1300 câu trắc nghiệm tổng hợp Dược lý có đáp án - Phần 25
25 người thi tuần này 4.6 12.9 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Thuốc gắn acid mật
B. Statin
C. Thuốc ức chế hấp thu cholesterol
D. Thuốc ức chế PCSK9
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/50
A. Ức chế men chuyển
B. Chẹn chọn lọc B-1 adrenergic
C. Lợi tiểu thiazide
D. Chẹn kênh Ca dẫn xuất DHP
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/50
A. Có phổ tác dụng phù hợp với các chủng vi khuẩn chính thường gây nhiễm khuẩn tại vết mổ
B. Kháng sinh ít hoặc không gây tác dụng phụ
C. Liều KSDP tương đương liều điều trị mạnh nhất của kháng sinh đó
D. Tất cả đáp án trên
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/50
A. Lợi tiểu thiazid
B. Ức chế men chuyển
C. Chẹn kênh Ca dẫn xuất DHP
D. Chen beta giao cảm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/50
A. FPG> 7,5 mmol/L
B. FPG > 7,0 mmol/L
C. FPG > 11,0 mmol/L
D. FPG > 10,5 mmol/L
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/50
A. Но
B. Tụt huyết áp
C. Phù mạch
D. Cả 3 đáp án trên
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/50
A. HbA1C < 5%
>B. HbAIC 2 tuần
C. HbAIC<11%
11%>D. v
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/50
A. Đỏ bừng mặt
B. Tăng huyết áp
C. Tim đập chậm
D. Cả 3 đáp án trên
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/50
A. Nhóm Biguanide, nhóm Thiazolidinedion
B. Nhóm đồng vận thụ thể GLP-1, nhóm ức chế men DPP-4
C. Nhóm Sulfonylureas, nhóm Meglitinides
D. Nhóm SGLT-2i
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Không gây rối loạn lipid
B. Không ảnh hưởng đường huyết
C. Giá thành rẻ
D. Cả 3 đáp án trên
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Nhóm Biguanid, nhóm Thiazolidinedione
B. Nhóm đồng vận thụ thể GLP-1, nhóm ức chế men DPP- 4
C. Nhóm Sulfonylureas, nhóm Meglitinides
D. Nhóm SGLT-2i
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Có tính acid yếu
B. Có tính base yếu
C. Tan trong lipid
D. Tan trong nước
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Nhóm Biguanid, nhóm Thiazolidinedione
B. Nhóm đồng vận thụ thể GLP-1, nhóm ức chế men DPP-4
C. Nhóm Sulfonylureas, nhóm Meglitinides
D. Nhóm SGLT-2i
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Tăng huyết áp kèm suy tim
B. Tăng huyết áp kèm suy thận
C. Tăng huyết áp kèm đái tháo đường
D. Kháng trị do cường aldosteron
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Metformin
B. Dapagliflozin
C. Pioglitazone
D. Insulin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Lợi tiểu thiazid
B. Lợi tiểu quai
C. Lợi tiểu kháng aldosteron
D. Cả 3 đáp án trên
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Insulin tác dụng ngắn
B. Insulin nền
C. Insulin tác dụng chậm
D. Insulin tác dụng nhanh
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Nhóm Biguanid
B. Nhóm Sulfonylureas
C. Nhóm SGLT-2i
D. Nhóm GLP-1 RAS
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Nguy cơ thấp
B. Nguy cơ trung bình
C. Nguy cơ cao
D. Nguy cơ trung bình, nguy cơ cao hoặc rất cao
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Nhóm gây giảm cân ít: ức chế DDP-4
B. Nhóm gây giảm cân: SGLT- 2i, GLP - 1RAs
C. Nhóm gây tăng cân: Pioglitazone, insulin, sulfonylurea
D. Không ảnh hưởng nhiều lên cân nặng: metformin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.