Tổng hợp chuyên đề ôn tập Sinh Học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 12)
15 người thi tuần này 4.6 10.8 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các sinh vật.
B. con đường trao đổi vật chất và năng luợng trong quần xã
C. mức độ quan hệ họ hàng giữa các cá thể trong quần xã
D. khả năng tồn tại phát triển hay khả năng suy vong của quần xã
Lời giải
Đáp án B
Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết con đường trao đổi vật chất và năng luợng trong quần xã
Câu 2/40
A. phát sinh mang tính ngẫu nhiên, cá thể, không xác định
B. không di truyền qua sinh sản sinh dưỡng
C. phát sinh trên ADN dạng vòng
D. đều xảy ra trên ADN trong nhân tế bào
Lời giải
Đáp án A
Điểm giống nhau giữa đột biến gen trong tế bào chất và đột biến gen trong nhân là phát sinh mang tính ngẫu nhiên, cá thể, không xác định
Câu 3/40
A. amilaza
B. caboxilaza
C. nitrôgenaza
D. nuclêaza
Lời giải
Đáp án C
Vi khuẩn cố định nitơ có khả năng tuyệt vời như vậy là do trong cơ thể chúng có chứa 1 loại enzim đọc nhất vô nhị là Nitrogenaza. Enzim nay có khả năng bẻ gẫy ba liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử nitơ để liên kết với H2 tạo thành NH3, trong môi trường nước NH3 chuyển thành NH4+
Câu 4/40
A. Nhân bản vô tính tế bào động vật
B. Cấy truyền hợp tử
C. Cấy truyền phôi
D. Công nghệ sinh học tế bào
Lời giải
Đáp án C
Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác nhau từ đó nhanh chóng tạo ra hàng loạt con giống có kiểu gen giống nhau gọi là phương pháp cấy truyền phôi
Câu 5/40
A. Tính trạng số lượng chỉ phụ thuộc vào điều kiện môi trường mà không phụ thuộc vào kiểu gen
B. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và điều kiện môi trường
C. Bố mẹ không truyền cho con tính trạng hình thành sẵn mà truyền cho con một kiểu gen
D. Kiểu gen quy định mức phản ứng của cơ thể trước các điều kiện môi trường khác nhau
Lời giải
Đáp án A
Tính trạng số lượng phụ thuộc chủ yếu vào môi trường nhiều hơn là kiểu gen.
Câu 6/40
A. Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật
B. Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể
C. Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định
D. Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi
Lời giải
Đáp án C
Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
Câu 7/40
A. Chuỗi thức ăn luôn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng và kết thúc bằng sinh vật dị dưỡng
B. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn càng đơn giản
C. Lưới thức ăn và chuỗi thức ăn luôn bền vững
D. Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường dài hơn của hệ sinh thái trên cạn
Lời giải
Đáp án D
Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường dài hơn của hệ sinh thái trên cạn do sinh vật dưới nước mất năng lượng để duy trì thân nhiệt.
Câu 8/40
A. Hội chứng Tơcnơ
B. Hội chứng Claiphentơ
C. Hội chứng 3X (Siêu nữ).
D. Hội chứng Đao.
Lời giải
Đáp án D
Ở người, hội chứng do đột biến số lượng nhiễm sắc thể xảy ra ở cặp nhiễm sắc thể thường là hội chứng Đao do đột biến thể ba ở NST số 21.
Hội chứng Tơcnơ biểu hiện ở cơ thể có NST giới tính là XO.
Hội chứng Claiphentơ biểu hiện ở cơ thể có NST giới tính là XXY.
Hội chứng Siêu nữ biểu hiện ở cơ thể có NST giới tính là XXX
Câu 9/40
A. auxin, axit abxixic, xitokinin
B. auxin, giberelin, xitokinin
C. auxin, giberelin, etilen
D. auxin, etilen, axit abxixic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con
B. từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con
C. từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con
D. từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. (3) và (4).
B. (2) và (3).
C. (1) và (2).
D. (1) và (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 1/8
B. 1/12
C. 1/4
D. 1/6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 84% cánh dài : 16% cánh ngắn
B. 64% cánh dài : 36% cánh ngắn
C. 36% cánh dài : 64% cánh ngắn
D. 16% cánh dài : 84% cánh ngắn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Quần thể giao phối có tần số tương đối của các alen không đổi qua các thế hệ
B. Khi quần thể đạt cân bằng di truyền thì cấu trúc di truyền sẽ ổn định qua các thế hệ
C. Quần thể tự phối qua nhiều thế hệ làm xuất hiện kiểu gen đồng hợp lặn dẫn đến thoái hóa giống
D. Quần thể tự phối có chứa kiểu gen dị hợp tử, qua nhiều thế hệ làm giảm tỉ lệ kiểu gen dị hợp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. phân li độc lập
B. liên kết gen hoàn toàn
C. hoán vị gen với tần số 15%
D. hoán vị gen với tần số 30%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Tiến hoá theo hướng dạng lưới à Chuổi hạch à Dạng ống
B. Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường
C. Tiến hoá theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ
D. Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Sự xuất hiện các enzim
B. Sự xuất hiện cơ chế tự sao.
C. Sự tạo thành các côaxecva
D. Sự tạo thành lớp màng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO).
B. Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí
C. Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích
D. Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 1/36
B. 4/36
C. 3/36
D. 2/36.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B. ADN của vi khuẩn có dạng vòng.
C. Gen của vi khuẩn có cấu trúc theo operon
D. Mã di truyền có tính thoái hóa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.