3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 91
20 người thi tuần này 4.6 22.1 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 32
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 31
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 30
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 29
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 28
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 27
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 26
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. 1 tháng.
B. 2 – 4 ngày.
C. 7 – 10 ngày.
D. Thời gian bằng khoảng 5 lần T1/2 của Aspirin.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
A. 1 tháng.
B. 2 – 4 ngày.
C. 7 – 10 ngày.
D. Thời gian bằng khoảng 5 lần T1/2 của Diclofenac.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A. Bệnh nhân phải được truyền máu trước khi tiến hành phẫu thuật.
B. Lọc máu trước tiên để loại Aspirin tránh gây xuất huyết trong quá trình phẫu thuật.
C. Bệnh nhân phải được truyền máu trong quá trình phẫu thuật.
D. Bệnh nhân phải được bổ sung yếu tố đông máu trong quá trình phẫu thuật.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. Tránh sử dụng vào giai đoạn thụ thai.
B. Tránh sử dụng vào 3 tháng cuối thai kì vì gây đóng sớm ống động mạch.
C. Thời kì cho con bú không được dùng aspirin dù ở liều rất thấp là 81mg.
D. Thời kì cho con bú nên ưu tiên dùng ibuprofen.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
A. Ức chế men Phospholipase A2.
B. Ức chế tổng hợp Prostaglandin.
C. Người bị hen dễ nhạy cảm nhóm NSAIDs.
D. Tăng tổng hợp Leucotrien.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. Buổi tối.
B. Buổi sáng.
C. Lúc nửa đêm.
D. Buổi chiều.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A. 15 - 25 mg/ngày.
B. 20 - 30 mg/ngày.
C. 25 - 35 mg/ngày.
D. 30 - 40 mg/ngày.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. Prednison.
B. Cortison.
C. Cortisol.
D. Prednisolon.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. Tăng tổng hợp glucose.
B. Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên.
C. Tăng dự trữ glycogen ở gan.
D. Tăng thoái hóa protein.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Tăng giữ muối và nước.
B. Tăng kali máu.
C. Giảm calci máu gây loãng xương.
D. Tăng hồng cầu ở liều cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Tăng huyết áp.
B. Thay đổi tính tinh.
C. Tăng đường huyết.
D. Tăng lympho bào và chức năng bạch cầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Gây loãng xương.
B. Gây loét dạ dày.
C. Làm giảm sự đề kháng của cơ thể.
D. Làm hạ đường huyết.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Gãy xương.
B. Tăng huyết áp.
C. Nhiễm toan.
D. Hội chứng Cushing.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Gãy xương.
B. Hạ huyết áp.
C. Thay đổi tính tinh.
D. Hội chứng Cushing.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Tăng nồng độ corticoid trong máu.
B. Giảm khả năng tạo thành kháng thể của vaccin sống.
C. Giảm sức đề kháng đối với vaccin sống.
D. Giảm nồng độ corticoid trong mô.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Hydrocortison.
B. Metylprednisolon.
C. Prednisolon.
D. Dexamethason.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Cortison.
B. Metylprednisolon.
C. Prednisolon.
D. Dexamethason.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Hydrocortison.
B. Metylprednisolon.
C. Prednisolon.
D. Dexamethason.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Cortison< Prednisolon < Dexamethason < Triamcinolon.
>B. Cortison < Prednisolon < Triamcinolon < Dexamethason.
>C. Prednisolon < Cortison < Dexamethason < Triamcinolon.
>D. Prednisolon < Cortison < Triamcinolon < Dexamethason.
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Béo phì.
B. Mặt trăng rằm.
C. Thay đổi tính tinh.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.