3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 89
22 người thi tuần này 4.6 22.1 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 32
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 31
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 30
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 29
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 28
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 27
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 26
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Suy gan làm giảm khả năng chuyển hóa của thuốc.
B. Suy gan làm giảm tỷ lệ thuốc ở trạng thái tự do trong máu.
C. Suy gan làm giảm đào thải thuốc.
D. Suy gan làm giảm tạo protein huyết tương.
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
A. Captoril, Ketoprofen.
B. Acyclovir, Methotrexat.
C. Acetazolamid, Vitamin D.
D. Aminosid, Amphotericin B.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Captoril, Thiazid.
B. Paracetamol, Methyldopa.
C. Methotrexat.
D. Sulfonamid, Rifampicin.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/30
A. Captoril, Ketoprofen.
B. Acyclovir, Methotrexat.
C. Acetazolamid, Vitamin D.
D. Aminosid, Amphotericin B.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
A. Captoril, Ketoprofen.
B. Acyclovir, Methotrexat.
C. Acetazolamid, Vitamin D.
D. Aminosid, Amphotericin B.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. Trọng lượng phân tử thấp.
B. Ở dạng không
C. Không tan trong lipid.
D. Có cực.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. Ciprooxacin, Thiazid.
B. Paracetamol, Methyldopa.
C. Sulfonamide, Rifampicin.
D. Methotrexat.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
A. Ciprooxacin, Thiazid.B. Paracetamol, Methyldopa.
C. Sulfonamide, Rifampicin.
D. Methotrexat.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Acetazolamid.
B. Aminosid.
C. Acyclovir.
D. Vitamin D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Ngăn chặn quá trình sinh nhiệt.
B. Làm tăng quá trình thải nhiệt.
C. Ức chế tổng hợp Prostaglandin ở não.
D. Tác dụng không phụ thuộc nguyên nhân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Đối kháng tại vị trí receptor với các chất gây đau trên thần kinh cảm giác.
B. Làm giảm tổng hợp Prostaglandin f2 alpha.
C. Ức chế trung tâm nhận và truyền cảm giác đau ở vùng dưới đồi.
D. Làm giảm tính cảm thụ của đầu dây thần kinh cảm giác với các chất gây đau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A.Paracetamol hoặc NSAIDs.
B. Paracetamol hoặc Opioid nhẹ.
C. Opioid nhẹ.
D. Opioid mạnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Paracetamol hoặc NSAIDs.
B. Paracetamol hoặc Opioid nhẹ.
C. Opioid nhẹ.
D. Opioid mạnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Paracetamol hoặc NSAIDs.
B. Opioid nhẹ hoặc Opioid mạnh.
C. Opioid nhẹ.
D. Opioid mạnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Tăng hiệu quả giảm đau.
B. Dextropropoxyphen giúp bảo vệ Paracetamol tránh bị phân hủy.
C. Giảm đau không hiệu quả với Paracetamol.
D. Giảm đau kém hiệu quả với nhóm NSAIDs.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A.Paracetamol + Ibuprofen.
B. Ibuprofen + Prenisolon.
C. Methadon + Ibuprofen.
D. Ibuprofen + Indomethacin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A.Paracetamol + Codein.
B. Ibuprofen + Prenisolon.
C. Methadon + Ibuprofen.
D. Ibuprofen + Indomethacin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Người dễ chảy máu.
B. Rối loạn thần kinh, suy gan, suy thận.
C. Viêm loét dạ dày, tá tràng.
D. Kết hợp với Misoprostol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Rofecoxib.
B. Ibuprofen.
C. Diclofenac.
D. Indomethacin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.