3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 75
55 người thi tuần này 4.6 22.1 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 32
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 31
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 30
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 29
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 28
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 27
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 26
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. Acid uric.
B. Ceton.
C. Protein.
D. Urobilinogen.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Urobilinogen, bilirubin.
B. Bạch cầu, nitrite, pH, glucose, protein, hồng cầu.
C. Glucose, ketone.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. Bệnh lý tiểu đường.
B. Bệnh lý gan.
C. Bệnh lý thận.
D. Nhịn đói kéo dài.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A. Bilirubin.
B. Nitrit.
C. Glucose, keton.
D. pH.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
A. Trong bệnh lý tiểu đường.
B. Hôn mê có đường huyết cao và nhịn đói kéo dài.
C. Bệnh lý gan.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. 120 ml/giây.
B. 2 ml/giây.
C. 0,83 ml/giây.
D. 0,08 ml/giây.
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Sự tăng nồng độ bilirubin và transaminase huyết thanh.
B. Sự tăng ure huyết và tăng creatinkinase huyết thanh.
C. Sự tăng ure huyết và tăng transaminase huyết thanh.
D. Sự tăng creatinkinase và bilirubin huyết thanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Các chất điện giải Na, K, Ca, Cl.
B. Albumin.
C. Creatinine.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. GOT.
B. CHE.
C. AST.
D. CK.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Triglycerid, cholesterol, HDL cholesterol.
B. HDL cholesterol, LDL cholesterol, VLDL cholesterol.
C. Cholesterol, HDL cholesterol, LDL cholesterol.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Tĩnh mạch bị tổn thương.
B. Tăng áp lực thẩm thấu.
C. Giảm độ lọc cầu thận.
D. Giảm protein huyết tương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Tăng kéo dài khoảng 10 ngày.
B. Không tăng, chỉ tăng trong bệnh lý gan.
C. Không có giá trị vì có nhiều đồng phân.
D. Tất cả đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Bệnh lý thận.
B. Bệnh lý hô hấp.
C. Bệnh lý gan.
D. Tất cả đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. 3 enzym CK, GOT, LDH đều tăng và CK tăng rõ sớm nhất.
B. CK có thể tăng cả trong nhồi máu cơ tim và nhồi máu phổi.
C. Enzym Myoglobin tăng đặc hiệu và có giá trị hơn CK - MB.
D. Troponin T và 1 rất có giá trị và đặc hiệu vì có cửa sổ chuẩn đoán rộng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. GOT tăng nhiều, quan trọng hơn GPT.
B. CK có thể tăng cả trong nhồi máu cơ tim và nhồi máu phổi.
C. 3 enzym CK, GOT, LDH đều tăng và CK tăng rõ sớm nhất.
D. Troponin T và 1 rất có giá trị và đặc hiệu vì có cửa sổ chuẩn đoán rộng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Chuyên biệt trong nhồi máu cơ tim hơn các xét nghiệm men khác.
B. Không chỉ thay đổi trong bệnh lý cơ tim mà còn thay đổi trong bệnh lý mô cơ.
C. Tăng cao trong viêm gan siêu vi.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. CK - MB (3 - 8 giờ).
B. Myoglobin (2 giờ).
C. GOT (6 - 12 giờ).
D. LDH (8 - 12 giờ).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.