1800+ câu Trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 24
34 người thi tuần này 5.0 84.4 K lượt thi 30 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 1
1000+ câu Trắc nghiệm Tin học đại cương (có đáp án) - Phần 1
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 17
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 15
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 14
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 13
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Phân.
Máu
X quang phổi.
Nước tiểu.
Đàm.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
Giun móc nhiều hơn giun mỏ.
Giun móc ít hơn giun mỏ.
Giun móc bằng như giun mỏ.
Giun móc: 0,02ml/con/ngày.
Giun mỏ 0,2ml/con/ngày.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
Ancylostoma duodenale và Necator americanus
Ancylostoma braziliense và Necator americanus.
Ancylostoma caninum và Necator americanus
Ancylostoma braziliense và A. duodenale
Ancylostoma braziliense và Ancylostoma caninum .
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
Môi trường nước như ao hồ.
Đất xốp, cát, nhiệt độ cao, ẩm.
Môi trường nước, nhiệt độ từ 250C đến 300C.
Bóng râm mát.
Vùng nhiều mưa.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
Không có công trình vệ sinh hiện đại
Thói quen đi chân đất của người dân.
Tỷ lệ nhiễm giun tóc cao.
Vùng đất sét cứng
Thói quen ăn uống
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
Nơi có thói quen sử dụng cầu tiêu, ao cá.
Nông trường mía, cao su.
Các thành phố, đô thị.
Cư dân sống vùng sông nước.
Tỷ lệ nhiễm cao ở ở tất cả các tỉnh thành.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A. Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại nơi xâm nhập. Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler. Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.
B. Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng vì quá nhỏ. Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler. Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.
C. Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng vì quá nhỏ. Ấu trùng lên phổi không có triệu chứng lâm sàng vì quá ít. Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.
D. Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại nơi xâm nhập. Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler. Giun ở ruột gây tắc ruột.
E. Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại nơi xâm nhập. Ấu trùng lên tim gây suy tim. Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
Ở ruột non từ trứng do giun cái đẻ trong ruột.
Do giun cái đẻ ra ấu trùng ở ruột non.
Từ trứng giun móc ở ngoại cảnh.
Ở ruột non, từ trứng do người nuốt vào.
Từ ấu trừng thực quản hình ống ở ngoại cảnh.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
Không chấp nhận vì không bao giờ thấy ấu trừng giun móc trong bệnh phẩm soi tươi.
Có thể chấp nhận nếu phân đã để trên 24 giờ mới xét nghiệm và xét nghiệm viên rất có kinh nghiệm.
Đúng vì ấu trùng I giun móc bình thường được hình thành ở ruột non.
Sai vì ấu trùng I giun móc chỉ lưu thông trong máu ký chủ.
Đúng vì trong khi thực tập có quan sát thấy ấu trùng I trong tiêu bản phân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Thiếu máu nhược sắc
Thiếu máu ưu sắc.
Viêm tá tràng đưa đến loét tá tràng.
Viêm tá tràng đưa đến ung thư tá tràng.
Suy tim không thể bồi hoàn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Bệnh lý thực thể của tim, có khả năng bồi hoàn.
Bệnh lý thực thể của tim, không có khả năng bồi hoàn.
Bệnh lý cơ năng của tim, có khả năng bồi hoàn.
Bệnh lý cơ năng của tim, không có khả năng bồi hoàn.
Bệnh tim bẩm sinh phát triển khi nhiễm giun.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Ở manh tràng
Ở tá tràng
Đường bạch huyết
Đường mật
Hệ tuần hoàn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Muổi đốt
Ăn phải trứng giun.
Mút tay.
Đi chân đất.
Ăn cá gỏi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Máu
Dịch mật
Dịch bạch huyết
Sinh chất ở ruột
Protein
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
DEC
Quinin
Mebendazole
Metronidazole
Piperazine
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
0,2ml.
0,02ml.
2ml.
0,002ml.
0,12ml.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Đơn giản.
Phức tạp.
Cần có vật chủ trung gian.
Không cần giai đoạn ngoại cảnh
Giai đoạn ngoại cảnh giống chu kỳ giun đũa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Gan, Tim, Phổi.
Tim, Gan, Phổi, Hầu.
Ruột, Tim, Phổi.
Gan, Tim, Phổi, Hầu.
Tim, Phổi, Ruột.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Giun móc hút máu.
Giun móc làm chảy máu do chất chống đông.
Do độc tố giun móc
Do giun lấy dưỡng chất.
Do ức chế tuỷ xương
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.