3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 95
18 người thi tuần này 4.6 22.1 K lượt thi 28 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 32
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 31
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 30
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 29
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 28
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 27
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 26
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. Gentamycin.
B. Ciprooxacin.
C. Lin da mycin.
D. Metronidazol.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/28
A. Rifampicin.
B. Amikacin.
C. Erythromycin.
D. Amphotericin B.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/28
A. Nên dùng thuốc liều cao duy nhất 1 lần/ngày.
B. Có thể sử dụng dạng bào chế phóng thích kéo dài.
C. Có thể truyền chậm không liên tục các thuốc này (truyền trong 3 giờ cách mỗi 6 - 8 giờ).
D. Có thể truyền liên tục các thuốc này nếu hoạt chất ở dạng bền vững như Ceftazidim.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/28
A. Rifampicin.
B. Erythromycin.
C. Neomycin.
D. Minocyclin.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/28
A. Cyclin.
B. Penicillin.
C. Aminosid.
D. Quinolon.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/28
A. Nystatin.
B. Ketoconazol.
C. Griseofulvin.
D. Tất cả đều đúng.
Lời giải
Chọn đáp ánD
Câu 7/28
A. Bactrim.
B. Penicillin V.
C. Rifampicin.
D. Lincomycin.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/28
A. Rifampicin.
B. Erythromycin.
C. Neomycin.
D. Sulfamethoxazol.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/28
A. Rifampicin.
B. Erythromycin.
C. Neomycin.
D. Sulfamethoxazol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A.Có thể gây dị ứng da nghiêm trọng.
B.Có phổ kháng khuẩn rộng nhưng chỉ định trị liệu hiện nay rất giới hạn. Bị vi khuẩn đề kháng bằng cách tiết enzym phân hủy kháng sinh.
C. Có thể tương tác, làm tăng hoại tính của các thuốc chống đông máu dùng uống.
D. Có thể gây viêm não ở trẻ sơ sinh do làm tích tụ bilirubin ở não.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. Cefuroxim.
B.Kanamycin.
C. Doxycyclin.
D. Clarithromycin.
E.Imipenem.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. Furosemid.
B. Amikacin.
C. Amoxicillin.
D. Tobramycin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. Streptomycin.
B. Penicillin.
C. Ooxacin.
D. Clarithromycin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A. Streptomycin.
B. Erythromycin.
C. Sulfamethoxazol.
D. Minocyclin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. Cefalexin.
B.Gentamicin.
C. Neomycin.
D. Amoxicillin + acid clavulanic. Doxycyclin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. Metronidazol.
B. Cefazolin.
C. Cefoxitin.
D.Cefotetan.
E. Doxycyclin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. Streptomycin.
B. Erythromycin.
C. Sulfamethoxazol.
D. Minocyclin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
A. Tobramycin.
B. Fosfomycin.
C. Ceftriaxon Rifampicin.
D. b và d đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
A. Gentamycin.
B. Rifampicin.
C. Spectinomycin.
D. Co - trimoxazol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.