200+ câu Trắc nghiệm Pháp luật về đấu thầu có đáp án - Phần 3
4.6 0 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 8
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 7
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 6
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 5
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 4
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 3
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 2
200+ câu Trắc nghiệm Công nghệ Internet of Things hiện đại có đáp án - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ
Người điều khiển xe máy chuyên dụng tham gia giao thông đường bộ
Cả ý 1 và 2
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/20
Chỉ được thực hiện trên đường quốc lộ có hai làn xe một chiều
Chỉ được thực hiện trên đường cao tốc
Không được thực hiện ban ngày
Không được phép
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/20
19 tuổi
21 tuổi
20 tuổi
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/20
23 tuổi
24 tuổi
27 tuổi
30 tuổi
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/20
Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi-lanh từ 50 cm³ trở lên
Xe gắn máy có dung tích xi-lanh dưới 50 cm³
Xe ô tô tải dưới 3.500kg; xe chở người đến 9 chỗ ngồi
Tất cả các ý nêu trên
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/20
Xe mô tô có dung tích xi-lanh từ 50 cm³ đến dưới 175 cm³
Xe mô tô ba bánh dành cho người khuyết tật
Cả ý 1 và ý 2
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/20
Xe mô tô ba bánh
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh từ 175 cm³ trở lên và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1
Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1000 kg
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/20
Xe mô tô ba bánh
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm³ trở lên
Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/20
Xe mô tô ba bánh
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm³ trở lên
Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Không được hành nghề lái xe
Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Được hành nghề lái xe kinh doanh vận tải
Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; xe kéo có trọng tải trên 3.500 kg
Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải dưới 3.500 kg
Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg
Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg
Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi và rơ moóc và được điều khiển các loại xe theo quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2
Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg
Xe kéo rơ moóc và được điều khiển các loại xe; ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chở khách nối toa và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2
Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi, rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép hạng B1, B2 và FB2
Mô tô hai bánh, các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Giấy chứng nhận tốt nghiệp khóa đào tạo của hạng xe đang điều khiển, đăng ký xe, giấy phép lưu hành xe
Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đó, lệnh vận chuyển, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới sau khi cải tạo; giấy phép vận chuyển (nếu loại xe đó cần phải có)
Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đó, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới và giấy phép vận chuyển (nếu loại xe đó cần phải có), các giấy tờ phải còn giá trị sử dụng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Phải báo hiệu bằng đèn hoặc còi
Chỉ được báo hiệu bằng còi
Phải báo hiệu bằng cả còi và đèn
Chỉ được báo hiệu bằng đèn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Từ 04 triệu đồng đến 06 triệu đồng
Trên 06 triệu đồng đến dưới 08 triệu đồng
Trên 08 triệu đồng đến 10 triệu đồng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Từ 10 triệu đồng đến 20 triệu đồng
Trên 20 triệu đồng đến 30 triệu đồng
Trên 30 triệu đồng đến 40 triệu đồng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Hàng siêu trường là hàng không thể tháo rời, khi xếp lên toa xe có kích thước vượt quá khổ giới hạn đầu máy, khổ giới hạn và chiều dài toa xe của khổ đường tương ứng
Hàng siêu trường là hàng không thể tháo rời, có khối lượng vượt quá tải trọng cho phép của toa xe hoặc khi xếp lên toa xe có tổng khối lượng hàng hóa và toa xe vượt quá tải trọng quy định của công lệnh tải trọng đã được công bố
Cả ý 1 và ý 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường sắt, cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe được đi qua an toàn
Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao của đường sắt, cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe được đi qua an toàn
Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai má trong của đường ray
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.