3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 87
19 người thi tuần này 4.6 22.1 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 32
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 31
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 30
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 29
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 28
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 27
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 26
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A.Sinh khả dụng và Độ thanh thải
B.Thể tích phân bố và Sinh khả dụng
C. Dược động học và Dược lực học
D.Độ thanh thải và Thể tích phân bố
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
A.30 thuốc
B.300 thuốc
C.50 thuốc
D.500 thuốc
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
A.> 5 mg/ngày
B.>5 mg/tháng
C.> 10 mg/ngày
D.>10 mg/tháng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
A.Dị tật bẩm sinh - Hội chứng chim cánh cụt
B.Ung thư âm đạo ở con gái của bà mẹ dùng thuốc c. Gây nam hóa thai nhi nữ Ức chế tuyến thượng thận ở thai nhi
C.Ung thư tinh hoàn ở con trai của bà mẹ dùng thuốc
D.Tất cả đều sai
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A.Dị tật bẩm sinh - Hội chứng chim cánh cụt
B.Ung thư âm đạo ở con gái của bà mẹ dùng thuốc Gây nam hóa thai nhi nữ
C.Ung thư tinh hoàn ở con trai của bà mẹ dùng thuốc
D.Tất cả đều sai
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/30
A.> 2.500 đvqt/ngày
B.>2.500 đvqt/tháng
C.> 25.000 đvqt/ngày
D.>25.000 đvqt/tháng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
A.> 0,5 mg/ngày
B.>5 mg/ngày
C.>1 mg/ngày
D.> 10 mg/ngày
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
A. 38 tuần
B. 42 tuần
C. 45 tuần
D. 52 tuần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. A, B, C, D, E, F
B. A, B, C, D, X
C.A, C, Bl, B2, B3, D, E
D.A, C, Bl, B2, B3, D, X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. A, B, C, D, E, F
B. A, B, C, D, X
C. A, C, Bl, B2, B3, D, E
D. A, C, Bl, B2, B3, D, X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A.Mức độ nguy cơ A là “Không có bằng chứng về nguy cơ trên người”.
B.Mức độ nguy cơ C là “Nguy cơ cao gây dị tật bào thai”.
C.Mức độ nguy cơ B là “Có nguy cơ trên bào thai”.
D.Mức độ nguy cơ D là “Chắc chắn có nguy cơ cho bào thai”.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A.Loại A
B.Loại B
C.Loại C
D.Loại D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A.Loại A
B.Loại B
C.Loại C
D.Loại D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A.Loại A
B.Loại B
C.Loại C
D.Loại D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A.Loại A
B.Loại B
C.Loại C
D. Loại D
E.Loại X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A.Loại A
B. Loại B
C.Loại C
D.Loại D
E.Loại X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A.Loại A
B. Loại B
C.Loại C
D.Loại D
E.Loại X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A.Loại A
B. Loại B
C.Loại C
D.Loại D
E. Loại X
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.