30 đề thi THPT Quốc gia môn Sinh năm 2022 có lời giải (Đề số 12)
25 người thi tuần này 4.6 24.6 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. không bào tiêu hóa
B. túi tiêu hóa
C. ống tiêu hóa
D. không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích: tiêu hóa nội bào chỉ có ở các loài đơn bào: trùng giày, tiêu hóa nhờ không bào tiêu hóa
Câu 2/40
A. ứng động sinh trưởng
B. quang ứng động
C. ứng động không sinh trưởng
D. điện ứng động
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích: Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm do sự thay đổi sức trương nước của các tế bào gốc là, không có sự sinh trưởng tế bào
Câu 3/40
A. mất đoạn – lặp đoạn – đảo đoạn
B. mất đoạn – lặp đoạn – chuyển đoạn
C. chuyển đoạn – lặp đoạn – đảo đoạn
D. chuyển đoạn – mất đoạn – đảo đoạn
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích: mất đoạn (a) – lặp đoạn (b) – đảo đoạn (c).
Câu 4/40
A. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh
B. sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân
C. sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh
D. sự tổ hợp của cặp NST trong thụ tinh
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân
Câu 5/40
A. khoảng cách giữa hai gen trên NST
B. kì của giảm phân xảy ra sự trao đổi chéo
C. các gen nằm trên NST X hay NST khác
D. các gen trội hay lặn
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích: Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số cá thể có tái tổ hợp gen. Tần số hoán vị giữa 2 gen không bao giờ vượt quá 50%. Hai gen nằm càng gần nhau thì tần số trao đổi chéo càng thấp
Câu 6/40
A. thoái hóa giống
B. ưu thế lai
C. bất thụ
D. siêu trội
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là ưu thế lai
Câu 7/40
A. Gây đột biến gen
B. Gây đột biến dòng tế bào xôma
C. Nhân bản vô tính
D. Sinh sản hữu tính
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích: cừu Đôli là Nhân bản vô tính
Câu 8/40
A. cấu tạo trong các nội quan
B. các giai đoạn phát triển phôi thai
C. trình tự các nucleotit trong các gen tương ứng
D. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích: Bằng chứng sinh học phân tử là những điểm giống và khác nhau giữa các loài về trình tự các nucleotit trong các gen tương ứng
Câu 9/40
A. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác dụng trực tiếp của điều kiện sống
B. các biến dị cá thể phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng không xác định
C. những biến đổi do tập quán hoạt động
D. những biến đổi do điều kiện ngoại cảnh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. mật độ
B. tỉ lệ đực – cái
C. sức sinh sản
D. độ đa dạng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định
B. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian và thời gian xác định, gắn bó với nhau như 1 thể thống nhất và có cấu trúc tương đối ổn định
C. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khu vực, vào 1 thời điểm nhất định
D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm nhất định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. gồm nhiều chuỗi thức ăn khác nhau
B. gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
C. gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung
D. gồm nhiều loài sinh vật, có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP
B. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
C. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH
D. thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 3'...- XATAAGAATXTTGX-... 5' (mạch mã gốc)
5'...- GTATTXTTAGAAXG-... 3'
B. 3'...- GXAAGATTXTTATG-... 5' (mạch mã gốc)
5'...- XGTTXTAAGAATAX-... 3'
C. 3'...- GTATTXTTAGAAXG-... 5' (mạch mã gốc)
5'...- XATAAGAATXTTGX-... 3'
D. 3'...- XGTTXTAAGAATAX-... 5' (mạch mã gốc)
5'...- GXAAGATTXTTATG-... 3'
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã.
B. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã
C. Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã
D. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. mất đoạn và chuyển đoạn
B. mất đoạn và thêm đoạn
C. chuyển đoạn và lặp đoạn
D. lặp đoạn và mất đoạn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Cho ruồi F2 ngẫu phối, thu được F3 có số ruồi mắt đỏ chiếm tỉ lệ 81,25%.
B. Ở F2 có 5 loại kiểu gen
C. Cho ruồi mắt đỏ F2 ngẫu phối, thu được F3 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
D. Ở thế hệ P, ruồi cái mắt đỏ có hai loại kiểu gen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Tất cả con trai, con gái đều bị bệnh
B. Tất cả con gái đều không bị bệnh, tất cả con trai đều bị bệnh
C. Một nửa số con mù màu, một nửa số con không mù màu
D. Tất cả con trai mù màu, một nửa số con gái mù màu, một nửa số con gái không mù màu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 63 cá thể
B. 126 cá thể
C. 147 cá thể
D. 90 cá thể
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. bệnh do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định
B. bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể thường quy định
C. bệnh do gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định
D. bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể giới tính Y quy định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.