700+ câu trắc nghiệm Vật lí đại cương có đáp án - Phần 15
20 người thi tuần này 4.6 7.5 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 1
1000+ câu Trắc nghiệm Tin học đại cương (có đáp án) - Phần 1
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 17
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 15
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 14
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 13
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. A=q(kQrM−kQrN)A=q(kQrM−kQrN)
B. A=|q|(kQrM−kQrN)A=|q|(kQrM−kQrN)
C. A=q(kQrN−kQrM)A=q(kQrN−kQrM)
D. A=k|Qq|(1rM−1rN)A=k|Qq|(1rM−1rN)
Lời giải
Đáp án A
Lời giải
Đáp án A
Lời giải
Đáp án C
Lời giải
Đáp án D
Câu 5/25
A. AMN = q(VM – VN) = WM – WN
B. AMN = q(VM + VN) = WM + WN
C. AMN = |q|(VM – VN) = WM – WN
D. AMN = q(VN – VM) = WN – WM
Lời giải
Đáp án A
Lời giải
Đáp án B
Câu 7/25
A. 200 V
B. 250 V
C. 400 V
D. 100 V
Lời giải
Đáp án C
Câu 8/25
A. - 200 V
B. 200 V
C. 400 V
D. -100 V
Lời giải
Đáp án A
Câu 9/25
A. Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm.
B. Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng.
C. Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn.
D. Điện trường do Q gây ra là điện trường đều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm.
B. Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng.
C. Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn.
D. Điện trường do Q gây ra là điện trường đều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. hướng theo chiều tăng thế.
B. hướng theo chiều giảm thế.
C. vuông góc với đường sức của điện trường.
D. tiếp xúc với đường sức của điện trường và hướng theo chiều giảm thế.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. E = 0 ở đoạn (A – q1)
B. E = 0 ở đoạn (q1 – q2)
C. V = 0 ở đoạn (q2 – B)
D. V = 0 ở đoạn (q1 – q2 )
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. V = 0 ở đoạn (q1 – q2)
B. E = 0 ở đoạn (A – q1)
C. E = 0 ở đoạn (q1 – q2)
D. V = 0 ở đoạn (A – q1) hoặc (q2 – B)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. EA < EB và VA < VB
B. EA > EB và VA > VB
C. EA < EB và VA > VB
D. EA > EB và VA < VB
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. EA < EB và VA < VB
B. EA > EB và VA > VB
C. EA < EB và VA > VB
D. EA > EB và VA < VB
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Dọc theo chiều với đường sức đi qua A.
B. Dọc theo và ngược chiều đường sức đi qua A.
C. Trên mặt đẳng thế đi qua A.
D. Theo hướng bất kì.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Dọc theo chiều với đường sức đi qua A.
B. Dọc theo và ngược chiều đường sức đi qua A.
C. Trên mặt đẳng thế đi qua A.
D. Theo hướng bất kì.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. +1,37.10-16J.
B. –1,37.10-16 J.
C. 3,18.10 –14 J
D. – 1,25.105 eV
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. +0,162 J.
B. –0,162 J. C.
C. +0,324 J.
D. –1,62 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. –1,6.10-16 J
B. +1,6.10-16 J.
C. –1,6.10-18 J.
D. +1,6.10-18 J
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



