100+ câu trắc nghiệm Cây lương thực đại cương có đáp án - Phần 2
20 người thi tuần này 4.6 3.9 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. Nấm
B. Vi khuẩn
C. Tuyến trùng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 2/20
A. Làm đòng – trổ lẹt xẹt
B. Làm đòng – trổ đều
C. Trổ lẹt xẹt – trổ đều
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C.
Câu 3/20
A. Nấm
B. Vi khuẩn
C. Vi rút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C.
Câu 4/20
A. Bệnh đạo ôn, bệnh lem lép hạt
B. Bệnh đốm nâu, bệnh đốm vằn
C. Bệnh cháy bìa lá, bệnh lem lép hạt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 5/20
A. Bệnh cháy bìa lá, bệnh đốm sọc
B. Bệnh lem lép hạt, bệnh đốm lá
C. Bệnh lúa von
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 6/20
A. Bệnh cháy bìa lá, do ngộ độc hữu cơ, phèn
B. Bệnh vàng lùn, bệnh vàng lá chín sớm
C. Câu a, b sai
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 7/20
A. Sử dụng giống không nhiễm bệnh, xử lý giống trước khi gieo sạ, vệ sinh đồng ruộng sạch sẽ (đặc biệt là quản lý cỏ dại, ký chủ của mầm bệnh)
B. Quản lý tốt các đối tượng gây hại như nấm, vi khuẩn, nhện gié
C. Phun thuốc phòng ngừa vào giai đoạn trổ lẹt xẹt và trổ đều
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 8/20
A. Thu hoạch xong, cày xới phơi ải đất
B. Sau thu hoạch cho đất nghỉ 2 tuần đến 1 tháng để rơm rạ phân hủy cung cấp lại chất dinh dưỡng cho đất
C. Ngâm đất cung cấp vôi cho đất để giảm mật độ sâu bệnh hại trên đồng ruộng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 9/20
A. Được không ảnh hưởng năng suất
B. Không vì lúa vẫn phải cung cấp tinh bột cho hạt nên rút hết nước làm ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp dinh dưỡng của cây
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Trước gieo sạ bổ sung vôi, lân sau sạ cung cấp đạm cho cây vì đất phèn rất giàu chất hữu cơ nhưng nghèo dưỡng chất đặc biệt là lân và đạm
B. Trước khi trồng chỉ cần rải vôi sau đó bổ sung đạm là được
C. Trước khi gieo sạ rải lân là được
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. 3 lần (7 ngày sau sạ, 21 ngày sau sạ, 40-45 ngày sau sạ)
B. 4 lần (7 ngày sau sạ, 21 ngày sau sạ, 35 ngày sau sạ, 45 ngày sau sạ)
C. 5 lần (7 NSS, 14 NSS, 21 NSS, 28 NSS, 35 NSS)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Bệnh lúa cỏ và bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá lúa (rầy nâu)
B. Bệnh vàng lá và tungro (rầy xanh)
C. Bệnh vàng cam và lùn sọc đen (rầy lưng trắng)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Giống dễ bị rụng
B. Giống lúa dài ngày
C. Giống lúa ngắn ngày
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Ngâm thóc giống trong nước có nhiệt độ 54°C (2 sôi 3 lạnh), sau đó ngâm ủ bình thường
B. Ngâm lúa giống trong một số hóa chất chuyên dụng theo hướng dẫn, sau đó rửa bằng nước sạch rồi ngâm ủ bình thường
C. Sàng xảy, ngâm nước loại bỏ những hạt giống lép lửng trước khi ngâm ủ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Ở mức 11%
B. Ở mức 12%
C. Ở mức 13%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Chỉ nở 1 lần vào buổi sáng
B. Nở 2 lần vào sáng sớm và trưa
C. Chỉ nở 1 lần vào buổi trưa
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Vụ Đông Xuân
B. Vụ Hè Thu
C. Vụ Mùa
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Dùng thuốc phun vào các gốc lúa và toàn bộ mặt lá lúa
B. Rẽ lúa thành hàng và phun trực tiếp vào thân và gốc lúa
C. Tháo nước cạn và phun thuốc trực tiếp vào thân và gốc lúa
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Mặt trên lá
B. Mặt sau lá
C. Trên các bẹ và gân lá
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Giai đoạn mạ, lúa mới cấy
B. Giai đoạn đẻ nhánh
C. Giai đoạn đòng, trỗ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.