150+ câu Trắc nghiệm Cơ sở thiết kế nền mặt đường ô tô (có đáp án) - Phần 3
4.6 0 lượt thi 31 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 2
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 1
53 câu bài tập Kỹ thuật phương tiện giao thông (có đáp án)
20+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 28
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 27
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 26
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/31
Dmax = 50 mm, Dmax = 37,5 mm, Dmax = 31,5 mm và Dmax = 25 mm
Dmax = 31,5 mm, Dmax = 25 mm, Dmax = 19 mm và Dmax = 16 mm
Dmax = 25 mm, Dmax = 19 mm, Dmax = 16 mm và Dmax = 12,5 mm
Dmax = 37,5 mm, Dmax = 31,5 mm, Dmax = 25 mm và Dmax = 19 mm
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/31
LA ≤ 30%
LA ≤ 35%
LA ≤ 40%
LA ≤ 45%
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/31
LA ≤ 30%
LA ≤ 35%
LA ≤ 40%
LA ≤ 45%
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/31
0,5%
0,4%
0,3%
0,2%
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/31
Chịu nén, chịu ép chẻ sau 17 ngày tuổi
Chịu nén, chịu ép chẻ sau 16 ngày tuổi
Chịu nén, chịu ép chẻ sau 15 ngày tuổi
Chịu nén, chịu ép chẻ sau 14 ngày tuổi
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/31
3% ÷ 6%
2,5% ÷ 6%
4% ÷ 6%
4% ÷ 10%
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/31
3% ÷ 6%
2,5% ÷ 6%
4% ÷ 6%
4% ÷ 10%
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/31
Máy lu rung loại có tải trọng tĩnh (Pt) 7 tấn hoặc máy lu bánh hơi 9 tấn cho bước đầm sơ bộ; lu rung có tải trọng tĩnh (Pt) từ 10 ÷ 15 tấn cho bước đầm chặt; lu bánh sắt hoặc bánh hơi mặt nhẵn, tải trọng 1,5 ÷ 2,0 tấn/bánh cho bước hoàn thiện bề mặt
Lu rung có tải trọng tĩnh (Pt) từ 10 ÷ 12 tấn cho bước đầm chặt; lu rung loại có tải trọng tĩnh (Pt) 7 tấn hoặc máy lu bánh hơi 9 tấn cho bước đầm sơ bộ; lu bánh sắt hoặc bánh hơi mặt nhẵn, tải trọng 1,5 ÷ 2,0 tấn/bánh cho bước hoàn thiện bề mặt
A và B đúng
A và B sai
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/31
-1%
-1,5%
-2%
-2,5%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/31
85%
75%
65%
50%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/31
Ít nhất sau 17 ngày
Ít nhất sau 16 ngày
Ít nhất sau 15 ngày
Ít nhất sau 14 ngày
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/31
Trộn hỗn hợp CPTN và xi măng tại trạm trộn, san rải hỗn hợp CPTN gia cố xi măng đã trộn, đầm nén hỗn hợp CPTN gia cố xi măng và hoàn thiện bề mặt lớp gia cố sau khi lu lèn
Trộn hỗn hợp CPTN và xi măng tại đường, đầm nén hỗn hợp CPTN gia cố xi măng và hoàn thiện bề mặt lớp gia cố sau khi lu lèn
Trộn hỗn hợp CPTN và xi măng tại đường, san rải hỗn hợp CPTN gia cố xi măng đã trộn, đầm nén hỗn hợp CPTN gia cố xi măng và hoàn thiện bề mặt lớp gia cố sau khi lu lèn
Trộn hỗn hợp CPTN và xi măng tại trạm trộn, vận chuyển, san rải hỗn hợp CPTN gia cố xi măng đã trộn, đầm nén hỗn hợp CPTN gia cố xi măng và hoàn thiện bề mặt lớp gia cố sau khi lu lèn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/31
A. Sử dụng lớp hỗn hợp đá nhựa
B. Lưới sợi thủy tinh
C. Giải pháp cắt khe giả
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/31
1,5% ÷ 3,0%
2,5% ÷ 6,0%
4,0% ÷ 10,0%
5,0% ÷ 15,0%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/31
1,5% ÷ 3,0%
2,5% ÷ 6,0%
4,0% ÷ 10,0%
5,0% ÷ 15,0%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/31
4,0 MPa
4,5 MPa
5,0 MPa
Không quy định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/31
4,0 MPa
2,5 MPa
1,5 MPa
Không quy định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/31
0,35 MPa
0,40 MPa
0,45 MPa
Không quy định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/31
Cấp phối đá dăm là hỗn hợp vật liệu đá nghiền có thành phần hạt tuân thủ nguyên lý cấp phối liên tục
Cấp phối thiên nhiên là hỗn hợp vật liệu dạng hạt có sẵn trong tự nhiên (hạn chế thấp nhất việc gia công nghiền), có thành phần hạt tuân thủ theo nguyên lý cấp phối
Lớp vật liệu sử dụng cấp phối đá dăm hoặc cấp phối thiên nhiên đem trộn với xi măng với một tỷ lệ nhất định rồi lu lèn chặt ở độ ẩm tốt nhất trước khi xi măng ninh kết
Lớp vật liệu chuyển tiếp giữa lớp móng cấp phối gia cố xi măng và lớp bê tông nhựa phía trên, không có khả năng hấp phụ và phân bố lại ứng suất cho sự ngăn cản sự xuất hiện và phát triển vết nứt phản ánh lên lớp bê tông nhựa phía trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/31
Cấp phối đá dăm loại I được sử dụng làm lớp móng trên (và móng dưới trên cơ sở xem xét yếu tố kinh tế, kỹ thuật) của kết cấu áo đường mềm có tầng mặt loại A1, A2
Cấp phối đá dăm loại II được sử dụng làm lớp móng dưới của kết cấu áo đường có tầng mặt loại A1 và làm lớp móng trên cho tầng mặt loại A2 hoặc B1
Chỉ có cấp phối đá dăm loại I được sử dụng làm lớp móng dưới cho kết cấu áo đường cứng (bê tông xi măng)
Cấp phối đá dăm loại I là cấp phối hạt mà tất cả các cỡ hạt được nghiền từ đá nguyên khai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 23/31 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.