áp nhóm:

Xem đáp án

Câu 14:

Tác dụng dược lý của thuốc ngủ Barbiturat là:

Xem đáp án

Câu 15:

Chống lo âu, giảm đau, chống co giật, dãn cơ và quên là tính chất chung của:

Xem đáp án

Câu 16:

Khi tiêm bắp, Diazepam hấp thu:

Xem đáp án

Câu 17:

Tác dụng không mong muốn của Benzodiazepine là:

Xem đáp án

Câu 18:

Levomepromazine là loại thuốc an thần kinh:

Xem đáp án

Câu 19:

Chống chỉ định của các thuốc an thần kinh là:

Xem đáp án

Câu 20:

Phenothiazine có thể gây tai biến hiếm gặp là:

Xem đáp án

Câu 22:

Haloperidol (Haldol) là:

Xem đáp án

Câu 23:

Dấu hiệu ngoại tháp thường gặp khi dùng các thuốc an thần kinh là:

Xem đáp án

Câu 24:

Đối với Haloperidol (Haldol), tác dụng không mong muốn gặp chủ yếu là:

Xem đáp án

Câu 25:

Yếu tố nào không phải là tác dụng phụ không mong muốn của thuốc ngủ nhóm Benzodiazepine:

Xem đáp án

Câu 27:

Cần giảm liều Isoniazid ở bệnh nhân:

Xem đáp án

Câu 28:

Pyrazynamid có tác dụng diệt BK trong môi trường:

Xem đáp án

Câu 29:

Ethambutol vào máu tập trung nhiều ở:

Xem đáp án

Câu 30:

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng Ethambutol:

Xem đáp án

Câu 31:

Rifampicin qua được hàng rào:

Xem đáp án

Câu 32:

Chống chỉ định dùng Rifampicin ở bệnh nhân:

Xem đáp án

Câu 34:

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng phối hợp Isoniazid và Rifampicin:

Xem đáp án

Câu 35:

Rifampicin đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau:

Xem đáp án

Câu 37:

Không nên dùng kèm Rifamycine với thuốc sau:

Xem đáp án

Câu 39:

Có thể dự phòng tái biến trên thần kinh khi dùng INH liều cao bằng:

Xem đáp án

Câu 41:

Giảm hấp thu INH xãy ra khi thuốc được uống cùng lần với:

Xem đáp án

Câu 42:

Đặc điểm dược động học của Rìfampicine dưới đây là đúng, ngoại trừ:

Xem đáp án

Câu 43:

Dược động học của Ethambutol được ghi nhận dưới đây là đúng, ngoại trừ:

Xem đáp án

Câu 44:

Nguyên tắc dùng thuốc chống lao dưới đay là đúng, ngoại trừ:

Xem đáp án

Câu 46:

Pyrazinamide có thời gian bán hủy

Xem đáp án

Câu 47:

Tác dụng phụ của Pyrazinamide:

Xem đáp án

Câu 48:

Chống chỉ định dùng Pyrazinamide:

Xem đáp án

Câu 49:

Ethambutol bài tiết qua thận dưới dạng:

Xem đáp án

Câu 50:

Streptomycin đào thải rất chậm qua thận vì vậy cần thận trọng ở bệnh nhân:

Xem đáp án

4.6

61 Đánh giá

50%

40%

0%

0%

0%